Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Phù Ninh (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Phù Ninh (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2024_2025_truong.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Phù Ninh (Có đáp án + Ma trận)
- Trường Tiểu học Phù Ninh BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I Họ và tên : .. .. ..... NĂM HỌC 2024 -2025 Lớp: MÔN TOÁN – LỚP 4 (Thời gian làm bài: 40 phút) Điểm Nhận xét của giáo viên ..... Câu 1: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: a) Giá trị của chữ số 8 trong số “9 085 930” là: A. 800000 B. 80000 C. 8000 D. 800 b) Làm tròn số 125 776 804 đến hàng trăm nghìn được: A. 125 000 000 B. 125 700 000 C. 125 800 000 D. 125 600 000 Câu 2: (1 điểm) Viết vào chỗ chấm: a) Số 91 175 264 đọc là: .................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................................................... b) Số: “Năm triệu hai trăm linh bốn nghìn tám trăm hai mươi.” viết là: ......................................... Câu 3: (1 điểm) Cho hình vuông như hình vẽ sau: a) Cạnh AB song song với cạnh ...................................................................................... Cạnh AB vuông góc với cạnh ...................................................................................... b) Diện tích hình vuông ABCD là: ................................................................................ Câu 4: (1 điểm) Bác Hồ sinh năm 1890. Năm đó thuộc thế kỉ: A. XIV B. XVI C. XIX D. XXI Câu 5: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống: a) 19 tấn 50 yến = ....... yến b) 3008 dm2 = .......... m2............dm2 c) 8 phút 12 giây = ...........giây d) 7 km 15m =.......................m Câu 6: (1 điểm) Hình chữ nhật có chiều rộng là 6dm và chiều dài gấp đôi chiều rộng. Chu vi hình chữ nhật là: A. 24m B. 24dm C. 36m D. 36dm
- Câu 7: (1 điểm) Đặt tính rồi tính: a. 520255 + 367808 b. 792982 – 456705 c. 6109 x 3 d. 86472 : 4 Câu 8: (1 điểm) Trường Tiểu học Phù Ninh có 461 học sinh, số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 21 bạn. Hỏi trường Tiểu học Phù Ninh có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ? Câu 9: (1 điểm) Năm nay, bác An thu hoạch được 5 tấn 8 yến vải thiều. Bác dùng một nửa số vải thiều đó để sấy khô. Cứ 4 kg vải tươi cho ra thành phẩm là 1kg vải sấy khô. Tính khối lượng vải sấy khô bác An thu được. Câu 10: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất: a. 54 397 + 2 457 + 5 603 + 1 543 b. 2 023 + 13 258 - 23 + 742 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 4 HỌC KÌ I (2024 -2025)
- Câu 1 (1 điểm): Đúng mỗi ý được 0,5 điểm a) B b) C Câu 2 (1 điểm): a) Chín mươi mốt triệu một trăm bảy mươi lăm nghìn,hai trăm sáu mươi bốn. b) 5 204 820 Câu 3 (1 điểm) a) - Cạnh AB song song với cạnh CD: 0,25 điểm - Cạnh AB vuông góc với cạnh AC, BD: 0,25 điểm b) Diện tích hình vuông ABCD là: 36cm2 : 0,5 điểm Câu 4 (1 điểm) C. XIX Câu 5 (1 điểm) Mỗi ý đúng 0,25 điểm a) 19 tấn 50 yến = 1950 yến b) 3008 dm2 = 30 m2 8 dm2 c) 8 phút 12 giây = 492 giây d) 7 km 15m = 7015 m Câu 6 (1 điểm) D. 36dm Câu 7 (1 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi ý được 0,25 điểm a) 888 063 b) 336277 c) 18327 d) 21618 Câu 8 (1 điểm). Học sinh vẽ sơ đồ Bài giải: Số học sinh nam là: (461 + 211 ) : 2 = 241 (học sinh) (0,4 điểm) Số học sinh nữ là: 241 - 21 = 220 (học sinh) (0,4 điểm) Đáp số: Nam: 241 học sinh Nữ: 220 học sinh (0,2 điểm) (Nếu học sinh có cách giải khác ra kết quả đúng vẫn được điểm tối đa). Câu 9 (2 điểm) Đổi 5 tấn 8 yến = 5080 kg (0,25 điểm) Số vải dùng để sấy khô là: 5080 : 2 = 2540 (kg) (0,75 điểm) Số vải sấy khô là: 2540 : 4 = 635 (kg) (0,75 điểm) Đáp số: 635 kg (0,25 điểm) Câu 10 (1 điểm) (Làm đúng mỗi phần được 0,5đ) a) 54 397 + 2 457 + 5 603 + 1 543 = (54 397 + 5 603) + (2 457 + 1 543) = 60 000 + 4 000 = 64 000 b) 2 023 + 13 258 – 23 + 742 = (2 023 - 23) + (13 258 + 742) = 2 000 + 14 000 = 16 000 Lưu ý: Bài có nhiều cách làm khác nhau, học sinh làm đúng vẫn cho điểm tối đa. Bài trình bày bẩn, chữ viết xấu: trừ 1 đến 2 điểm toàn bài. MA TRẬN ĐỀ KTĐK MÔN TOÁN LỚP 4 HỌC KÌ I
- Năm học 2024- 2025 Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến thức, kĩ và số năng điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số tự nhiên và Câu số 1 2 7 10 1 3 phép tính với các Số số tự nhiên. 1 1 1 1 1 3 điểm Đại lượng và đo Câu số 4 5 1 1 đại lượng: các đơn vị đo khối lượng; Số 1 1 1 1 giây, thế kỉ. điểm Yếu tố hình học: Câu số 3 6 1 1 hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song Số 1 1 1 1 song. Chu vi HCN điểm Giải bài toán về Câu số 8,9 2 tìm hai số khi biết tổng và hiệu của Số 2 2 hai số đó. điểm Số câu 1 1 1 3 1 3 3 7 Tổng Số 1 1 1 3 1 3 3 7 điểm

