Giáo án môn Tiếng Việt Khối 3 - Tuần 10

doc 4 trang vuhoai 15/08/2025 60
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Tiếng Việt Khối 3 - Tuần 10", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_mon_tieng_viet_khoi_3_tuan_10.doc

Nội dung text: Giáo án môn Tiếng Việt Khối 3 - Tuần 10

  1. TUẦN 10 Ti￿ng Vi￿t (tăng) Ôn tập về từ chỉ đặc điểm I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù. - Biết mở rộng vốn từ ngữ chỉ đặc điểm, bước đầu sử dụng từ chỉ đặc điểm của hoạt động trong câu. - Biết tìm các từ chỉ đặc điểm của người, vật. 2. Năng lực chung. - Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, đọc bài và trả lời các câu hỏi; tìm đúng các dấu hiệu của đoạn văn - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: tham gia đọc trong nhóm. 3. Phẩm chất. - Biết sống vui vẻ, cùng đoàn kết và giúp đỡ lẫn nhau để tiến bộ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Bảng phụ ghi nội dung bài tập 1, 2. - HS: Vở ghi. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: 1. Khởi động. - GV tổ chức cho cả lớp hát và kết hợp vận - HS thực hiện. động bài: Lớp chúng ta đoàn kết. - Nhận xét. - Giới thiệu mục tiêu của tiết học. 2. Luyện tập Bài 1: Tìm các t￿ ch￿ đ￿c đi￿m trong kh￿ thơ sau: Nh￿ hình Bác gi￿a bóng c￿ H￿ng hào đôi má, b￿c phơ mái đ￿u M￿t hi￿n sáng r￿c như sao Bác nhìn đ￿n t￿n Cà Mau cu￿i tr￿i - GV đưa BP yêu c￿u: - HS đ￿c, XĐ yêu c￿u. - HS th￿o lu￿n theo c￿p tìm t￿ ch￿ đ￿c đi￿m trong kh￿ thơ. - Đ￿i di￿n 1 s￿ c￿p nêu k￿t qu￿. - GV + nh￿n xét, tuyên dương. => Ch￿t các t￿ ch￿ đ￿c đi￿m trong kh￿ thơ: h￿ng hào; b￿c phơ; hi￿n; sáng. Bài 2: Trong các câu dư￿i đây, các s￿ v￿t đư￿c so sánh v￿i nhau v￿ nh￿ng đ￿c đi￿m nào? G￿ch chân các t￿ ch￿ đ￿c đi￿m đó. a) Trung Thu trăng sáng như gương Bác H￿ ng￿m c￿nh, nh￿ thương nhi đ￿ng. Bác H￿. b) Trăng tròn như qu￿ bóng B￿n nào đá lên tr￿i. Tr￿n Đăng Khoa. 1
  2. c) M￿nh trăng khuy￿t đ￿ng yên ￿ cu￿i tr￿i, sáng trong như m￿t m￿nh b￿c. Nguy￿n Minh Châu. - GV đưa BP yêu c￿u: - HS đ￿c, XĐ yêu c￿u - HS làm bài vào bài vào v￿. - 3 HS trình bày bài làm c￿a mình. - GV + HS nh￿n xét. => Ch￿t các s￿ v￿t đư￿c so sánh v￿i nhau v￿ đ￿c đi￿m: + Trăng đư￿c so sánh v￿i gương v￿ đ￿c đi￿m là sáng. + Trăng đư￿c so sánh v￿i qu￿ bóng v￿ đ￿c đi￿m là tròn. + M￿nh trăng khuy￿t đư￿c so sánh v￿i m￿nh b￿c v￿ đ￿c đi￿m là sáng trong. Bài 3: Tìm các t￿ ch￿ đ￿c đi￿m thích h￿p r￿i đi￿n vào ch￿ ch￿m: - Con rùa... - Con kh￿... - Hoa hu￿.. - L￿c sĩ... - B￿nh nhân... - XĐ yêu c￿u c￿a bài. - Làm v￿. - HS ch￿a bài. - GV và HS ch￿a bài. => C￿ng c￿ v￿ cách tìm các t￿ ch￿ đ￿c đi￿m phù h￿p v￿i s￿ v￿t: VD: - Con rùa ch￿m ch￿p. - Con kh￿ thông minh. - Hoa hu￿ tr￿ng tinh. - L￿c sĩ kho￿ m￿nh. - B￿nh nhân ￿m y￿u. 3. Vận dụng: Bài 4: HS biết vận dụng kiến thức đã học để viết một đoạn văn ngắn khoảng 3 câu trong đó có sử dụng từ ngữ chỉ đặc điểm để nói về cánh đồng lúa chín). - Gọi HS nêu yêu cầu của bài - HS nêu yêu cầu của bài. - HS viết bài vào vở. - GV gọi 1 số HS đoạn văn của mình. - Nhiều HS đọc đoạn văn của mình. - GV và HS nh￿n xét. => Ch￿t cách vi￿t đo￿n văn: ph￿i có câu văn v￿ ch￿ đ￿, các câu văn ph￿i li￿n m￿ch ý v￿i nhau và đúng ng￿ pháp. VD: Cánh đ￿ng quê em r￿ng mênh mông bát ngát. Vào mùa lúa chín, cánh đ￿ng như t￿m th￿m màu vàng tuy￿t đ￿p. Bà con l￿i hò nhau ra đ￿ng g￿t lúa. - Nhận xét tiết hoc. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY 2
