Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Lại Xuân (Có đáp án + Ma trận)

docx 6 trang vuhoai 16/08/2025 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Lại Xuân (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2024_2025_truong.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Lại Xuân (Có đáp án + Ma trận)

  1. MA TRẬN NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 4. NĂM HỌC 2024- 2025 Mạch KT- KN Số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng câu, câu TN TL TN TL TN TL TN TL số, Số điểm 1.Số và phép tính Số câu 2 2 3 2 2 5 - Viết số đo diện tích có đơn vị mm2. Xác định năm đã cho thuộc thế kỉ nào. Biết 1,2 3,4 6,7, 9, 1,2 6,7, sử dụng số tiền đã có để mua 2 8 ,3, 8,9, Số 10 đồ dùng học tập theo yêu cầu. 4 10 điểm - Thực hành sử dụng đơn vị đo đại lượng ml. Số 1đ 1đ 4đ 3đ 2đ 7đ - Thực hiện được các phép tính điểm cộng, trừ, nhân, chia với số tự nhiên. Tính giá trị biểu thức với số tự nhiên. Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé. - Đổi đơn vị đo khối lượng, đo diện tích, thời gian so sánh và điền dấu. - Giải bài toán tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó. - Giải bài toán có nhiều bước tính. 2.Hình học và đo lường Số câu 1 1 - Cho hình vẽ xác định các cặp cạnh vuông góc, các cặp cạnh Câu số 5 5 cắt nhau mà không vuông góc. Số 1đ 1đ điểm Tổng Số câu 2 2 4 2 4 6 Số 1đ 1đ 5đ 3đ 2đ 7đ điểm
  2. Trường Tiểu học Lại Xuân BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I Họ và tên: ...................................... MÔN: TOÁN LỚP 4 ........................................................... NĂM HỌC 2024- 2025 Lớp: ................................................. Thời gian: 40 phút Điểm Lời nhận xét của giáo viên ...................................................................................................................... ....................................................................................................................... ................................................................................................................... Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu Bài 1. (0,5 điểm) Số Hai nghìn không trăm bốn mươi mi-li-mét vuông được viết là: A. 200 040 mm2 B. 2 040 m2 C. 2 040 mm2 D. 20 040 mm2 Bài 2. (0,5 điểm) James Watt ( Giêm Oát) thiết kế kiểu động cơ hơi nước mới vào năm 1782. Năm đó thuộc thế kỉ? A. Thế kỉ XVII B. Thế kỉ XVIII C. Thế kỉ XIX D. Thế kỉ XX Bài 3. (0,5 điểm) Giá tiền của một số đồ dùng học tập được cho như sau: STT Tên đồ dùng Giá tiền (đồng) 1 Cặp sách 90 000 2 Bộ thước kẻ 42 000 3 Bút máy 25 600 4 Vở học sinh 9 500 Hỏi với 50 000 đồng, em có thể mua được hai đồ dùng học tập nào? A. Bộ thước kẻ, vở học sinh C. Bút máy, vở học sinh B. Bộ thước kẻ, bút máy D. Vở học sinh, cặp sách Bài 4. (1 điểm) Cho hình dưới đây B a) Các cặp cạnh vuông góc với nhau là: A b) Các cặp cạnh cắt nhau mà không vuông góc với nhau là: D C Bài 5. (2 điểm) Đặt tính rồi tính 12 334 + 9 485 347 286 – 20 427 9 051 x 5 28 065 : 6 Bài 6. (1 điểm) Điền dấu >; <; = thích hợp vào 5 m2 20 dm2 520 dm2 2 400 kg : 2 1 220 kg
