Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Bạch Đằng
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Bạch Đằng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc_2024_2025_truong.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Bạch Đằng
- TRƯỜNG TIỂU HỌC BẠCH ĐẰNG BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025 TRƯỜNG TH NGUYỄN TRI PHƯƠNG BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: TOÁN- LỚP 5 Môn: TOÁN- LỚP 4 Thời gian làm bài : 35 phút Thời gian làm bài : 40 phút Điểm Lời nhận xét Số phách Câu 1 (1điểm): Đúng ghi Đ, Sai ghi S vào đặt ở mỗi nội dung a. 4 viết thành số thập phân là: 5 A. 8,0 B.0,08 C. 0,008 D. 0,8 b. Số thập phân gồm 18 đơn vị, 2 phần mười, 6 phần nghìn được viết là: A. 1,826 B. 18,26 C. 18,206 D. 182,06 Câu 2 (1điểm): Khoanh chữ cái đặt trước câu trả lời đúng a. Chữ số 3 trong số thập phân 43,285 có giá trị là: A. 3 B. 3 C. 3 D. 30 10 100 b. Mỗi con vật dưới đây dừng ở một biển số thập phân. Con vật đứng ở biển số thập phân lớn nhất là: 5,998 5,897 5,978 5,879 A. Ếch C. Ong D. Mèo Tom B. Chuột Micky Câu 3 (1điểm): Nối biểu thức ở dòng A với biểu thức tương ứng ở dòng B A (1). 1,2 x 2,5 (2). 1,2 : 10 (3). 1,2 x 0,01 B (a). 1,2 x 1 (b). 1,2 x 10 : 4 (c). 1,2 x 0,1 (d). 1,2 : 100 Câu 4 (1điểm): Khoanh chữ cái đặt trước đáp án đúng a. Số tự nhiên thích hợp điền vào chỗ chấm để 23,049 < < 25,1 là: A. 23 ; 24 B. 23; 25 C. 24 ; 25 D. 24 ; 26 b. Kết quả phép tính 9 : 1,5 là: A. 60 B. 6 C. 600 D. 0,6 Câu 5 (1điểm): Điền câu trả lời vào ô trống Cho bảng thống kê sau: Tỉnh/ thành phố Hà Tĩnh Bắc Giang Hải Phòng Diện tích (km2) 5990,7 3851,4 1522,5 a. Diện tích của thành phố Hải Phòng khi làm tròn đến hàng nghìn là: b. Tên các tỉnh/thành phố trong bảng theo thứ tự số đo diện tích từ bé đến lớn là: (1) ;;(2) (3)
- Câu 6 (1điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào từng nội dung 2 a. 8km 57 ha = 8,57ha b. 3 phút = 18 giây 10 c. 6,34 km + 5,8 km = 12,14 km d. 1 450 kg = 145 tấn Câu 7 (1điểm): Khoanh chữ cái đặt trước đáp án đúng Diệ Diện tích phần tô đậm trong hình bên là: A. 13,76 cm2 B. 114,24 cm2 C. 50,214 cm2 D. 136,96 cm2 Câu 8 (1điểm): Đặt tính rồi tính a. 17,32 x 14 b. 75,5 : 2,5 Câu 9 (1điểm): Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn là 200 m, đáy bé bằng 3 đáy 4 lớn. Chiều cao thửa ruộng là 80m. Trung bình cứ 100m 2 thu hoạch được 75kg thóc. Tính số ki-lô-gam thóc thu hoạch được trên thửa ruộng đó. Câu 10 (1điểm): Tính bằng cách hợp lí 66,9 x 2 x 3,4 +6,8 : 1 + 3,4 x 23 x 2 + 6,8 x 0,1 10

