Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tam Hưng (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tam Hưng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc_2024_2025_truong.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tam Hưng (Có đáp án + Ma trận)
- UBND HUYỆN THUỶ NGUYÊN TRƯỜNG TIỂU HỌC TAM HƯNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN TOÁN LỚP 5 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Số câu và số Nhận Thông Vận Tổng Mạch kiến thức, kĩ năng điểm biết hiểu dụng TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu 1 1 Các phép tính với phân số Số điểm 0,5 0,5 Câu số 8 Số câu 1 1 Hỗn số Số điểm 0,5 0,5 Câu số 6 Số câu 2 2 Số thập phân Số điểm 1,0 1,0 Câu số 1,2 Số câu 1 1 Một số đơn vị đo Số điểm 1,0 1,0 Câu số 9 Các phép tính với số thập Số câu 1 2 1 2 2 phân Số điểm 2,0 1.0 1,0 1.0 3.0 Câu số 10 5,7 12 Một số hình phẳng. Chu vi Số câu 1,3 1 2 1 và diện tích. Số điểm 1.0 2,0 1,0 2,0 Câu số 4 11 Tổng số câu Số câu 3 1 6 1 1 8 4 Số điểm 1.5 2,0 3,5 1,0 2,0 4.0 6.0 Tam Hưng, ngày 23 tháng 12 năm 2024 BAN GIÁM HIỆU TỔ TRƯỞNG Khối trưởng
- UBND HUYỆN THUỶ NGUYÊN BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I Điểm TRƯỜNG TIỂU HỌC TAM HƯNG MÔN TOÁN 5 Lớp: .......................................................... Năm học: 2024 - 2025 Họ và tên: .............................................. (Thời gian làm bài 40 phút) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1. Số thập phân “Ba trăm sáu mươi bảy phẩy tám mươi chín” được viết là. A. 367,89 B. 360,89 C. 367,98 D. 360,98 Câu 2. Giá trị chữ số 8 trong số thập phân 1,148 là: 8 8 8 8 A. B. C. D. 10 100 1000 10000 Câu 3. Một hình tam giác có độ dài đáy là 14,9 m và chiều cao tương ứng là 4,2 m. Vậy diện tích hình tam giác đó là: A. 62,58 m2 B. 31,29 m2 C. 62,85 m2 D. 31,92 m2 Câu 4. Bác Nam đóng một mặt bàn gỗ hình tròn có đường kính bằng 16 dm. Vậy diện tích của mặt bàn bác Nam đóng là: A. 200,49 dm2 B. 200,94 dm2 C. 200,69 dm2 D. 200,96 dm2 Câu 5. Giá trị của biểu thức 3 – 0,6 x 3.5 là A. 0,9 B. 1,5 C. 8,4 D. 2 86 Câu 6. Hỗn số được viết dưới dạng số thập phân là: 14100 A. 14,86 B. 14,086 C. 148,6 D. 0,1486 Câu 7. Can thứ nhất chứa 2,1 l dầu ớt, can thứ hai chứa nhiều hơn can thứ nhất 2,3 l dầu ớt, can thứ ba chứa ít hơn can thứ hai 2,8 l dầu ớt. Vậy tổng số lít dầu ớt của ba can là: A. 2,6 l B. 8,1 l C. 1,8 l D. 2,4 l Câu 8: Số? ퟒ + = 3 7 5 1 A. B. C. D. 4 12 12 3 B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 9. (1 điểm) Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân. a. 12 tạ 34 kg = ........... tạ 6 kg 535 g = .............kg b. 7 m2 6 dm2 = ............m2 5 dm 34 mm = .............dm
- Câu 10. (2 điểm) Đặt tính rồi tính: 526,12 + 280,93 608,16 – 105, 7 ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... 481,26 x 0,5 65,364 : 2,6 ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... Câu 11. (2 điểm): Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn bằng 30 m, đáy bé bằng 12,5 m, 3 chiều cao bằng đáy lớn. Người ta trồng rau trên thửa ruộng đó, cứ 1m 2 thu hoạch được 5 0,8 kg rau. Hỏi người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ rau trên toàn bộ thửa ruộng đó? Bài giải ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. Câu 12. (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện. 126,98 x 34,56 + 35,44 x 126,98 + 30 x 126,98 - 2698 ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................
- UBND HUYỆN THUỶ NGUYÊN TRƯỜNG TIỂU HỌC TAM HƯNG ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA LỚP 5 CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2024 -2025 Môn Toán A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm. 1 2 3 4 5 6 7 8 A C B D A A B C B. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm) Câu Nội dung đáp án Biểu điểm Mỗi ý a. 12 tạ 34 kg = 12, 34 tạ 6 kg 535 g = 6,535 kg Câu 9 đúng b. 7 m2 6 dm2 = 7, 06m2 5 dm 34 mm = 5, 34 dm (1 điểm) được 0.25đ 526,12 + 280,93 = 807,05 Mỗi ý Câu 10 608,16 – 105, 7 = 502,46 đúng (2 điểm) 481,26 x 0,5 = 240,63 được 0.5đ 65,364 : 2,6 = 25,14 Chiều cao của thửa ruộng là: 3 30 x = 18 (m) 0.5đ 5 Câu 11 Diện tích của thửa ruộng là: (30 12,5)×18 0.5đ = 382,5 (m2) 2 (2 điểm) Người ta thu hoach được số rau trên toàn bộ thửa ruộng đó là: 0.5đ 0,8 x 382,5 = 306 (kg) Đổi 306 kg = 3,06 tạ 0.25đ Đáp số: 3,06 tạ rau. 0.25đ 126,98 x 34,56 + 35,44 x 126,98 + 30 x 126,98 - 2698 Câu 12 = (34,56 + 35,44 +30) x 126,98 - 2698 0.5 đ (1 điểm) = 100 x 126,98 - 2698 0.25 đ
- = 10000 0.25 đ Tam Hưng, ngày 23 tháng 12 năm 2024 BAN GIÁM HIỆU TỔ TRƯỞNG Khối trưởng

