Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tam Hưng (Có đáp án + Ma trận)

doc 5 trang vuhoai 16/08/2025 160
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tam Hưng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2024_2025_truong.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tam Hưng (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND HUYỆN THUỶ NGUYÊN TRƯỜNG TIỂU HỌC TAM HƯNG MA TRẬN ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I NĂM 2024- 2025 LỚP 4 Môn Toán Nội dung kiểm tra Số câu, câu số, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu 2 2 1 2 3 Số và phép tính: Câu số 2,3 6,8 10 Số điểm 1 2.5 1 1 3.5 Số câu 2 2 Đại lượng và đo các Câu số 5,7 đại lượng: Số điểm 1.5 1.5 Số câu 1 1 1 1 Hình học Câu số 1 4 Số điểm 1 1 1 1 Số câu 1 1 Giải bài toán Câu số 9 Số điểm 2 2 Số câu 2 3 1 2 2 3 7 Tổng Số điểm 1 3.5 1 1.5 3 2 8 Tam Hưng, ngày 23 tháng 12 năm 2024 BAN GIÁM HIỆU TỔ TRƯỞNG KHỐI TRƯỞNG
  2. UBND HUYỆN THỦY NGUYÊN BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Điểm TRƯỜNG TIỂU HỌC TAM HƯNG MÔN TOÁN 4 Lớp: . .... Năm học 2024 - 2025 Họ và tên: . Thời gian làm bài 40 phút . . Câu 1 (1 điểm): Số? Hình vẽ bên có: ... hình bình hành .... hình thoi Câu 2 (0,5 điểm): Số 3 154 587 làm tròn đến hàng trăm nghìn là: A 3 154 000 B. 3 200 000 C. 3 100 000 D. 3 150 000 Câu 3 (0,5 điểm): Dãy số chẵn được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: A. 789; 790; 791; 792 B. 788; 790; 792; 794 C. 794; 792; 790; 788 D. 789; 7901; 793; 795 Câu 4 (1 điểm): Hình dưới đây có: E A. 1 cặp cạnh song song, 4 góc vuông A D B. 2 cặp cạnh song song, 4 góc vuông C. 2 cặp cạnh song song, 5 góc vuông B C D. 1 cặp cạnh song song, 5 góc vuông Câu 5 (0,5 điểm): Em sinh năm Năm đó thuộc thế kỉ . Câu 6: (0.5 điểm) Điền số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm ..... + 18 436 = 18 436 + 54 38 + a + 62 = (38 + ...) + a = + a Câu 7 (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống: 2 2 2 a) 5 tạ 7 kg = .kg b) 5 134 cm = .dm .cm 1 c) 3 phút 12 giây = .giây d) thế kỉ = .năm 5
  3. Câu 8 (2 điểm): Đặt tính rồi tính. a) 882 555 + 74 829 b) 956 328 – 273 509 c) 17 219 × 4 d) 85 579 : 5 ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... Câu 9 (2 điểm) Một tấm gỗ hình chữ nhật có chu vi là 36 dm. Chiều dài của tấm gỗ hơn chiều rộng 6 dm. Tính diện tích của tấm gỗ đó. Bài giải ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... Câu 10 (1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 54 397 + 2 457 + 5 603 + 1 543 b) 3 145 – 246 + 2 347 – 145 + 4 246 - 347 .. . . .. . .
  4. UBND HUYỆN THỦY NGUYÊN TRƯỜNG TIỂU HỌC TAM HƯNG ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Câu 1 (1 điểm): Số? 12 hình bình hành 8 hình thoi Câu 2 (0,5 điểm): B. 3 200 000 Câu 3 (0,5 điểm): B. 788; 790; 792; 794 Câu 4 (1 điểm): C. 2 cặp cạnh song song, 5 góc vuông Câu 5 (0,5 điểm): Tuỳ bài làm của học sinh để cho điểm Câu 6: (0.5 điểm) Điền số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm 54 + 18 436 = 18 436 + 54 38 + a + 62 = (38 + 62) + a = 100 + a Câu 7 (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống: b) 5 134 cm2 = 51 dm2 34 cm2 a) 5 tạ 7 kg = 507 kg 1 c) 3 phút 12 giây = 192 giây d) thế kỉ = 20 năm 5 Câu 8 (2 điểm): Mỗi câu đúng 0.5 điểm Câu 9 (2 điểm) Bài giải Nửa chu vi tấm gỗ là: 36 : 2 = 18 (dm) 0.5đ Chiều dài tấm gỗ là: (18 + 6) : 2 = 12 (dm) 0.5đ Chiều rộng tấm gỗ là 18 – 12 = 6 (dm) 0.25đ Diện tích tấm gỗ là: 12 x 6 = 72 (dm2) 0.5đ Đáp số: 72 (dm2) 0.25đ Câu 10 (1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 54 397 + 2 457 + 5 603 + 1 543 b) 3 145 – 246 + 2 347 – 145 + 4 246 - 347 = (54 397 + 5 603) + (2 457 + 1 543) = (3 145 – 145) + (2 347 – 347) + (4246 -246) = 60 000 + 4 000 = 3 000 + 2 000 + 4 000 = 64 000 = 9 000 Tam Hưng, ngày 23 tháng 12 năm 2024 BAN GIÁM HIỆU TỔ TRƯỞNG KHỐI TRƯỞNG