Đề kiểm tra khảo sát chất lượng cuối học kì I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tân Dân (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra khảo sát chất lượng cuối học kì I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tân Dân (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_khao_sat_chat_luong_cuoi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_4.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra khảo sát chất lượng cuối học kì I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tân Dân (Có đáp án)
- UBND HUYỆN AN LÃO BÀI KIỂM TRA KSCL CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN DÂN Năm học: 2024 - 2025 Môn: Toán – Lớp 4 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể giao đề) Họ và tên: ...................................... SBD: ..............Lớp: ..........Phòng thi.... I. Phần trắc nghiệm ( 4 đ) Khoanh vào chữ đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1 (1đ) a. Số “Hai triệu sáu trăm năm mươi nghìn không trăm chín mươi hai” được viết là: (0,5đ) A. 2 655 092 B. 2 565 092 C. 2 650 092 D. 2 656 092 b. Trong số 5 148 627, chữ số 6 thuộc: (0,5 điểm) A. Hàng chục nghìn, lớp nghìn B. Hàng nghìn, lớp nghìn C. Hàng trăm, lớp đơn vị D. Hàng triệu, lớp triệu Câu 2 (1đ) a. Việt Nam chiến thắng Đế quốc Mỹ, thống nhất đất nước vào năm 1975, năm đó thuộc thế kỉ: (Mức 1) A. thế kỉ XVIII B. thế kỉ XIX C. thế kỉ XX D. thế kỉ XXI b. Cho hình vẽ dưới đây: Góc có số đo 60° là: A. Góc đỉnh A; cạnh AB, AD B. Góc đỉnh B; cạnh BA, BC C. Góc đỉnh C; cạnh CB, CD D. Góc đỉnh D; cạnh DC, DA Câu 3 (1đ) a. Giá trị của biểu thức (m + 4) × 3 với m = 21 là (Mức 2) A. 75 B. 21 C. 25 D. 12 b. Số nhỏ nhất trong các số 137 235; 143 567; 154 234; 185 754 là: A. 185 754 B. 154 234 C. 143 567 D. 137 235 Câu 4 (1đ) a. Xếp các góc theo thứ tự tăng dần về số đo là: A. Góc bẹt, góc tù, góc vuông, góc nhọn B. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt, góc vuông C. Góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt D. Góc nhọn, góc vuông, góc bẹt, góc tù b. “1tạ 17kg = kg”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 117 B. 117 kg C. 1017 D. 1017 kg II. Phần tự luận ( 6đ) Câu 5 ( 2đ) Đặt tính rồi tính: 182 555 + 74 829 956 328 – 273 509 17 219 x 4 85 579 : 5
- Câu 6 (1đ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3 tấn 50 kg = . kg 19dm2 65cm2 = . cm2 180 giây = . phút 2 thế kỉ = năm Câu 7 (2đ) Một tấm gỗ hình chữ nhật có chu vi là 36 dm. Chiều dài của tấm gỗ hơn chiều rộng 6 dm. Tính diện tích của tấm gỗ đó. Câu 8 (1đ) Tính bằng cách thuận tiện nhất. 1 + 3 + 5 + 7 + 9 + 11 + 13 + 15 + 17 + 19
- UBND HUYỆN AN LÃO HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KSCL CUỐI HỌC KÌ I TTRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN DÂN Năm học: 2024 - 2025 Môn: Toán – Lớp 4 I. Phần trắc nghiệm ( 4 đ) Câu 1 (1đ) Đúng mỗi phần được 0,5đ a. Đáp án C. 2 650 092 b. Đáp án A. Hàng trăm, lớp đơn vị Câu 2 (1đ) Đúng mỗi phần được 0,5đ a. Đáp án C. thế kỉ XX b. Đáp án B. Góc đỉnh B; cạnh BA, BC Câu 3 (1đ) Đúng mỗi phần được 0,5đ a. Đáp án A. 75 b. Đáp án D. 137 235 Câu 4 (1đ) Đúng mỗi phần được 0,5đ a. Đáp án C. Góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt b. Đáp án A. 117 Câu 5 ( 2đ) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,5đ 182 555 + 74 829 956 328 – 273 509 17 219 x 4 85 579 : 5 Câu 6 (1đ) Điền đúng mỗi phép tính được 0,25đ 3 tấn 50 kg = 3050 kg 19dm2 65cm2 = 1965 cm2 180 giây = 3 phút 2 thế kỉ = 200 năm Câu 7 (2đ) Bài giải Nửa chu vi của tấm gỗ hình chữ nhật đó là: 36 : 2 = 18 ( dm) ( 0,5 đ) Chiều dài của tấm gỗ hình chữ nhật là: ( 18 + 6) : 2 = 12 (dm) ( 0,25đ) Chiều rộng của tấm gỗ hình chữ nhật là: 18 - 12 = 6 ( dm ) ( 0,25đ) Diện tích của tấm gỗ hình chữ nhật là: 12 x 6 = 72 (dm2) ( 0,75 đ) Đáp số: 72 dm2 (0,25đ) - Câu trả lời đúng, phép tính đúng, kết quả hoặc danh số sai cho 1/2 số điểm. - Câu trả lời sai, phép tính đúng, không cho điểm Câu 8 (1đ) Tính bằng cách thuận tiện nhất. 1 + 3 + 5 + 7 + 9 + 11 + 13 + 15 + 17 + 19 = (1 +19) + ( 3 + 17) + ( 5 + 15) + ( 7 + 13) + ( 9 + 11) = 20 +20 + 20 + 20 + 20 = 20 x 5 = 100 Lưu ý: không nêu các bước mà điền ngay kết quả không cho điểm.

