Ma trận đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Vĩnh Niệm

docx 5 trang vuhoai 15/08/2025 120
Bạn đang xem tài liệu "Ma trận đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Vĩnh Niệm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxma_tran_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_lop_3_nam_h.docx

Nội dung text: Ma trận đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Vĩnh Niệm

  1. MA TRẬN NỘI DUNG CHỦ ĐỀ MẠCH KIẾN THỨC CẦN KIỂM TRA TV CUỐI KỲ 1 – LỚP 3 BÀI KT MẠCH KIẾN THỨC, KĨ Thời gian Mức độ nhận thức Tổng điểm NĂNG làm bài Các văn bản trong SGK từ tuần 1 đến hết tuần 17 - HS đọc 1 đoạn văn khoảng 70 tiếng +TLCH về nội dung đoạn đọc Đọc thành Đọc thành - Cho điểm: 70 2 điểm tiếng tiếng +Đọc đủ nghe, rõ ràng, tốc độ đọc đạt yêu cầu: 1,5đ tiếng/phút + Đọc đúng tiếng, từ: 1đ (sai 4 tiếng trừ 1đ, sai 1 tiếng trừ 0,25đ) +Ngắt nghỉ đúng ở dấu câu, cụm từ rõ nghĩa: 1đ +Trả lời đúng câu hỏi: 0,5đ - Nhận biết được các từ ngữ miêu tả điệu bộ, hành động của nhân vật. 2 điểm - Nhận biết được chi tiết về thời gian, địa điểm, trình tự của các sự việc Bài trong văn bản, nhận xét được về hình dáng, điệu bộ, hành động của nhân kiểm tra vật qua hình ảnh, tranh minh hoạ, truyện tranh. đọc - Hiểu nội dung bài đọc, tìm được các chi tiết trong bài đọc, tìm được ý chính của từng đoạn văn. Đọc hiểu - Dựa vào nội dung văn bản trả lời được các câu hỏi theo yêu cầu. 30 phút văn bản 6 điểm Đọc hiểu - Bày tỏ suy nghĩ, tình cảm về nhân vật trong tác phẩm. - Đưa ra được ý kiến của bản thân về nội dung, ý nghĩa của văn bản. - Rút ra được bài học cho bản thân. + Truyện dài khoảng 150 - 180 chữ. + Văn bản miêu tả: 130 – 150 chữ + Văn bản thơ: 70 – 90 chữ.1 văn bản (ngoài SGK) dài khoảng 150 chữ. Kiến thức Dạng câu hỏi trắc nghiệm (gồm chọn câu trả lời đúng, dạng câu hỏi điền Tiếng Việt ngắn, câu hỏi nối cặp đôi, câu hỏi đúng sai phức hợp, ) và tự luận. Bài HS viết khoảng 65 chữ (Một đoạn văn hoặc một đoạn thơ (ngoài SGK) phù kiểm tra Viết hợp với chủ điểm đã học). 15 phút 2 điểm viết - Cho điểm:
  2. + Viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ: 0,5 điểm - Đúng tốc độ, đúng chính tả: 3 điểm. - Trình bày sạch đẹp: 0,5 điểm - Lưu ý: 1 lỗi trừ 0.25 điểm - Những lỗi sai giống nhau trừ 1 lần điểm. - Học sinh viết đoạn văn ngắn (5 - 7 câu) theo yêu cầu của đề bài thuộc nội dung chương trình đã học: 1. Nêu tình cảm, cảm xúc đối với một người mà em yêu quý. 2. Tả một đồ vật mà em yêu thích. 3. Tả ngôi nhà của em. 4.Viết đoạn văn giới thiệu về bản thân Luyện viết * Cho điểm: 25 phút 8 điểm đoạn + Nội dung: 4đ HS viết được đoạn văn gồm các ý theo đúng yêu cầu nêu trong đề bài, có câu mở đoạn và kết đoạn. +Kĩ năng: 4đ Kĩ năng viết chữ, viết đúng chính tả: 0.75đ Kĩ năng dùng từ, đặt câu, diễn đạt, sắp xếp ý: 2.5đ Sáng tạo: 0.75đ
