Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán + Tiếng Việt Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Cộng Hiền (Có đáp án + Ma trận)

docx 16 trang vuhoai 19/08/2025 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán + Tiếng Việt Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Cộng Hiền (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ky_ii_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2024_2025_truon.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán + Tiếng Việt Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Cộng Hiền (Có đáp án + Ma trận)

  1. MÔN TOÁN LỚP 4 HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2024 - 2025 I. MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA Tên nội dung, chủ Mức 1 Mức 2 Mức 3 đề, mạch (Nhận biết) (Thông hiểu) (Vận dụng) kiến thức - Đọc, viết các số có - Sắp xếp các số, phân số theo - Vận dụng được tính chất của nhiều chữ số (đến lớp thứ tự (từ bé đến lớn hoặc phép tính để tính nhẩm và tính triệu); phân số. ngược lại) bằng cách - Nhận biết được cấu - Làm tròn được số tròn trăm thuận tiện nhất. tạo thập phân của một nghìn. - Giải quyết được một số vấn số và giá trị của từng - Thực hiện được các phép đề gắn với việc giải các bài chữ số trong mỗi số. cộng, trừ các STN, PS. Phép toán có đến hai hoặc ba bước - Nhận biết được số nhân (phép chia )với (cho) các tính liên quan đến thành phần 1.Số và phép chẵn, số lẻ. số có không quá hai chữ số; và kết quả của phép tính; liên tính - Nhận biết được khái - Thực hiện được phép nhân quan đến tìm số trung bình niệm ban đầu về phân (chia) với (cho) 10; 100; cộng của hai số; tìm hai số số, tử số, mẫu số; tính 1000;... khi biết tổng và hiệu của hai số chất cơ bản của phân - Tính được số trung bình cộng đó; bài toán liên quan đến rút số. của hai hay nhiều số. về đơn vị; liên quan đến tìm - Tính được giá trị của biểu thức phân số của một số. số (chữ). - Thực hiện được việc rút gọn phân số; quy đồng mẫu số hai phân số. - Nhận biết được góc - Sử dụng được thước đo góc để - Giải quyết được một số vấn nhọn, góc tù, góc bẹt; đo các góc: 60o; 90o; 120o; 180o. đề thực tiễn liên quan đến đo hai đường thẳng vuông - Thực hiện được việc chuyển độ dài, diện tích, khối lượng, góc, hai đường thẳng đổi và tính toán với các số đo độ dung tích, thời gian, tiền Việt song song; hình bình dài (mm, cm, dm, m, km); diện Nam; chu vi, diện tích các hành, hình thoi. tích (mm2, cm 2, dm 2, m 2); khối hình đã học. - Nhận biết các đơn vị lượng (g, kg, yến, tạ, tấn); dung đo khối lượng: yến, tạ, tích (ml, l); thời gian (giây, 2.Hình học tấn và quan hệ giữa các phút, giờ, ngày, tuần lễ, tháng, và Đo lường đơn vị đó với kg. năm, thế kỉ); tiền Việt Nam. - Nhận biết các đơn vị - Thực hiện được việc ước đo diện tích: dm2, m 2, lượng các kết quả đo lường mm2 và quan hệ giữa trong một số trường hợp. các đơn vị đó; các đơn vị đo thời gian: giây, thế kỉ và quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian đã học; đơn vị đo góc: độ (o) - Nhận biết được dãy - Đọc và mô tả được các số liệu - Giải quyết được những vấn số liệu thống kê. ở dạng biểu đồ cột. đề liên quan đến các số liệu - Nhận biết được cách - Sắp xếp được số liệu vào biểu thu được từ biểu đồ cột. 3. Một số sắp xếp dãy số liệu đồ cột. yếu tố thống thống kê. - Nêu được một số nhận xét đơn kê và xác - Nhận biết và mô tả giản từ biểu đồ cột. suất được các khả năng xảy -Tính được giá trị trung bình ra (có tính ngẫu nhiên) của các số liệu trong bảng hay của một sự kiện khi biểu đồ cột. .- Kiểm đếm được số lần lặp lại
