Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Bàng La (Có đáp án + Ma trận)

docx 2 trang vuhoai 14/08/2025 80
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Bàng La (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc_2024_2025_truong.docx
  • docxĐÁP ÁN.docx
  • docxMA TRẬN.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Bàng La (Có đáp án + Ma trận)

  1. Trường Tiểu học Bàng La Số phách Họ và tên: ................................................................Lớp.........Số BD...... BÀI KIỂM TRA MÔN TOÁN HỌC KÌ I LỚP 5 Năm học 2024 – 2025 (Thời gian 40 phút, không kể thời gian giao đề) Điểm Nhận xét Số phách ...................................................................................... ...................................................................................... PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6,0 ĐIỂM) 3 Câu 1: a) Hỗn số 12 bằng số thập phân nào : 100 A. 3,16 B. 12,03 C. 12,3 D. 12,003 b) Hai mươi bảy đơn vị, tám phần trăm được viết dưới dạng số thập phân là: A. 2,08 B. 22,8 C. 20,08 D. 27,08 Câu 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S A. Muốn tính diện tích hình tròn ta lấy số 3,14 nhân với bán kính. B. Muốn tính chu vi hình tròn ta lấy số 3,14 nhân với bán kính rồi nhân với đường kính. C. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2. D. Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy cạnh đáy chia cho chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2. Câu 3: Có bao nhiêu số tự nhiên thoả mãn điền vào chỗ chấm sau: 5,6 < < 11,8 A. 4 số B. 5 số C. 6 số D. 7 số Câu 4: Mua 4m vải phải trả 60 000 đồng. Hỏi mua 6,8m vải cùng loại phải trả bao nhiêu tiền? A. 10 200 đồng B. 102 000 đồng C. 12 000 đồng D. 100 200 đồng Câu 5: Một hình tròn có bán kính 4cm. Diện tích hình tròn đó là: A. 12,56 cm2 B. 50,24 C. 25,12m2 D. 50,24cm2 Câu 6: Một miếng bìa hình tam giác có cạnh đáy 8,5 dm, chiều cao bằng cạnh đáy. Diện tích của miếng bìa là: A. 72,25dm2 B. 36,125dm2 C. 25,5dm2 D. 17dm2
  2. PHẦN II: TỰ LUẬN (4,0 ĐIỂM) Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm 5,05km = .. m 7 tấn 12kg = .. tấn 26 l 5ml = .. l 16,02 ha = ..ha ..m2 Câu 8: Dưới đây là bảng thống kê số giấy vụn thu gom được của 5 lớp khối 5 của trường Tiểu học Bàng La: Lớp 5A1 5A2 5A3 5A4 5A5 Số giấy (kg) 13,5 12,58 11,46 11,55 13,54 Viết tên các lớp có khối lượng giấy vụn theo thứ tự từ lớn đến bé: ......................................................................................................................................... Câu 9 : Một mảnh vườn hình thang có chiều cao 22m; đáy bé bằng 17,5m và kém 1 đáy lớn 9m. Người ta dự định dùng diện tích đất để trồng xoài. Tính diện tích 4 trồng xoài? ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... Câu 10: Tính bằng cách thuận tiện 4 2 4 9 7 4 3 .................................................................................................... 7 5 7 10 2 7 ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ..................................................................................................................................