Ma trận đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Khối 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hòa Tiến
Bạn đang xem tài liệu "Ma trận đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Khối 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hòa Tiến", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ma_tran_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_khoi_3_nam.doc
Nội dung text: Ma trận đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Khối 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hòa Tiến
- TRƯỜNG TH HÒA TIẾN KHỐI 3 KHUNG MA TRẬN ĐẶC TẢ NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT Lớp: 3 Thời điểm kiểm tra: CUỐI HỌC KỲ 1 Năm học 2024-2025 KIẾN SỐ CÂU THỨC, KĨ NỘI DUNG YÊU CẦU CẦN ĐẠT Tỉ lệ Số điểm TN TL NĂNG I. Đọc (10 điểm) bao gồm: 60% 40% + Đọc thành tiếng (4 điểm): Phần đọc (3 điểm), phần trả lời câu hỏi, kết hợp với kiểm tra Nói và Nghe (1 điểm). 100% hoặc hoặc 10 + Đọc hiểu (6 điểm): Đọc hiểu văn bản (4 điểm); Kiến thức tiếng Việt (2 điểm). 70% 30% Đọc một văn bản khoảng 65 -70 chữ/1phút. Đọc to (3 điểm): Đọc đúng và bước đầu biết đọc ĐỌC TO diễn cảm các đoạn văn miêu tả, câu chuyện, bài thơ (đọc thành âm lượng đủ nghe; đảm bảo tốc độ đọc, (kèm 40% 1 3 tiếng) phiếu đánh giá kỹ năng đọc) (40 phút) -Trả lời câu hỏi: 1 điểm 1. Kiến thức văn học: 1. Kiến thức văn học: - Những trải nghiệm thú vụ 1. Bài học rút ra từ văn bản - Cổng trường rộng mở. 2. Địa điểm và thời gian - Mái trương yêu thương. 3. Suy nghĩ và hành động của nhân vật ĐỌC - Cộng đồng gắn bó. HIỂU Cho HS đọv văn bản ngoài sách giáo 40% 5 3 4 (25 phút) khoa. Độ dài của văn bản: truyện khoảng 200 - 250 chữ, bài miêu tả khoảng 180 - 200 chữ, thơ khoảng 80 - 100 chữ. 2. Kiến thức Tiếng Việt 2. Kiến thức Tiếng Việt 1. Cách viết nhan đề văn bản - Nhận biết được chi tiết và nội dung chính. 2.1. Vốn từ theo chủ điểm Hiểu được nội dung hàm ẩn của văn bản với 2.2. Từ có nghĩa giống nhau và từ có những suy luận đơn giản. nghĩa trái ngược nhau - Tìm được ý chính của từng đoạn văn dựa trên 20% 3 1 2 3.1. Từ chỉ sự vật, hoạt động, tính chất các câu hỏi gợi ý. 3.2. Sơ giản về câu kể, câu hỏi, câu - Hiểu được điều tác giả muốn nói qua văn bản khiến, câu cảm: đặc điểm thể hiện qua dựa vào gợi ý.
- dấu câu, qua từ đánh dấu kiểu câu và Đọc hiểu hình thức công dụng của từng kiểu câu - Nhận biết được điệu bộ, hành động của nhân 3.3. Công dụng của dấu gạch ngang vật qua một số từ ngữ trong văn bản. (đặt ở đầu dòng để đánh dấu lời nói - Nhận biết được thời gian, địa điểm và trình tự trực tiếp của nhân vật); các sự việc trong câu chuyện. 4.1. Biện pháp tu từ nhân hoá: đặc - Nhận biết được vần và biện pháp tu từ so sánh điểm và tác dụng trong thơ. - Nhận xét được về hình dáng, điệu bộ, hành động của nhân vật trong truyện tranh hoặc phim hoạt hình. II. Viết (10 điểm) (40 phút) 100% 10 - Viết thành thạo chữ viết thường, viết đúng chữ viết hoa. 1. Viết - Biết viết đúng tên người, tên địa lí chính tả Việt Nam và một số tên nhân vật, tên (4 điểm) địa lí nước ngoài đã học. (15 phút) - Viết đúng những từ dễ viết sai do đặc 40% 1 4 điểm phát âm địa phương. - Viết đúng chính tả đoạn thơ, đoạn văn theo hình thức nghe - viết hoặc nhớ viết một bài có độ dài khoảng 65 - 70 chữ, tốc độ khoảng 65 - 70 chữ trong 15 phút. - Trình bày bài viết sạch sẽ, đúng quy định. - Viết được đoạn văn thuật lại một sự việc đã chứng kiến, tham gia. - Viết được đoạn văn ngắn miêu tả đồ vật. - Viết được đoạn văn ngắn nêu tình Biết viết theo các bước: xác định nội dung viết 2. Tập làm cảm, cảm xúc về con người, cảnh vật (viết về cái gì); hình thành một vài ý lớn; viết 60% 1 6 văn thành đoạn văn; chỉnh sửa lỗi (dùng từ, đặt câu, (6 điểm) dựa vào gợi ý. (25 phút) - Viết được đoạn văn ngắn nêu lí do vì dấu câu, viết hoa) dựa vào gợi ý.
- sao mình thích hoặc không thích một nhân vật trong câu chuyện đã đọc hoặc đã nghe. - Viết được đoạn văn ngắn giới thiệu về bản thân, nêu được những thông tin quan trọng như: họ và tên, ngày sinh, nơi sinh, sở thích, ước mơ của bản thân. - Viết được thông báo hay bản tin ngắn theo mẫu; điền được thông tin vào một số tờ khai in sẵn; viết được thư cho người thân hay bạn bè (thư viết tay hoặc thư điện tử).