  2. thực hiện (1 lần) thí của một khả năng xảy ra (nhiều nghiệm đơn giản lần) của một sự kiện. II. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến Câu số thức Số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu 3 câu 1 câu 2 câu 3 câu 3 câu 1. Số và phép Câu số 1,2,3 8 10,11 tính Số 5,0 1,5 điểm 2,0 điểm 3,0 điểm 1,5 điểm điểm điểm Số câu 2 câu 1 câu 1 câu 3 câu 1 câu 2. Hình học và Đo lường Câu số 5,6 9 7 Số 1,0 1,0 1,0 điểm 1,0 điểm 2 điểm điểm điểm điểm Số câu 1 câu 1 câu 3. Một số yếu tố Câu số 4 thống kê và xác suất Số 0,5 điểm 0,5 điểm điểm Tổng số câu 4 câu 4 câu 3 câu 7 câu 4 câu 6,0 Tổng số điểm 2,0 điểm 4,0 điểm 4,0 điểm 4,0 điểm điểm Tỉ lệ % 20% 40% 40% 40% 60%
  3. Số báo danh:..................... BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II Người coi Người chấm Phòng thi:......................... Năm học 2024 - 2025 Môn Toán - Lớp 4 Điểm: (Thời gian làm bài: 40 phút) ==================== Bằng chữ:........................... PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 4 ĐIỂM) Câu 1 (0,5 điểm). Phân số nào dưới đây bé hơn 1 15 35 100 126 A. B. C. D. 17 29 100 125 Câu 2 (0,5điểm). Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản? 15 9 15 16 A. B. C. D. 5 10 50 64 3 Câu 3 (0,5điểm). Phân số bằng phân số nào dưới đây? 7 9 16 9 12 A. B. C. D. 7 28 21 35 Câu 4 (0,5 điểm). Trên đường đến trường, bạn Hoa gặp 2 lần đèn giao thông. Khi đó, bạn Hoa có thể gặp trường hợp nào dưới đây? A. Bạn Hoa chắc chắn gặp 2 lần đèn đỏ. B. Bạn Hoa không thể gặp 2 lần đèn vàng. C. Bạn Hoa có thể gặp 1 lần đèn đỏ, 1 lần đèn xanh. D. Bạn Hoa có thể gặp 2 lần đèn đỏ, 2 lần đèn xanh. Câu 5 (0,5 điểm). Ba bạn Nam, Hiếu, Minh và Quân có chiều cao lần lượt là 125 cm, 130 cm, 129 cm và 123cm. Hỏi bạn nào thấp nhất? A. Nam B. Hiếu C. Minh D. Quân Câu 6 (0,5 điểm). Bác thợ xây mua 4 chiếc mũi khoan hết 104 000 đồng. Hỏi nếu bác thợ xây mua 6 chiếc như thế thì hết bao nhiêu tiền? A. 26 000 đồng B. 52 000 đồng C. 104 000 đồng D. 156 000 đồng Câu 7 (1 điểm). Trung bình cộng của hai số bằng số chẵn lớn nhất có hai chữ số. Biết số thứ nhất bằng 34. Tìm số thứ hai. Câu trả lời của em: Số thứ hai là: ................
  4. PHẦN II: TỰ LUẬN (6 ĐIỂM) Câu 8 (2 điểm) Tính: 7 3 9 13 9 4 8 4 + - x : 18 2 7 21 18 2 21 7 Câu 9 (1 điểm) . Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) 8 m2 20dm2 = ... dm2 b) 5 tấn 7 yến = ... kg 1 1 c) ) d) thế kỷ = ... năm 6 giờ = phút 5 Câu 10 (2 điểm). Hà phải đọc một cuốn sách dày 200 trang. Ngày thứ nhất Hà đọc được 3 1 số trang sách đó. Ngày thứ hai, Hà đọc được số trang sách còn lại. Hỏi để đọc hết 8 5 quyển sách đó Hà còn phải đọc bao nhiêu trang sách nữa? ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... Câu 11 (1 điểm). Tính bằng cách thuận tiện 18 9 9 11 7 13 12 31 a) x + x b) x x x 29 11 11 29 3 31 7 13 ............................................ ........................................... ............................................ ........................................... ............................................ ........................................... ............................................ ............................................
