Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tân Dương (Có đáp án)

docx 3 trang vuhoai 15/08/2025 120
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tân Dương (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2024_2025_truong.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tân Dương (Có đáp án)

  1. TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN DƯƠNG BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ I Điểm Lớp: 4A....... MÔN TOÁN - LỚP 4 Họ và tên:....................................... NĂM HỌC: 2024 – 2025 Thời gian: 40 phút PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Bài 1: (M1 - 0,5 điểm) Lớp triệu của số 240 608 089 gồm các chữ số: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: A. 6 ; 0; 8 B. 2; 4; 0 C. 0, 8, 9 D. 2 ; 6 ; 0 Bài 2: (M1 - 0,5 điểm) Trong các dãy số sau, dãy số tự nhiên là: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: A. 0, 1, 2, 3, 4, 5. B. 1, 2, 3, 4, 5, C. 1, 3, 5, 7, 9, D. 0, 1, 2, 3, 4, 5, Bài 3: (M1 - 0,5 điểm) Chiến thắng Bạch Đằng năm 1288 đánh tan quân Mông Nguyên lần thứ ba thuộc thế kỉ nào? A. XIII B. XIV C. XII D. XVI Bài 4: (M2 - 0,5 điểm) Giá trị của biểu thức 1560 × a + 2200 với a = 5 là: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: A. 10 000 B. 100 000 C. 11 000 D. 110 000 Câu 5: (M3 - 0,5 điểm) Với ba chữ số 3, 2, 6 ta có thể lập được số lẻ có 3 chữ số là: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: A. 326 và 623 B. 263 và 632 C. 263 và 623 D. 623 và 236 Bài 6: (M2 – 0,5 điểm) Trong hình sau có: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: A. 2 cặp cạnh song song, 2 góc vuông B. 1 cặp cạnh song song, 3 góc vuông C. 2 cặp cạnh song song, 3 góc vuông D. 2 cặp cạnh song song, 4 góc vuông PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 điểm) Bài 7: (M2 - 2 điểm) Đặt tính rồi tính: a) 267 345 + 470 729 b, 694 954 - 45 672 c) 360 731 × 6 d) 169 455 : 5
  2. Bài 8: (M2 - 2 điểm) Viết các số thích hợp vào ô trống: a. 7 tạ 25 kg = kg c. 6 phút 22 giây =............giây b. 15 m2 2 dm2 = . dm2 d. 145 năm = . .. thế kỉ năm Bài 9: (M3 - 2 điểm) Một vườn hoa ở công viên hình chữ nhật có tổng độ dài hai cạnh liên tiếp bằng 32 m, chiều dài hơn chiều rộng 16 m. Tính diện tích vườn hoa đó. Bài giải Bài 10: (M3 - 1 điểm) Hai số có hiệu là 4275. Nếu thêm vào số bị trừ 1027 đơn vị và bớt ở số trừ 2148 đơn vị thì được hiệu mới bằng bao nhiêu? Bài giải
  3. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN 4 Cuối học kì I - Năm học 2024 -2025 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Đáp án đúng và điểm ở mỗi câu là: Bài 1 - 0,5 đ Bài 2 - 0,5 đ Bài 3 - 0,5 đ Bài 4 - 0,5 đ Bài 5 - 0,5 đ Bài 6 - 0,5 đ B D A A C C PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 7: (M1- 2 điểm) (Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm) a) 267 345 b, 694 954 c) 360 731 d) 169 455 5 + - x 470 729 45 672 6 19 33 891 738 074 649 282 2 164 386 4 4 45 05 0 Bài 8: (M2 - 2 điểm): ( Đúng mỗi phần được 0,5 điểm) a. 7 tạ 25 kg = 725 kg c. 6 phút 22 giây = 382 giây b. 15 m2 2 dm2 = 1502 dm2 d. 145 năm = 1 thế kỉ 45 năm Bài 9: (M3 - 2 điểm) Bài giải Chiều dài vườn hoa là: ( 32 + 16) : 2 = 24 (m) ( 0,75 điểm ) Chiều rộng vườn hoa là: 32 - 24 = 8 (m) 0,5 điểm Diện tích vườn hoa là: 24 x 8 = 192 (m2) 0,5 điểm Đáp số: 192 m2 (0,25 điểm) ( HS làm theo cách khác nhưng ra đúng kết quả vẫn cho điểm) Bài 10: (M3 - 1 điểm) Bài giải Nếu thêm vào số bị trừ 1027 đơn vị thì hiệu sẽ tăng 1027 đơn vị. Nếu bớt ở số trừ 2148 đơn vị thì hiệu sẽ tăng 2148 đơn vị. Vậy hiệu mới là: 4275 + 1027 + 2148 = 7450. Đáp số: 7450