Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trung Hà (Có đáp án + Ma trận)

docx 4 trang vuhoai 14/08/2025 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trung Hà (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2024_2025_truong.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trung Hà (Có đáp án + Ma trận)

  1. TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG HÀ BÀI KIỂM TRA LỚP 4 Điểm HỌC KỲ I–NĂM HỌC 2024 - 2025 Lớp:............................................................................... Môn: Toán Họ và tên:....................................................................... Thời gian: 40 phút) Câu 1. a. (0,5 điểm) Chữ số 8 trong số 182 324 150 có giá trị là: A. 8 000 000 B. 80 000 000 C. 800 000 000 D. 80 000 b. (0,5 điểm) Nhà toán học Lê Văn Thiêm là tiến sĩ toán học đầu tiên của Việt Nam, ông sinh năm 1917. Hỏi ông sinh vào thế kỉ thứ mấy? A. XIX B. X C. XVI D. XX Câu 2. a (0,5 điểm) Số gồm 1 triệu, 8 trăm nghìn, 4 chục nghìn, 3 nghìn, 4 trăm 5 chục viết là: A. 11 008 745 B. 1 843 450 C.110 084 345D D. 110 087 450 b. (0,5 điểm) Chữ số 8 trong số 768 435 thuộc hàng: A. Hàng đơn vị B. Hàng chục C. Hàng trăm D. Hàng nghìn Câu 3. (0,5 điểm) Sau 5 năm, một xã thu hoạch được 1 797 418 tạ thóc. Nếu làm tròn số đến hàng trăm nghìn thì ta nói xã đó thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc? A. 1 800 000 tạ B. 2 800 000 tạ C. 1 700 000 tạ D. 2 000 000 tạ Câu 4. (0,5 điểm) Cho hình sau, hãy cho biết: Cạnh AB và DC là hai cặp cạnh . với nhau. Điền từ thích hợp điền vào chỗ chấm: A. song song B. không vuông góc C. vuông góc D. không song song Câu 5. (0,5 điểm) Điền dấu > , < , = thích hợp:
  2. 123 980 . 132 000 829 567 .. 829 567 Câu 6. (0,5 điểm) Điền chữ hoặc số vào chỗ chấm. 4 ngày 4 giờ = giờ. 5 tấn 1098 kg = ...... kg Câu 7: a. (0,5 điểm) Hai số chẵn liên tiếp có tổng bằng 130. Hai số đó là: A. 70 và 80 B. 76 và 78 C. 74 và 76 D. 64 và 66 b. (0,5 điểm) Tổng hai số bằng 8. Hiệu hai số cũng bằng 8. Hai số đó là: A. 8 và 0 B. 8 và 8 C. 0 và 9 D. 4 và 0 Câu 8: (2 điểm) Đặt tính và tính: 587 370 + 28 025 946 327 – 305 839 25 407 x 6 36 894 : 7 Câu 9: (2 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 96 m. Chiều dài hơn chiều rộng 20 m. Tính diện tích của thửa ruộng đó ? Câu 10: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện. a) 73 + 281 + 27 + 719 b) 62 389 + 4 402 - 20 389
  3. ĐÁP ÁN Câu 1a 1b 2a 2b 3 4 5 6 7a 7b Đáp án B D B D A A <,= 336,6098 D A Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 Câu 8:(2 điểm) Mỗi phần đặt tính và tính đúng được 0, 5 điểm 615 395 640 488 152 422 5270 Câu 9: (2 điểm) Bài giải Nửa chu vi của thửa ruộng là: 0,25 điểm 96 : 2 = 48 (m) Chiều dài của tấm gỗ là: 0,5 điểm ( 48 + 8 ) : 2 = 28 ( m) Chiều rộng của tấm gỗ là: 0,5 điểm 28 – 20 = 8 ( m) Diện tích của tấm gỗ là : 0, 5 điểm 28 x 8 = 224 (m²) Đáp số: 224 dm² 0, 25 điểm Câu 10: ( 1 điểm ): Mỗi phần tính đúng được 0,5 điểm 73 + 281 + 27 + 719 62 389 + 4 402 - 20 389 = (73+27) + (281+719) = (62389 - 20389) + 4402 = 100 + 1000 = 42000 + 4402 = 1100 = 46402
  4. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn: Toán - Khối lớp: 4 Năm học: 2024-2025 Mạch Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng kiến thức câu số Nội dung và số TN TL TNK TL TN TL TNK TL KQ Q Q điểm KQ SỐ VÀ - Số tự nhiên , và các phép Số câu 3 1 1 1 4 2 PHÉP tính với chúng, hàng và TÍNH lớp. Câu số 1,2, 11 12 10 1,2,3 11, 3 ,10 12, - Giải quyết một số vấn đề gắn với việc giải các bài Số điểm 1,5 2,0 2,0 0,5 2,0 4,0 toán: Làm tròn số, Bài toán tìm một số khi biết tổng và hiệu của hai số đó. HÌNH - Yếu tố hình học: Nhận Số câu 2 3 1 5 1 HỌC VÀ biết: cặp cạnh song ĐO song,góc vuông, góc nhọn. Câu số 4,7 5, 6, 13 4,5,6 13 LƯỜNG Tính diện tích hình chữ 9 ,7,9 nhật, hình vuông. Số điểm 1,0 1,5 1,0 2,5 1,0 - Đại lượng và đo lường: Đơn vị đo độ khối lượng; diện tích. - Đơn vị đo thời gian: Thế kỉ - Tiền Việt Nam - Giải quyết một số vấn đề gắn với việc giải các bài toán có liên quan đến các số đo lường. MỘT SỐ Dãy thống kê số liệu Số câu 1 1 YÊU TỐ THỐNG Câu số 8 8 KÊ VÀ Số điểm 0,5 0,5 XÁC SUẤT Tổng Số câu 5 1 4 1 1 1 7 3 Số 2,5 2,0 2,0 2,0 0,5 1,0 5,0 5,0 điểm