  5. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM TOÁN 4 CÂU ĐÁP ÁN BIỂU HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM 1 15 0,5 A.17 2 9 0,5 B. 10 9 3 C. 0,5 21 4 C. Bạn Hoa có thể gặp 1 lần đèn đỏ, 1 lần đèn xanh 0,5 5 D. Quân 0,5 6 D. 156 000đồng 0,5 7 162 1,0 7 3 0,5 a) + 18 2 7 27 (0,2) = + 18 18 (0,2) 34 = 18 (0,1) 17 = 9 9 13 0,5 - Nếu kết quả không đưa về 7 21 8 phân số tối giản trừ 0,1 27 13 (0,2) = - 21 21 14 = (0,2) 21 2 = (0,1) 3 9 4 0,5 c) x 18 2 (0,25) 36 = 36 (0,25) = 1 8 4 d) 0,5 21 :7 8 7 = (0,2) 21 x 4 8 x7 = (0,1) 21 x 4 56 2 = (0,2) 84 = 3 9 1,0 Học sinh tính đúng mỗi a) 8m2 20dm2 = 820 dm2 phần được 0,25 điểm b) 5 tấn 7 yến = 5070 kg
  6. 1 c) ) 6 giờ = 10 phút 1 d) 5 thế kỷ = 20 năm 10 Bài giải 2,0 Ngày thứ nhất Hà đọc được số trang sách là : 3 200 x = 75 (trang) (0.5) Câu hỏi đúng, phép tính 8 đúng nhưng kết quả sai trừ Sau khi đọc ngày thứ nhất quyển sách còn lại số (0.25) một nửa số điểm của phép trang là: tính đó. 200 – 75 = 125 (trang) Câu trả lời sai, phép tính Ngày thứ hai Hà đọc được số trang sách là (0,5) 1 đúng không cho điểm 125 x 5 = 25 (trang) Để đọc hết quyển sách Hà còn phải đọc số trang (0,5) sách nữa là: 200 – 75 – 25 = 100 (trang) (0,25 ) Đáp số: 100 trang sách 18 9 9 11 11 x + x 0,5 a) 29 11 11 29 18 11 9 + )x (0,2) = ( 29 29 11 29 9 9 x (0,2) = 29 11 = 1x11 9 (0,1) = 11 7 13 12 31 b) x x x 0,5 3 31 7 13 7 x 13 x 12 x31 = (0,2) 3 31 7 13 7 x 13 x 4 x 3 x31 = (0,2) 3 31 7 13 = 4 (0,1)
  7. MA TRẬN VÀ ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT 4- HỌC KÌ II NĂM HỌC 2024-2025 1. MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA Mức độ nhận thức và yêu cầu cần đạt theo CTGDPT 2028 Tổng Mảng kiến điểm thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng PHẦN I: ĐỌC HIỂU 5.0 - Văn bản văn - Nhận biết được - Nêu được được - Nêu được tình cảm, 3.5 học: một số nội dung, đặc điểm của nhân suy nghĩ của bản thân chi tiết, thông tin vật qua hình dáng, sau khi đọc văn bản. - Văn bản thông chính của văn bản. hành động, lời thoại. - Nêu được bố cục tin - Nêu những điều học - Tóm tắt được văn của văn bản thông được từ câu chuyện; bản. tin. lựa chọn hình ảnh, chi - Hiểu nội dung của tiết em thích nhất. đoạn, bài đã đọc, - Nêu được cách ứng hiểu ý nghĩa của bài. xử của bản thân nếu - Nhận biết được gặp tình huống của nhân vật trong tác hình ảnh trong thơ. phẩm - Kiến thức TV - Xác định trạng - Công dụng của dấu - Đặt câu có trạng ngữ 1.5 ngữ, chủ ngữ, vị ngoặc đơn, dấu với nội dung theo yêu ngữ trong câu. ngoặc kép. cầu. - Biết lựa chọn từ - Vận dụng tác dụng ngữ phù hợp với yêu của dấu ngoặc kép để cầu. viết lời thoại của nhân vật. Tổng số câu 5 3 2 Tổng số điểm 2,5 1.5 1 5,0 điểm PHẦN II: VIẾT 5.0
  8. Viết đoạn văn: - Viết đoạn văn -Biết cách diễn đạt, - Diễn đạt ý chân đúng thể loại, dùng từ. thực, tự nhiên. - Nêu tình cảm, đúng nội dung và cảm xúc về một - Câu văn ngắn gọn, - Câu văn có hình có bố cục rõ ràng. người gần gũi, rõ ý, viết theo trình ảnh, sinh động, giàu thân thiết; về tự hợp lý. cảm xúc. một nhân vật trong văn học. - Viết đoạn văn tưởng tượng. Viết bài văn: - Viết bài văn - Biết cách diễn đạt, - Diễn đạt ý chân đúng thể loại, dùng từ. thực, tự nhiên. - Viết bài văn đúng nội dung và thuật lại một sự - Câu văn ngắn gọn, - Câu văn có hình có bố cục rõ ràng. việc. viết theo trình tự ảnh, sinh động, giàu hợp lý. cảm xúc. Biết vận - Viết bài văn kể dụng các biện pháp lại một câu nghệ thuật khi viết. chuyện. - Viết bài văn tả cây cối Tổng số câu 1 Tổng số điểm 5.0 5.0 điểm Tổng điểm toàn bài 10 điểm
