Kế hoạch dạy học Khối 4 - Tuần 1 + 2 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Hòa Tịnh A
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch dạy học Khối 4 - Tuần 1 + 2 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Hòa Tịnh A", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_day_hoc_khoi_4_tuan_1_2_nam_hoc_2021_2022_truong_ti.docx
Nội dung text: Kế hoạch dạy học Khối 4 - Tuần 1 + 2 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Hòa Tịnh A
- TRƯỜNG TIỂU HỌC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM HÒA TỊNH A Độclập – Tự do – Hạnhphúc TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 4, 5 HòaTịnh, ngày20tháng 9 năm 2021 KẾ HOẠCH DẠY HỌC TRỰC TUYẾN KHỐI 4 - TUẦN 1 (Từ 27/9 đến 01/10/2021) THỨ/NGÀY TIẾT THỜI GIAN MÔN NỘI DUNG BÀI 1 8h - 8h40 Tậpđọc DếMènbênhvựckẻyếu/Trang 4 Ôntậpcácsốđến 100.000 Bài 1/Trang 3 a) Viếtsốthíchhợpvàodướimỗivạchcủatiasố: b) Viếtsốthíchhợpvàochỗchấm: 36 000 ; 37 000 ; ... ; ... ; ... ; 41 000 ; ... Thứhai Bài 3/Trang 3,4 2 8h45 - 9h25 Toán 27/9/2021 a) Viếtmỗisốsauthànhtổng (theomẫu): 8723; 9171; 3082; 7006. Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3 b) Viếttheomẫu: Mẫu: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232 7000 + 300 + 50 + 1 6000 + 200 + 3 6000 + 200 + 30 5000 + 2 3 9h30 - 10h10 Chínhtả DếMènbênhvựckẻyếu/Trang 5 Ôntậpcácsốđến 100.000 (Tiếptheo) Thứba 1 8h - 8h40 Toán Bài 1/Trang 4 28/9/2021
- Tínhnhẩm: 7000 + 2000 9000 – 3000 8000 : 2 3000 × 2 Bài 2a/Trang 4 Đặttínhrồitính 4637+8245 7035−2316 325×3 25968:3 Bài 3/Trang 4 Điềndấu>, <, = vàochỗchấm 4327 .... 3742 28 676 ... 28 676 5870 ... 5890 97 321 ... 97 400 65 300 .. 9530 100 000 ... 99 999 2 8h45 - 9h25 Luyệntừvàcâu Cấutạocủatiếng/Trang 6 3 9h30 - 10h10 Kểchuyện Sựtíchhồ Ba Bể/Trang 8 1 8h - 8h40 Tậpđọc Mẹốm/Trang 9 Ôntậpcácsốđến 100.000 (Tiếptheo) Thứtư 29/9/2021 2 8h45 - 9h25 Toán Bài 1/Trang 5 Tínhnhẩm:
- a) 6000 + 2000 – 4000 b) 21000 × 3 90000 – (70000 – 20000) 9000 – 4000 × 2 90000 – 70000 – 20000 (9000 – 4000) × 2 12000 : 6 8000 – 6000 : 3 Bài 2/ Trang 5 Đặttínhrồitính: b) 56346 + 2854 43000 – 21308 13065 × 4 65040 : 5 3 9h30 - 10h10 Tậplàmvăn Thếnàolàkểchuyện?/Trang 10 Biểuthứccóchứamộtchữ Bài 1/Trang 6 Tínhgiátrịbiểuthức (theomẫu) : Mẫu: a) Nếu b = 4 thì 6 – b = 6 – 4 = 2. a) 6 – bvới b = 4; b) 115 – c với c = 7; c) a + 80 với a = 15. Bài 2a/Trang 6 Viếtvào ô trống (theomẫu) Thứnăm 1 8h - 8h40 Toán 30/9/2021 x 8 30 100 125 + x 125 + 8 = 133
- Thưgửicáchọcsinh Cácemhọcsinh, Ngàyhôm nay làngàykhaitrườngđầutiên ở nướcViệt Nam DânchủCộnghòa. Tôiđãtưởngtượngthấytrướcmắtcáicảnhnhộnnhịptưngbừngcủangàytựutrường ở khắpcácnơi. Cácemhếtthảyđềuvuivẻvìsaumấythánggiờinghỉhọc, 3 9h30 - 10h10 RènChínhtả saubaonhiêucuộcchuyểnbiếnkhácthường, cácemlạiđượcgặpthầygặpbạn. Nhưng sung sướnghơnnữa, từgiờphútnàygiởđi, cácembắtđầuđượcnhậnmộtnềngiáodụchoàntoànViệt Nam.