  3. MẠCH NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 TIẾNG VIỆT LỚP 3 Tên nội dung các Mức 1 Mức 2 Mức 3 mạch kiến Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức 1. Đọc Hiểu nội dung của đoạn, bài đã đọc, Giải thích được chi tiết trong bài bằng Nhận xét được hình ảnh, nhân vật hoặc hiểu văn hiểu ý nghĩa của bài. suy luận trực tiếp hoặc rút ra thông tin chi tiết trong bài đọc; biết liên hệ những bản từ bài đọc. điều đọc được với bản thân và thực tế. ND1. Hiểu được các từ chỉ sự vật, -Tìm được các từ chỉ sự vật, hoạt động, - Biết đặt câu với từ chỉ sự vật, hoạt động, hoạt động, đặc điểm. đặc điểm. đặc điểm phù hợp. ND2. Hiểu và nắm được các kiểu câu - Tìm được câu kể, câu cảm, câu hỏi, câu - Viết được câu văn theo kiểu câu đã học qua dấu hiệu nhận biết: từ ngữ, dấu khiến trong văn bản cụ thể. phù hợp với nội dung. câu. + câu kể + câu hỏi + câu cảm + câu khiến 2. Kiến ND3. Nhận biết các dấu kết thúc câu, - Biết dùng các dấu kết thúc câu, dấu hai - Sử dụng dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu thức dấu hai chấm chấm khi viết câu. chấm cảm, dấu chấm, dấu hai chấm để Tiếng - Nắm được công dụng của các dấu diền vào các câu văn trong đoạn văn theo Việt kết thúc câu, dấu hai chấm. yêu cầu. ND4. Nhận biết và hiểu được các từ - Tìm được từ trái nghĩa với từ đã cho. - Biết đặt câu với từ trái nghĩa vừa tìm. có nghĩa trái ngược nhau. ND5. Nhận biết được một số từ ngữ - Hiểu nghĩa của các từ thuộc các chủ - Biết sử dụng môt số từ thuộc các chủ thông dụng thuộc chủ điểm: điểm đã học. điểm trên để đặt câu cho phù hợp. - Những trải nghiệm thú vị - Tìm các từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động, - Cổng trường rộng mở đặc điểm thuộc chủ điểm trong văn bản - Mái nhà yêu thương cụ thể. - Cộng đồng gắn bó
  4. MẠCH NỘI DUNG KIẾN THỨC ĐỌC HIỂU CUỐI KỲ I - LỚP 3 Số câu và số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến thức, kĩ năng điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Đọc hiểu văn bản Số câu 3 1 1 3 1 - Xác định được hình ảnh, nhân vật, chi tiết có ý nghĩa trong bài đọc - Hiểu nội dung của đoạn, bài đã đọc, hiểu ý nghĩa của bài. - Giải thích được chi tiết trong bài bằng suy luận trực tiếp hoặc rút ra thông tin từ bài đọc. Số điểm 1,5 0,5 0,5 1,5 1 - Nhận xét được hình ảnh, nhân vật hoặc chi tiết trong bài đọc; biết liên hệ những điều đọc được với bản thân và thực tế. Kiến thức Tiếng Việt 1 Số câu 1 - Các từ ngữ thông dụng thuộc chủ điểm : Những trải nghiệm thú vị; Cổng trường rộng mở; Mái nhà yêu thương; Cộng đồng gắn bó Số điểm 0,5 0,5 (7 bài- 1câu- 0.5đ) ( mức 1) Số câu 1 1 - Thêm hình ảnh so sánh cho câu (1 bài – 1câu- 0.5 đ) ( mức 3) Số điểm 0,5 0,5 - Từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm. Số câu 1 (7a) 1 (7 bài: 1 câu- 1đ) ( mức 2) + 0,5đ ( mức 3) 1 (7b) 1 Số điểm 1 0,5 1 0,5 Các kiểu câu đã học: 1 Số câu 1 (9a) 1 (9b) 1 + câu kể + câu hỏi + câu cảm + câu khiến Số điểm 1 1 1 1 (11 bài: 1câu - 1đ) ( mức 2) 1 câu- 1 đ) ( mức 3) Số câu Các dấu dấu kết thúc câu, dấu hai chấm 1 1 (1 câu- 1đ )( mức 3) Số điểm 1 1 Số câu 4 3 5 6 5 TỔNG Số điểm 2 2,5 3,5 4 4 Tỉ lệ 25% 31,3% 43,7% 100%