Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Nghĩa Lộ (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Nghĩa Lộ (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc_2024_2025_truong.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Nghĩa Lộ (Có đáp án + Ma trận)
- UBND HUYỆN CÁT HẢI TRƯỜNG TH VÀ THCS NGHĨA LỘ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024-2025 MÔN TOÁN - LỚP 5 Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến thức, và số kĩ năng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL điểm Số thập phân và các Số câu 2 1 3 1 phép tính với số thập Câu 1, 2,3 8 phân. số Số 1,5 2,0 1,5 2,0 điểm Đại lượng và đo đại Số câu 1 1 lượng: viết các số đo Câu 7 độ dài, diện tích, số khối lượng dưới Số 2,0 2,0 dạng số thập phân. điểm Yếu tố hình học: vẽ Số câu 1 1 1 1 đoạn thẳng theo tỉ lệ Câu 5 10 bản đồ; diện tích số hình vuông, diện tích Số 0,5 1,0 0,5 1,0 hình chữ nhật. điểm Tỉ số phần trăm và Số câu 1 1 2 1 giải bài toán về tỉ số Câu 4,6 9 phần trăm. số Số 1,0 2,0 1,0 2,0 điểm Tổng Số câu 3 2 3 1 1 6 4 Số 1,5 1,0 6,0 0,5 1 3,0 7,0 điểm
- UBND HUYỆN CÁT HẢI TRƯỜNG TH&THCS NGHĨA LỘ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024-2025 Môn: Toán lớp 5 Thời gian làm bài : 40 phút ( không kể thời gian giao đề ) I.Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (Từ câu 1 đến câu 6) Câu 1: (0,5 điểm) a. Chữ số 8 trong số thập phân 35,187 thuộc hàng: A. hàng chục B. hàng đơn vị C. hàng phần trăm D. hàng phần nghìn b. Số thập phân có: “Ba mươi hai đơn vị và năm phần trăm” viết là: A. 32,5 B. 32,05 C. 32,005 D. 32,50 Câu 2: (0,5 điểm) a. Số thập phân 0,024 được viết dưới dạng phân số thập phân là: A. 2 B. 24 C. 24 D. 24 4 100 1000 10000 b. Phân số thập phân 2005 được viết dưới dạng số thập phân là: 1000 A. 0,2005 B. 2,005 C. 20,05 D. 200,5 Câu 3: (0,5 điểm) a. Kết quả của phép tính: 1,892 x 10 = .. là: A. 1,892 B. 18,92 C. 189,2 D. 1892 b. Kết quả của phép tính: 687,23 : 100 = .là: A. 6,8723 B. 68,723 C. 6872,3 D. 68723 Câu 4: (0,5 điểm) a. Phân số 2 được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là: 5 A. 0,4% B. 2,5% C. 25% D. 40% b. Số thập phân 1,25 được viết dưới dạng tỉ số % là: A. 125% B. 12,5% C. 1,25% D. 0,125% Câu 5: (0,5 điểm) Diện tích của hình bên là: A. 36cm2 B. 27cm2 C. 12cm2 D. 24cm2 Câu 6: (0,5 điểm) Lớp 5B có 30 học sinh, trong đó có 15 bạn thích tập bơi. Hỏi số bạn thích tập bơi chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp ? A. 200% B. 50% C. 5% D. 0,5% II. Tự luận (7 điểm) Câu 7: (2 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ trống: 2 2 a. 9,32 m = .dm c. 12 tấn 6 kg = tấn
- 2 2 2 b. 65 dm 55 cm = .dm d. 5 206 m = km Câu 8: (2 điểm) Đặt tính rồi tính: a. 135,76 + 23,58 b. 348,53 - 25,287 c. 37,14 x 2,4 d. 8,16 : 2,4 Câu 9: (2 điểm): Giá bán một chiếc bàn là 900 000 đồng, trong đó tiền vật liệu chiếm 60%, còn lại là tiền công. Hỏi tiền công đóng chiếc bàn đó là bao nhiêu? Câu 10: (1 điểm) Một căn phòng có chiều dài là 6m, chiều rộng là 4m. Em hãy vẽ đoạn thẳng biểu thị chiều dài hoặc chiều rộng của căn phòng trên bản đồ có tỉ lệ 1 : 100. (Lưu ý: Em cần đặt tên đoạn thẳng và ghi rõ kích thước)
- HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ VÀ CHO ĐIỂM Bài kiểm tra định kì học kì 1 - Môn Toán lớp 5 Năm học: 2024-20245 I. Trắc nghiệm (3 điểm): Câu hỏi Đáp án Biểu điểm 1 a. C. hàng phần trăm b. B. 32,05 0,5 2 a. C. 24 b. B. 2,005 0,5 1000 3 a. B. 18,92 b. A. 6,8723 0,5 4 a. D. 40% b. A. 125% 0,5 5 B. 27cm2 0,5 6 B. 50% 0,5 II. Tự luận (7 điểm): Câu 7: (2 điểm) HS làm đúng mỗi phần cho 0,5 điểm: a. 9,32 m2 = 932 dm2 c. 12 tấn 6 kg = 12,006 tấn b. 65 dm2 55 cm2 = 65,55 dm2 d. 5 206 m = 5,206 km Câu 8: (2 điểm) HS làm đúng mỗi phần cho 0,5 điểm Đáp án: a, 135,76 b, 348,53 c, 37,14 d, 8,1,6 2,4 + 23,58 - 25,287 x 2,4 9 6 3,4 159,34 323,243 14856 0 7428 89,136 Câu 9 (2 điểm) Bài giải Tiền nguyên vật liệu là: 0,5 điểm 900 000 x 60% = 540 000 (đồng) 0,5 điểm Tiền công đóng chiếc bàn là: 0,5 điểm 900 000 - 540 000 = 360 000 (đồng) Đáp số: 360 000 đồng 0,5 điểm (Nếu HS làm bằng cách khác nhưng đúng cho điểm bình thường) Câu 10 (1,0 điểm): HS vẽ được đoạn thẳng biểu thị chiều dài là 6cm hoặc chiều rộng là 4cm, đặt tên của đoạn thẳng và ghi rõ kích thước: cho 1,0 điểm. HS vẽ đúng kích thước nhưng không đặt tên của đoạn thẳng và ghi rõ kích thước cho 0,5 điểm. * Lưu ý : Bài làm cẩu thả, trình bày bẩn, chữ xấu trừ 1 điểm toàn bài. Ngày 20 tháng 12 năm 2024 DUYỆT ĐỀ NGƯỜI RA ĐỀ PHÓ HIỆU TRƯỞNG TỔ TRƯỞNG CM Nguyễn Thu Hương Đỗ Thị Diệu Nguyễn Thị Dịu Thúy

