Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Lại Xuân (Có đáp án + Ma trận)

docx 5 trang vuhoai 16/08/2025 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Lại Xuân (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc_2024_2025_truong.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Lại Xuân (Có đáp án + Ma trận)

  1. Trường Tiểu học Lại Xuân BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I Họ và tên: ...................................... MÔN: TOÁN LỚP 5 ........................................................... NĂM HỌC 2024- 2025 Lớp: ................................................. Thời gian: 40 phút Điểm Lời nhận xét của giáo viên ...................................................................................................................... ....................................................................................................................... Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu Bài 1. (0,5 điểm) Số thập phân 123,405 gồm: A. Một trăm hai mươi ba đơn vị, bốn phần mười, năm phần trăm B. Một trăm hai mươi ba đơn vị, bốn phần mười, năm phần nghìn C. Một trăm hai mươi ba, bốn phần mười, năm phần trăm D. Một trăm hai mươi ba, bốn phần mười, năm phần nghìn Bài 2. (0,5 điểm Chữ số 8 trong số thập phân 32,081 thuộc hàng: A. Hàng đơn vị C. Hàng phần trăm B. Hàng phần mười D. Hàng phần nghìn Bài 3. (0,5 điểm) Điền số thích hợp vào x 0,1 : 10 :0,01 :100 801,8 Bài 4. (1 điểm) Viết số thích hợp vào dấu ( ) 3540 kg = . tạ 48 km2 9 ha = .. km2 7 giờ = .. phút 5 m 48 mm= .. mm 12 Bài 5. (2 điểm) Đặt tính rồi tính 15,86 + 4,734 28 – 15,35 84,5 x 5,2 159,75 : 21,3 Bài 6 (1 điểm) Từ năm tấm thẻ 7 0 2 5 , bạn Mai lập các số thập phân có phần nguyên gồm hai chữ số, phần thập phân gồm hai chữ số. Điền số thích hợp vào a) Số thập phân lớn nhất trong các số đã lập là số b) Số thập phân bé nhất trong các số đã lập là số
  2. Bài 7. (0,5 điểm) Cho hai hình tròn như hình vẽ. Điền số thích hợp vào aa a) Đường kính của hình tròn lớp gấp lần đường kính của hình tròn bé. aa x 22 b) Chu vi của hình tròn lớn gấp lần chu vi của hình tròn nhỏ. Bài 8. (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức 76,8 – 1,9 x 3,5 + 2,52 : 2,1 Bài 9. (2 điểm) Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 38,85 m; đáy bé 9,15 m và 4 chiều cao bằng đáy bé. Người ta thu hoạch trên thửa ruộng đó, cứ 100 m2 thu hoạch 3 được 70 kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc? Bài giải Bài 10. (1 điểm) Cho hình vuông ABCD như hình vẽ dưới đây, biết DE=EG=GH=HK=KC=1,3 cm. Không làm phép tính hãy cho biết: A B Diện tích hình tam giác ADK gấp lần diện tích hình tam giác ADE. Giải thích: 6,5 cm D 1,3cmE G H K C
  3. MA TRẬN NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 5. NĂM HỌC 2024- 2025 Mạch KT- KN Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Số TN TL TN TL TN TL TN TL điểm 1.Số và phép tính Số câu 2 1 1 3 1 3 5 - Đọc số thập phân; chỉ chữ số trong STP đã cho thuộc Câu số 1,2 3 8 5,6 9 1,2 3,5, hàng nào? Điền kết quả 8 6,9 phép tính nhân nhẩm với 10, 100; chia 0,1; 0,01. - Đổi đơn vị đo khối lượng, Số 1đ 0,5 1đ 3đ 2đ 2đ 5,5 đo diện tích, độ dài, đo thời điểm đ đ gian - Đặt tính rồi tính cộng, trừ, nhân và chia STP; tính giá trị biểu thức với số thập phân - Giải bài toán tính sản lượng liên quan đến tính diện tích hình thang. 2.Hình học và đo lường 2 1 2 1 - Tính diện tích hình tam Số câu giác, chu vi hình tròn. Câu số 4,7 10 4,7 10 - So sánh diện tích 2 hình tam giác trong hình cụ thể; giải thích không sử dụng Số 1,5 1đ 1,5 1đ phép tính. điểm đ đ
  4. BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA HKI MÔN TOÁN LỚP 5 NĂM HỌC 2024-2025 Bài 1. (0,5 điểm) B Bài 2. (0,5 điểm C Bài 3. (0,5 điểm) Mỗi số điền đúng cho 0,1đ x 0,1 : 10 :0,01 :100 801,8 80,18 8,018 801,8 8,018 Bài 4. (1 điểm) Mỗi số điền đúng cho 0,25đ 3540 kg = 35,4 tạ 48 km2 9 ha = 48,09 km2 7 giờ = 35 phút 5 m 48 mm= 5048 mm 12 Bài 5. (2 điểm) Mỗi phép tính cho 0,5đ 15,86 28 84,5 159,7,5 21,3 4,734 15,35 5,2 106 5 7,5 20,594 12,65 1690 00 4225 439,40 Bài 6. (1 điểm) Mỗi ý cho 0,5đ a) Số thập phân lớn nhất trong các số đã lập là số 75,20 b) Số thập phân bé nhất trong các số đã lập là số 20,57 Bài 7. (0,5 điểm) Mỗi ý cho 0,25đ a) Đường kính của hình tròn lớp gấp 2 lần đường kính của hình tròn bé. b) Chu vi của hình tròn lớn gấp 2 lần chu vi của hình tròn nhỏ. Bài 8. (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức 76,8 – 1,9 x 3,5 + 2,52 : 2,1 = 76,8 – 6,65 + 1,2 0,5đ = 70,15 + 1,2 0,25đ = 71,35 0,25 Bài 9. (2 điểm) Chiều cao thửa ruộng là: 4 9,15 x = 12,2 (m) 0,5đ 3 Diện tích thửa ruộng là:
  5. (38,85+9,15) x 12,2 : 2 = 292,8 (m2) 0,5đ Trên cả thửa ruộng đó thu hoạch được số ki-lô-gam thóc là: 70 x ( 292,8 : 100) = 204,96 (kg) 0,5đ Đáp số: 204,96 kg thóc 0,5đ Bài 10. (1 điểm) Diện tích hình tam giác ADK gấp 4 lần diện tích hình tam giác ADE. 0,25đ Giải thích: Hình tam giác ADK và hình tam giác ADE có chung đường cao 0,25đ Độ dài đáy DK gấp 4 lần độ dài đáy DE nên diện tích hình tam giác ADK gấp 4 lần diện tích hình tam giác ADE. 0,5đ Lưu ý: Nếu HS giải thích bằng thực hiện phép tính thì GV không cho điểm. Trong mỗi bài, HS làm đúng đến đâu cho điểm đến đấy. Nếu ở mỗi bài có nhiều cách giải, HS giải cách khác nhau nhưng lập luận đúng vẫn cho điểm tối đa. - Bài làm đúng, chữ xấu, trình bày bẩn...trừ tối đa 1 điểm.