Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2024_2025_truong.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai (Có đáp án + Ma trận)
- 11 Họ và tên học sinh:.............................................................. Lớp: ............. SBD: Tên giám thị .................................. Phòng thi: .. Môn thi: Toán 4 Thứ Năm ngày 09 tháng 01 năm 2025 Số phách: Tên giám khảo: ........................................... Số phách: TRƯỜNG TIỂU HỌC KIỂM TRA HỌC KÌ I (2024 - 2025) NGUYỄN THỊ MINH KHAI Môn Toán lớp 4 - (Thời gian: 40 phút) Điểm I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : 3 điểm Bài 1 (1 điểm ) Khoanh vào chữ đặt trước đáp án đúng: a) Làm tròn số 289 562 đến hàng trăm nghìn thì được số: A. 289 500 B. 300 000 C. 280 000 D. 200 000 b) Năm 1879 Thomas Edison đã chế tạo bóng đèn điện sợi đốt đầu tiên. Năm đó thuộc thế kỉ: A. XXI B. XX C. XIX D. XVIII c) Số chẵn liền trước số 10 000 là: A. 9 000 B. 9 900 C. 10 890 D. 9 998 Bài 2 (1 điểm ) a) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp: Cạnh AB vuông góc với cạnh ..; A B Cạnh AB song song với cạnh .... C D b) Bạn An vẽ góc đỉnh O, cạnh OM, ON có số đo 90 o và góc đỉnh O, cạnh ON, OP cũng có số đo 90 o. Hình nào sau đây là hình bạn An vẽ? N P N N M N P M O P M O P O M O A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 Bài 3 (1 điểm) Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống: a) 4 tấn 37 kg = 4037 kg c) 6 thế kỉ 15 năm < 605 năm b) 5 m2 27 cm2 512 giây
- Không viết vào đây II. PHẦN TỰ LUẬN : 7 điểm Bài 4 (2 điểm) Đặt tính rồi tính: a. 83 738 + 12 533 b. 251 748 - 6 052 c. 23 152 x 6 d. 24 188 : 5 . . . . . . . . . . . . .............................. .............................. .. .. .. Bài 5 ( 2 điểm) a) Điền số: Số 9 624 46 875 6 297 035 Giá trị của chữ số 6 600 b) Tính: c) Tính theo cách thuận tiện: 26 745 - 46 512 : 6 = 85 372 + 2 500 - 5 372 = Bài 6 (2 điểm) Tổng số học sinh khối 4 và khối 5 của trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh khai là 738 em. Số học sinh của khối 4 ít hơn số học sinh của khối 5 là 64 em. Hỏi mỗi khối của trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai có bao nhiêu học sinh? Bài giải ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... Bài 7 (1 điểm) a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Tổng của hai số lẻ liên tiếp là 96. Hai số đó là.......... và............ b) Đặt một dấu cộng vào giữa các chữ số để được phép tính đúng 9 2 6 8 1 1 2 9 = 1 0 3 9 7 Phép tính đúng là: ...........................................................................
- ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM I.PHẦN TRẮC NGHIỆM : 3 điểm Bài 1 (1 điểm) a) Đáp án B ( 0,25 đ) b) Đáp án C ( 0,25 đ) c) Đáp án D ( 0,5 đ) Bài 2 (1 điểm )a) Mỗi ý 0,25 đ Cạnh AB vuông góc với cạnh BC Cạnh AB song song với cạnh CD b) (0,25 đ) Đáp án A Bài 3 (1 điểm - Mỗi ý 0,25 đ) a)Đ b) S c) S d) Đ II. PHẦN TỰ LUẬN : 7 điểm Bài 4 (2 điểm ) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm a. 83 738 + 12 533 b. 251 748 - 6 052 c. 23 152 x 6 d. 24 188 : 5 = 96 271 = 245 696 = 138 912 = 4837 ( dư 3) Bài 5: (2 điểm) a) Điền số: (1 điểm) Số 9 624 46 875 6 297 035 Giá trị của chữ số 6 600 6 000 6 000 000 b) Tính: c) Tính theo cách thuận tiện: 26 745 - 46 512 : 6 = 85 372 + 2 500 - 5 372 = 26 745 – 7 752 = 18 993 (85 372 – 5 372 ) + 2 500 = 80 000 + 2 500 = 82 500 Bài 6 (2 điểm ) Bài giải: Số học sinh khối 4 là: (738 - 64) : 2 = 337 (học sinh) 1đ Số học sinh khối 5 là: 337 + 64 = 401 (học sinh) 0,75đ Đáp số: Khối 4: 337 học sinh 0,25đ Khối 5: 401 học sinh Bài 7 (1 điểm) a. Hai số đó là 47 và 49 b. Phép tính đúng là: 9268 + 1129 = 10397
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - LỚP 4 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng CHỦ ĐỀ Số câu Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu 1 0,5 1,5 1 SỐ HỌC Số điểm 1 1 3 1 Câu số Câu 1 Câu Câu 4 Câu 7a,b 5 a Câu 5 b,c Số câu 1 ĐẠI LƯỢNG, Số điểm 1 ĐO ĐẠI LƯỢNG Câu số Câu 3 Số câu 1 YẾU TỐ HÌNH Số điểm 1 HỌC Câu số Câu 2 Số câu 1 1 GIẢI TOÁN Số điểm 2 2 Câu số Câu 6 Tổng số câu 2,5 3,5 1 7 Tổng số điểm 3 6 1 10 Tỉ lệ 30% 60% 10% 100%