  9. II. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Mạch Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng kiến Số TN TL TN TL TN TL TN TL thức điểm 1. Đọc - hiểu (5 điểm) Đọc Số câu 04 câu 1 câu 1 câu 1 câu 5 câu 2 câu hiểu văn Câu 1, bản Câu số Câu 5 Câu 6 Câu 7 2,3,4 (3,5 0,5 2,5 1 điểm điểm) Số điểm 2 điểm 0,5 điểm điểm 0,5điểm điểm Kiến Số câu 01 câu 1 câu 1 câu 1câu 2 câu thức TV Câu số Câu 8 Câu 9 Câu 10 (1,5 0,5 0,5 điểm) Số điểm 0,5điểm 0,5 điểm 1 điểm điểm điểm Số câu 5 câu 1 câu 2 câu 2 câu 6 câu 4 câu 2,5 Tổng Số điểm 0,5 điểm 1 điểm 1 điểm 3 điểm 2 điểm điểm Tỉ lệ% 50% 10% 20% 20% 60% 40% 2. Viết đoạn văn (100 đến 150 chữ) , bài văn (280 chữ đến 300 chữ) ( 5,0 điểm)
  10. Số báo danh:..................... BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II Người coi Người chấm Phòng thi:......................... Năm học 2024 - 2025 Môn Tiếng Việt - Lớp 4 Điểm: (Thời gian làm bài: 40 phút) ==================== Bằng chữ:........................... Đọc thầm và hoàn thành bài tập: Hoa đỏ Đất nước ta xanh tươi bốn mùa, có hoa quả quanh năm. Nếu quả là phần ngon nhất thì hoa là phần đẹp nhất của cây.Chỉ riêng màu đỏ cũng có biết bao thứ hoa đẹp. Đỏ tía là hoa chuối. Đỏ tươi là hoa vông, hoa gạo. Màu đỏ của hoa hồng nhung có quanh năm, ai mà chẳng thích. Hoa mặt trời có nhiều loại, loại cánh đơn màu đỏ cờ, cánh sen, cánh kép màu hồng và còn có màu đỏ rực như tiết. Mùa hè hoa mào gà đỏ đến chói mắt. Hoa lựu như những đốm lửa lập lòe về mùa hè. Mùa thu hoa lộc vừng như những tràng pháo đỏ nhỏ treo khá kín đáo trên cành lá nhiều tầng, phải nhìn thấy thảm đỏ dưới gốc ta mới biết trên cành hoa đang nở rộ. Đương nhiên mùa xuân là mùa hoa đẹp. Thược dược to bằng chiếc đĩa. Thu hải đường như những chùm hoa mọng, nhìn mà muốn ăn. Hải đường lại như những ngọn lửa nến lóe lên từ nách lá. Cây thu hải đường trồng trong chậu. Còn hải đường lại to như cây bưởi. Màu đỏ của hoa đỗ quyên làm ta tưởng cây không biết mọc lá, cây không có lá bao giờ.Tết đến hoa đào nở thắm. Nó cũng là mùa xuân đấy. Sau tết những cây gạo, rồi sau đó là cây vông, sau nữa nhiều ngày mới đến lượt hoa xoan tây thi nhau nở đỏ, xem ai rực rỡ hơn. Cả cây gạo và cây vông khi ra hoa đều không có lá, trông xa tưởng như cành đào ngày Tết đã vụt lớn lên, trở thành khổng lồ để kéo dài mùa xuân ra. Hoa gạo, hoa vông cứ mọc lên sáng chói ở đầu làng, ven núi hoặc ngay cả trong những thị xã, thành phố. Ai mà chẳng yêu hoa. Còn nhiều thứ hoa màu đỏ nữa, với nhiều sắc thái đậm nhạt khác nhau, có thứ có hương, có thứ không thơm, nhưng đều làm đất nước và cuộc sống của chúng ta thêm tươi đẹp, thêm đáng yêu, đáng quý. (Theo Băng Sơn) *Dựa vào nội dung bài đọc, em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu. Câu 1: Trong đoạn: “Đỏ tía là hoa chuối và còn có màu đỏ rực như tiết”, tác giả đã dùng những từ ngữ chỉ màu đỏ nào để tả các loài hoa? (M1 – 0,5 điểm) A. đỏ tía, đỏ tươi, đỏ cờ, đỏ rực. B. đỏ thắm, đỏ ối, đỏ hồng. C. đỏ ong, đỏ chót, đỏ mọng. Câu 2: Hoa nào trông như những ngọn lửa nến lóe lên từ nách lá?
