Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thiên Hương (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thiên Hương (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2024_2025_truong.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thiên Hương (Có đáp án)
- TRƯỜNG TIỂU HỌC THIÊN HƯƠNG KIỂM TRA HỌC KÌ I – LỚP 4 Điểm Lớp: NĂM HỌC 2024 – 2025 Họ và tên: Môn Toán ... Thời gian làm bài: 40 phút Câu 1. a) Trong các dãy số sau, đâu là dãy số tự nhiên? (0,5 điểm) A. 0; 1; 3; 4; 5; 6; B. 0; 1; 2; 3; 4; 5; C. 1; 2; 3; 4; 5; 6; D. 0; 1; 2; 3; 4; 5. b) Chữ số 5 trong số 45 304 142 có giá trị là: ... (0,5 điểm) Câu 2. (0,5 điểm) Số 12 368 700 làm tròn đến hàng trăm nghìn, ta được số nào dưới đây? A. 12 360 000 B. 12 300 000 C. 12 400 000 D. 12 460 000 Câu 3. (2 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 52 m, chiều rộng kém chiều dài 10 m. Em hãy tính diện tích của thửa ruộng đó. Bài giải Câu 4. (0,5 điểm) Diện tích của một chiếc nhãn vở khoảng: A. 15 mm2 B. 15 cm2 C. 15 dm2 D. 15 m2 Câu 5. (0,5 điểm) Tứ giác có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau là: A. Hình chữ nhật B. Hình tam giác C. Hình bình hành D. Hình thoi Câu 6. (2 điểm) Đặt tính rồi tính. a) 613 872 + 259 806 b) 702 982 – 156 705 c) 23 561 × 4 d) 78 236 : 6 ................................ ................................ ............................. .......................... ................................ ................................ ............................. .......................... ................................ ................................ ............................. .......................... ................................ ................................ ............................. .......................... ................................ ................................ ............................. ..........................
- Câu 7. (1 điểm) Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: a) 150 kg = tạ yến b) 4 m2 4 cm2 = ............. cm2 c) 6 phút 40 giây = giây d) nửa thế kỉ = ............... năm Câu 8. (1 điểm) Em hãy dùng ê ke để vẽ đường thẳng CD đi qua điểm H và song song với đường thẳng AB. . H A B Câu 9. (0,5 điểm) Hình vuông có diện tích 36 cm2 thì có chu vi là .......... Câu 10. a) Tính bằng cách thuận tiện nhất (0,5 điểm) 1 375 + 2 569 + 134 + 866 + 8 625 + 2 431 b) Sắp tới, trường Tiểu học Thiên Hương của em sẽ tổ chức chuyên đề Tết. Mẹ mua cho em 2 đôi giày mới, 2 chiếc áo mới và 2 cái quần mới. Hỏi em có tất cả bao nhiêu cách phối đồ để chọn ra một bộ trang phục đẹp đi dự chuyên đề? (0,5 điểm) Câu trả lời của em là:
- HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 4 CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025 Câu 1: Mỗi ý đúng được 0,5 điểm: a) B b) 5 000 000 Câu 2: C Câu 3: Nửa chu vi thửa ruộng là: 52 : 2 = 26 (m) (0,5 điểm) Chiều rộng thửa ruộng là: (26 – 10) : 2 = 8 (m) (0,5 điểm) Chiều dài thửa ruộng là: 26 – 8 = 18 (m) hoặc 8 + 10 = 18 (m) (0,5 điểm) Diện tích thửa ruộng là: 18 × 8 = 144 (m2) (0,25 điểm) Đáp số: 144 m2 (0,25 điểm) HS cũng có thể giải cách 2 (Tìm CD TR trước). Câu 4: B Câu 5: D Câu 6. (M2 - 2 điểm) Tính giá trị của biểu thức. a) 873 678 b) 546 277 c) 94 244 d) 13 039 (dư 2) Câu 7: Mỗi phần đúng được 0,5 điểm a) 150 kg = 1 tạ 5 yến b) 4 m2 4 cm2 = 404 cm2 c) 6 phút 40 giây = 280 giây d) nửa thế kỉ = 50 năm a) Câu 8: HS tự dùng ê ke để vẽ Câu 9: 24 cm Câu 10: a) 1 375 + 2 569 + 134 + 866 + 8 625 + 2 431 = (1 375 + 8 625 ) + ( 2 569 + 2 431 ) + (134 + 866 ) (0,5 điểm) = 10 000 + 5 000 + 1000 (0,25 điểm) = 16 000 (0,25 điểm) b) 8 cách