  3. ____ __________________________________ Ti￿ng Vi￿t (tăng) Luyện tập về từ có nghĩa giống nhau I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù. - Luyện tập nhận biết các từ có nghĩa giống nhau, biết tìm các cặp từ có nghĩa giống nhau và đặt câu với từ đó. - Biết bày tỏ thái độ yêu thích với những câu thơ có hình ảnh, giàu ý nghĩa. 2. Năng lực chung. - Lắng nghe, đọc bài và trả lời các câu hỏi. -Tham gia đọc trong nhóm. 3. Phẩm chất. - Biết yêu quý bạn bè qua bài đọc. Chăm chỉ đọc bài, trả lời câu hỏi. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. 2. Học sinh: SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Khởi động: - GV+ HS cùng khởi động bài hát: Em yêu - HS hát và vận động theo lời bài hát. trường em”. - GV nhận xét. - GV giới thiệu mục tiêu của tiết học. 2. Luyện tập: Bài 1: Đọc đoạn văn, tìm các cặp từ ngữ có nghĩa giống nhau. Bình theo bố mẹ vào Đồng Tháp. Không bao lâu, Bình nhanh chóng biết được vịt xiêm là con ngan, củ mì là củ sắn, kẹo đậu phộng là kẹo lạc, muối mè là muối vừng, ... - GV cho HS đọc YC của bài tập. - 1-2 HS đọc bài tập. Cả lớp đọc thầm. + Bài tập yêu cầu gì? - Đọc đoạn văn, tìm các cặp từ có nghĩa giống nhau. - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi. - HS thảo luận nhóm đôi. - GV mời đại diện các nhóm trình bày kết - Đại diện các nhóm báo cáo kết quả, quả. nhóm khác nhận xét bổ sung. - GV chiếu hình ảnh giới thiệu cho HS hiểu - HS lắng nghe. thêm về các từ đó: Con ngan, củ sắn, kẹo lạc muối vừng là các từ dùng ở Miền Bắc còn vịt xiêm, củ mì, muối mè là các từ dùng ở Miền Nam. - GV nhận xét, tuyên dương HS. - HS lắng nghe. => Củng cố: Nhận biết từ có nghĩa giống nhau. Bài 2: Tìm và điền tiếp các từ có nghĩa giống nhau vào mỗi nhóm từ dưới đây và chỉ ra nghĩa chung của từng nhóm: a) Cắt, thái, ... b) To, lớn, ... 3
  4. c) Chăm, chăm chỉ, ... - GV cho HS đọc YC của bài tập. - 1-2 HS đọc bài tập. Cả lớp đọc thầm. + Bài tập yêu cầu gì? - HS trả lời. - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi. - HS thảo luận nhóm đôi. - GV mời đại diện các nhóm trình bày kết - Đại diện các nhóm báo cáo kết quả, quả. nhóm khác nhận xét bổ sung. - GV chốt đáp án đúng. - HS lắng nghe và chữa bài. a) Cắt, thái, chặt, băm, chém, phát, xén, cưa, xẻ, bổ, → Nghĩa chung: chia cắt đối tượng thành những phần nhỏ b) To, lớn, to tát, vĩ đại, hùng vĩ → Nghĩa chung: Có kích thước, cường độ quá mức bình thường. c) Chăm, chăm chỉ, chịu khó, cần cù, siêng năng → Nghĩa chung: Làm nhiều và làm đều đặn một việc gì đó => Củng cố: Tìm từ có nghĩa giống nhau và hiểu được nghĩa chung của từ. Bài 3: Tìm 1- 2 từ ngữ có nghĩa giống nhau với mỗi từ sau. a, mẹ: b, bố: c, lớn: d, đẹp: - GV gọi HS đọc YC của bài tập. - HS đọc và xác định yêu cầu của bài. - GV yêu cầu HS làm bài. - HS làm bài vào vở. - GV+ HS chữa bài. - HS chữa bài. mẹ - má; bố - ba, tía; lớn- bé, nhỏ; đẹp – xấu, xấu xí 3. Vận dụng: + Hãy đặt 2- 3 câu có sử dụng từ ngữ ở bài - HS đặt câu. tập 3. - GV nhận xét, tuyên dương HS biết đặt câu - HS lắng nghe. văn hay có nghĩa. - GV nhận xét tiết học. Dặn HS xem lại bài. - HS lắng nghe và thực hiện. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ____ ___________________________ 4