  11. (M1 – 0,5 điểm) A. Hoa hải đường. B. Hoa gạo C. Hoa lộc vừng. Câu 3: Hoa lựu được tác giả so sánh như những đốm lửa lập lòe về mùa nào? (M1 – 0,5 điểm) A. mùa xuân B. mùa hè. C. mùa đông. Câu 4: Cây gạo và cây vông được so sánh với cái gì? (M1 – 0,5 điểm) A. Những chiếc đèn lồng. B. Cây đào ngày Tết. C. Ngọn lửa hồng tươi. Câu 5: Dựa vào bài đọc xác định các điều nêu dưới đây đúng hay sai. Đúng ghi Đ, sai ghi S (M2 – 0,5 điểm)  A. Tết đến hoa đào nở thắm.  B. Mùa thu hoa mào gà đỏ đến chói mắt. Câu 6: Nêu nội dung của bài. (M2 – 0,5 điểm) Câu 7: Theo em, mọi người yêu hoa vì điều gì? (M3 – 0,5 điểm) Câu 8: Nối câu ở cột A với trạng ngữ ở cột B cho phù hợp. (M1 – 0,5 điểm) A B Hôm qua, mẹ em đi chợ. Trạng ngữ chỉ nơi chốn Ngoài sân, cây cối đang đâm chồi, nảy lộc. Trạng ngữ chỉ thời gian Câu 9: Xác định trạng ngữ (TN), chủ ngữ (CN) và vị ngữ (VN) trong câu sau: (M2 – 0,5 điểm) Để xứng đáng là cháu ngoan Bác Hồ, chúng ta phải học tập và rèn luyện thật tốt. ..................................................................................................................................... Câu 10: Đặt một câu có sử dụng dấu ngoặc đơn. (M3 – 0,5 điểm) .....................................................................................................................................
  12. ..................................................................................................................................... Phần II: Viết (5 điểm) Chọn một trong hai đề văn sau: Đề 1: Em hãy viết bài văn tả một cây ăn quả mà em yêu thích. Đề 2: Viết bài văn kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử mà em đã nghe, đã đọc.
  13. ĐÁP ÁN TIẾNG VIỆT LỚP 4 HỌC KÌ II Năm học 2024-2025 Phần đọc hiểu: ) 5 điểm) 1. Trắc nghiệm Câu 1 2 3 4 Đáp án A A B B Điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm Câu 5: 0,5 điểm (Điền đúng mỗi thông tin 0,25 điểm ) Thông tin Trả lời Tết đến hoa đào nở thắm. Đ Mùa thu hoa mào gà đỏ đến chói mắt. S Câu 8: 0,5 điểm (Mỗi ý nối đúng được 0,25đ ) A B Hôm qua, mẹ em đi chợ. Trạng ngữ chỉ nơi chốn Ngoài sân, cây cối đang đâm chồi, nảy Trạng ngữ chỉ thời gian lộc. 2. Tự luận Câu Yêu cầu cần đạt Điểm 6 HS trả lời theo ý hiểu: 0,5 Bài văn giới thiệu về các loài hoa màu đỏ trên đất nước ta. HS nêu được nội dung của bài cho 0,5 điểm, học sinh nêu được nội dung nhưng diễn đạt chưa rõ ý cho 0,25 điểm hoặc tùy theo mức độ.. HS trả lời câu hỏi theo ý hiểu (0,5 đ) 0,5 Mọi người yêu hoa vì hoa rất đẹp, hoa làm khung cảnh thiên nhiên 7 thêm thơ mộng. Không chỉ vậy, hoa còn có nhiều tác dụng như: để ăn, làm thuốc, làm cảnh... * Cách cho điểm: HS trả lời đúng cho 0,5 điểm, học sinh nêu được nhưng diễn đạt chưa rõ cho 0,25 điểm hoặc tùy theo mức độ.. 9 Trạng ngữ: Để xứng đáng là cháu ngoan Bác Hồ 0,5 Chủ ngữ: chúng ta Vị ngữ: phải học tập và rèn luyện thật tốt
