Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo (Có đáp án + Ma trận)

doc 5 trang vuhoai 15/08/2025 140
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2024_2025_truong.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo (Có đáp án + Ma trận)

  1. Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè I Năm học 2024 - 2025 Họ và tờn: .......................................................... MễN: TOÁN LỚP 4 Số bỏo danh: ......... Phũng:........ Lớp: ............... Thời gian: 40 phỳt Thứ ngày thỏng 01 năm 2025 Giỏmthị: ............................................................. Mó phỏch: Điểm Mó phỏch: A. Phần trắc nghiệm : Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng Bài 1: (1 điểm) a) Số “Sỏu trăm hai mươi ba nghỡn khụng trăm bốn mươi mốt” là: A. 632 041 B. 623 041 C. 62 041 D. 623 410 b) Làm trũn số 9 875 624 đến hàng trăm nghỡn ta được số: A. 9 000 000 B. 9 900 000 C. 9 800 000 D. 10 000 000 Bài 2: (1 điểm) a) A. AD song song với BC A B B. AB song song với DC C. DC vuụng gúc với CB D C D. AD vuụng gúc với DC b) Hỡnh thoi cú đặc điểm: A. Hỡnh thoi cú hai cặp cạnh đối diện song song. B. Hỡnh thoi cú hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau. C. Hỡnh thoi cú hai cặp cạnh đối diện song và bốn cạnh bằng nhau. Bài 3 : (1 điểm) Điền đỳng Đ, sai S vào ụ trống: a) 768 cm2 = 76 dm2 8 cm2 b) 138 phỳt = 2 giờ 18 phỳt c) 4 tấn 500 kg = 9000 kg : 2 d) Năm 2025 thuộc thế kỉ XX B. Phần tự luận : Bài 4: ( 2 điểm ) Tớnh giỏ trị biểu thức: a) 32 1472 + 23 507 x 5 b) 74 596 – 43 285 + 13 460 . . . .
  2. Bài 5: ( 2 điểm ) Đặt phép tính rồi tính: 37 641 + 26 807 78 590 – 37 968 26 346 x 6 54 768 : 8 ............................. ............................. ........................... ............................. ............................. ............................. ........................... ............................. ............................. ............................. ........................... ............................ ............................. ............................. ........................... ............................. ............................. ............................. ............................ ............................. . Bài 6:( 2điểm) Một cửa hàng trong hai thỏng bỏn được 2480 m vải. Thỏng thứ nhất bỏn được ớt hơn thỏng thứ hai 164 m vải. Hỏi mỗi thỏng cửa hàng đú bỏn được bao nhiờu một vải? Bài 7 (1 điểm) Tính bằng cỏch thuận tiện nhất : a) 5257 + 682 + 4318 + 743 b) 8768 - 245 + 3245 - 768
  3. đáp án học kỳ i - Môn toán lớp 4 NĂM HỌC (2024- 2025) Bài 1: ( 1 đ) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. a. Đáp án B b. Đáp án C Bài 2: ( 1 đ ) a) B; D b) C Bài 3: Mỗi phép tính đúng ( 0,5 đ) Đáp án a)S ; b) Đ; c) Đ: d) S Bài 4: ( 2 đ ) a) 32 1472 + 23 507 x 5 = 32 1472 + 117 535 = 439 007 (0,5đ) b) 74 596 – 43 285 + 13 460 = 31311 + 13460 = 447 71(0,5đ) Bài 5: ( 2 đ ) Mỗi phép tính đúng 0,5 đ. a) 64448 b) 40622 c) 158076 d) 6846 Bài 6: ( 2 đ ) Bài giải Thỏng thứ nhất cửa hàng bỏn được số vải là : ( 2480 – 164 ) : 2 = 1158 ( m ) 1đ Thỏng thứ hai cửa hàng bỏn được số vải là : 1158 + 164 = 1322 ( học sinh ) 0,75đ Đỏp số :Thỏng thứ nhất: 1158 m vải Thỏng thứ hai: 1322 m vải 0,25đ Bài 7: ( 1 đ ) a, 5257 + 682 + 4318 + 743 b, 8768 - 245 + 3245 - 768 = ( 5257 + 743) + ( 682 + 4318) (0,25đ) = ( 8768 – 768) + ( 3245 – 245) (0,25đ) = 6000 + 5000 (0,15) = 8000 + 3000 (0,15đ) = 11000 (0,1) = 11 000 (0,1đ)
  4. MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè 1- LỚP 4 Mức 2 Mức 4 Mức 1 Mức 3 Thụng Vận dụng Tổng Nhận biết Vận dụng CHỦ ĐỀ Số cõu / hiểu cao điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số cõu 1 1 2 2 SỐ HỌC: Số điểm 1 2 2 1 70% Cõu số 1 5 4 7a,b Số cõu 1 ĐẠI LƯỢNG ĐO Số điểm 0,5 ĐẠI LƯỢNG 10% Cõu số 2a Số cõu 1 YẾU TỐ HèNH HỌC Số điểm 0,5 10% Cõu số 2b Số cõu 1 GIẢI TOÁN Số điểm 2 20% Cõu số 6
  5. 2 3 4 2 11 cõu Tổng số cõu 10 Tổng số điểm 1,5 3,5 4 1 Tỉ lệ điểm 15% 35 % 40% 10% 100%