  3. 5 tấn 4 yến 54 yến 6 dm2 2 cm2 30 dm2 : 5 Bài 7. (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức 80 493 – 24 185 : 5 x 2 Bài 8. (0,5 điểm) Trong vở Mai có số 4 150 683 nếu xóa đi một chữ số bất kì để thu được số có sáu chữ số. Điền số thích hợp vào a) Số lớn nhất có thể nhận được sau khi xóa là số b) Số bé nhất có thể nhận được sau khi xóa là số Bài 9. (2 điểm) Hưởng ứng phong trào thu gom lon bia, phế liệu ủng hộ các bạn học sinh có hoàn cảnh khó khăn của trường Tiểu học Lại Xuân. Khối Bốn và khối Năm thu gom được 582 lon bia. Khối Bốn thu được ít hơn khối Năm 48 lon bia. Hỏi mỗi khối thu được bao nhiêu lon bia? Bài giải Bài 10. (1 điểm) Trong kho nhà bác Tuấn có 25 tạ 8 kg gạo. Bác phải đem chở gạo đến các cửa hàng phân phối gạo. Ngày thứ nhất bác chở được 857 kg gạo, ngày thứ hai bác chở được ít hơn ngày thứ nhất 89 kg, số gạo ngày thứ ba bác chở được bằng số gạo ngày thứ hai giảm đi 3 lần. Hỏi bác Tuấn còn phải chở bao nhiêu ki- lô-gam đến các nhà phân phối? Bài giải
  4. BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA HKI MÔN TOÁN LỚP 4 NĂM HỌC 2024-2025 Bài 1. (0,5 điểm) C. 2 040 mm2 Bài 2. (0,5 điểm) B. Thế kỉ XVIII Bài 3. (0,5 điểm) C. Bút máy, vở học sinh Bài 4. (1 điểm) mỗi ý đúng cho 0,25đ Các cặp cạnh vuông góc với nhau là: AD và DC; BC và CD Các cặp cạnh cắt nhau mà không vuông góc với nhau là: AB và AD; AB và BC Bài 5. (2 điểm) Mỗi pháp tính cho 0,5đ 12 334 347 286 9 051 28 065 6 9 485 50 427 5 40 4677 21 819 296 859 45 255 46 45 3 Bài 6. (1 điểm) Mỗi phép tính cho 0,25đ 2 2 2 5 m 20 dm = 520 dm 2 400 kg : 2 < 1 220 kg 5 tấn 4 yến > 54 yến 6 dm2 2 cm2 > 30 dm2 : 5 Bài 7. (1 điểm) 80 493 – 24 185 : 5 x 2 = 80 493 – 4837 x 2 0,5đ = 80 493 - 9874 0,25đ = 70 619 0,25đ Bài 8. (0,5 điểm) Mỗi số điền đúng cho 0,25đ a) Số lớn nhất có thể nhận được sau khi xóa là số 450 683 b) Số bé nhất có thể nhận được sau khi xóa là số 150 683 Bài 9. (2 điểm) Khối lớp Năm thu gom được số lon bia là: (582+48) : 2 = 315 (lon bia) 1đ Khối lớp Bốn thu gom được số lon bia là: 315 - 48 = 267 (lon bia) 0,5đ Đáp số: Khối Bốn: 267 lon bia Khối Năm: 315 lon bia 0,5đ
  5. Bài 10. (1 điểm) Đổi 25 tạ 8 kg = 2508 kg 0,25 Ngày thứ hai bác chở được số kg gạo là: 857 – 89 = 768 (kg) 0,25đ Ngày thứ ba bác chở được số kg gạo là: 768 : 3 = 256 (kg) 0,25đ Bác Tuấn còn phải chở số ki-lô-gam đến các nhà phân phối là: 2508 – 768 – 256- 857 = 627 (kg) 0,25đ Đáp số: 627 kg gạo Lưu ý: Trong mỗi bài, HS làm đúng đến đâu cho điểm đến đấy. Nếu ở mỗi bài có nhiều cách giải, HS giải cách khác nhau nhưng lập luận đúng vẫn cho điểm tối đa. - Bài làm đúng, chữ xấu, trình bày bẩn...trừ tối đa 1 điểm.