  14. 10 HS tự đặt câu ( Đặt đúng câu cho 0,5 điểm) Ví dụ: 0,5 - Con Mun ( tên con chó) đang nằm ngủ. - Màu tôi thích là màu đỏ (màu của may mắn). Lưu ý: HS quên không viết hoa đầu câu, quên viết dấu chấm câu mỗi lỗi trừ 0,05 điểm. Phần II: Viết (5 điểm) Điểm Tiêu chí Mô tả chi tiết tối đa Đề 1: Em hãy viết bài văn tả một cây ăn quả mà em yêu thích. 1. Yêu cầu về hình thức, kỹ năng 2.0 Bài viết có đủ ba phần (mở bài, thân bài, kết bài) Bố cục bài văn rõ ràng 0.5 Diễn đạt mạch Sử dụng câu từ dễ hiểu, rõ ràng, phù hợp với lứa tuổi. lạc Tránh các lỗi về ngữ pháp, chính tả cơ bản. 0.5 Kỹ năng miêu Thể hiện được kỹ năng miêu tả qua việc sắp xếp hợp lý, tả có liên kết các câu. 0.5 Ngôn ngữ phù Dùng ngôn ngữ phong phú, phù hợp với nội dung miêu hợp tả đặc điểm của cây. 0.5 2. Yêu cầu về nội dung 2.5 Đối tượng miêu tả Chọn cây phù hợp với yêu cầu 0.5 Nội dung miêu Chọn miêu tả từng bộ phận của cây hoặc miêu tả đặc tả điểm theo từng thời kì phát triển. 1,5 Nêu tình cảm, Bài viết thể hiện tình cảm, cảm xúc của bản thân trong cảm xúc bài văn. 0.5 3. Sự sáng tạo 0.5 Sáng tạo trong Sử dụng ngôn ngữ linh hoạt, biện pháp nhân hóa, so cách miêu tả sánh để miêu tả. 0.25 Liên hệ bản Nêu việc làm chăm sóc cây hoặc nhận định của bản thân thân về cây miêu tả. 0.25
  15. Tiêu chí Mô tả chi tiết Đề 2: Viết bài văn kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử mà em đã nghe, đã đọc. 1. Yêu cầu về hình thức, kỹ năng 2.0 Bài viết có đủ ba phần (mở bài, thân bài, kết bài) Bố cục bài văn rõ ràng 0.5 Diễn đạt mạch Sử dụng câu từ dễ hiểu, rõ ràng, phù hợp với lứa tuổi. lạc Tránh các lỗi về ngữ pháp, chính tả cơ bản. 0.5 Kỹ năng kể Thể hiện được kỹ năng kể chuyện qua việc sắp xếp trình chuyện tự sự kiện hợp lý, có liên kết. 0.5 Ngôn ngữ phù Dùng ngôn ngữ phong phú, phù hợp với nội dung câu hợp chuyện, biết viết chi tiết cho lời thoại, tả nhân vật. 0.5 2. Yêu cầu về nội dung 2.5 Câu chuyện kể Chọn câu chuyện phù hợp với yêu cầu 0.5 Tóm tắt câu chuyện chính Trình bày rõ ràng nội dung câu chuyện, kể lại các sự xác kiện theo trình tự hợp lý. 1,5 Nêu được bài học hoặc cảm Bài viết thể hiện được bài học từ câu chuyện hoặc cảm xúc cá nhân xúc của em khi kể lại câu chuyện đó. 0.5 3. Sự sáng tạo 0.5 Sáng tạo trong Sử dụng ngôn ngữ linh hoạt, tạo sự hấp dẫn trong câu cách kể chuyện. 0.25 Liên hệ bản thân Có thể liên hệ câu chuyện với bản thân. 0.25 Tiêu chí Mô tả chi tiết * Trừ lỗi chính tả trong bài viết: 0,1đ/1 lỗi. Sai lỗi chính tả toàn bài trừ 2 điểm.