- KẾ HOẠCH DẠY HỌC TRỰC TUYẾN KHỐI 4 - TUẦN 2 (Từ04/10 đến 08/10/2021) THỨ/NGÀY TIẾT THỜI GIAN MÔN NỘI DUNG BÀI 1 8h - 8h40 Tậpđọc DếMènbênhvựckẻyếu (Tiếptheo)/Trang 15 Cácsốcósáuchữsố Bài 3trên/Trang 10 Đọccácsốsau: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827. Bài 4trên/Trang 10 Viếtcácsốsau: a) Thứhai Sáumươibanghìnmộttrămmườilăm; 2 8h45 - 9h25 Toán 04/10/2021 b) Bảytrămhaimươibanghìnchíntrămbamươisáu; c) Chíntrămbốnmươibanghìnmộttrămlinhba; d) Támtrămsáumươinghìnbatrămbảymươihai. 3 9h30 - 10h10 Chínhtả Mườinămcõngbạnđihọc/Trang 16 LuyệntậpBài 2/Trang 10 a) Đọccácsốsau: 2453; 65 243; 762 543; 53 620. b) Cho biếtchữsố 5 ở mỗisốtrênthuộchàngnào. Bài 3a, b, c/Trang 10Viếtcácsốsau: a) Bốnnghìnbatrăm; b) Hai mươibốnnghìnbatrămmườisáu; Thứba 1 8h - 8h40 Toán c) Hai mươibốnnghìnbatrămlinhmột; 05/10/2021 Bài 4a, b dưới/Trang 10Viếtcácsốthíchhợpvàochỗchấm:
- a) 300 000; 400 000; 500 000 ; ... ; ... ; ... . b) 350 000; 360 000; 370 000 ; ... ; ... ; ... . 2 8h45 - 9h25 Luyệntừvàcâu Mởrộngvốntừ: Nhânhậu - Đoànkết/Trang 17 3 9h30 - 10h10 Kểchuyện NàngtiênỐc/Trang 18 1 8h - 8h40 Tậpđọc Truyệncổnướcmình/Trang 19 Hàngvàlớp Bài 1/Trang 11 Viếttheomẫu Thứtư 06/10/2021 2 8h45 - 9h25 Toán Bài 2/ Trang 11 a) Đọccácsốsauvàchobiếtchữsố 3 ở mỗisốđóthuộchàngnào, lớpnào : 46 307 ; 56 032 ; 123 517 ; 305 804 ; 960 783.
- b) Ghigiátrịcủachữsố 7 trongmỗisố ở bảngsau (theomẫu): Số 38 753 67 021 79 518 302 671 715 519 Giátrịcủasố 7 700 Bài 3/ Trang 11 Viếtcácsốsauthànhtổng (theomẫu): 52 314 ; 503 060 ; 83 760 ; 176 091. Mẫu: 52 314 = 50000 + 2000 + 300 + 10 + 4. 3 9h30 - 10h10 Tậplàmvăn Kểlạihànhđộngcủanhânvật/Trang 20 So sánhcácsốcónhiềuchữsốBài 1trên/Trang 13 Điềndấu>, <, = vàochỗchấm: 9999 ... 10 000 653 211 ... 653 211 99 999 ... 100 000 43 256 ... 432 510 726 585 ... 557 652 845 713 ... 854 713 Bài 2trên/Trang 13 Tìmsốlớnnhấttrongcácsốsau: 59 876 ; 651 321 ; 499 873 ; 902 011. 1 8h - 8h40 Toán Thứnăm Bài 3trên/Trang 13 07/10/2021 Sắpxếpcácsốsautheothứtựtừbéđếnlớn: 2467 ; 28 092 ; 943 567 ; 932 018. 2 8h45 - 9h25 Luyệntừvàcâu Dấuhaichấm/Trang 22 3 9h30 - 10h10 Tậplàmvăn Tảngoạihìnhcủanhânvậttrongbàivănkểchuyện/Trang 23 Thứsáu TriệuvàlớptriệuBài 1 8h - 8h40 Toán 08/10/2021 1dưới/Trang 13
- Đếmthêm 1 triệutừ 1 triệuđến 10 triệu. Bài 2dưới/Trang 13 Viếtsốthíchhợpvàochỗchấm: 1 chụctriệu : 10 000 000 2 chụctriệu : 20 000 000 3 chụctriệu:................. 4 chụctriệu:................. 5 chụctriệu:................. 6 chụctriệu:................. 7 chụctriệu:................. 8 chụctriệu:................. 9 chụctriệu:................. 1 trămtriệu: 100 000 000 2 trămtriệu:................. 3 trămtriệu:................. Bài 3dưới/Trang 13 Viếtcácsốsauvàchobiếtmỗisốcóbaonhiêuchữsố, mỗisốcóbaonhiêuchữsố 0: Nămmươinghìn. Bảytriệu. Ba mươisáutriệu. Chíntrămtriệu. Bài 4/Trang 14 Viếttheomẫu:
- Rèntoán: Đọc, viếtsố. Bài 2/Trang 9 Viếttheomẫu: 2 8h45 - 9h25 RènToán Bài 3dưới/Trang 10Viếtcácsốsau:
- d) Mộttrămtámmươinghìnbảytrămmườilăm; e) Ba trămlinhbảynghìnbốntrămhaimươimốt; g) Chíntrămchínmươichínnghìnchíntrămchínmươichín. Trungthuđộclập Đêm nay anhđứnggác ở trại. Trăngngànvàgiónúibao la khiếnlònganh man mácnghĩtớitrungthuvànghĩtớicácem. Trăngđêm nay soisángxuốngnướcViệt Nam 3 9h30 - 10h10 RènChínhtả độclậpyêuquýcủacácem. Trăngsángmùathuvằngvặcchiếukhắpthànhphố, làngmạc, núirừng, nơiquêhươngthânthiếtcủacácem Anhnhìntrăngvànghĩtớingàymai Ngàymai, cácemcóquyềnmơtưởngmộtcuộcsốngtươiđẹpvôcùng.

