Ma trận đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Khối 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hòa Tiến
Bạn đang xem tài liệu "Ma trận đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Khối 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hòa Tiến", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ma_tran_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_khoi_3_nam_hoc_20.docx
Nội dung text: Ma trận đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Khối 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hòa Tiến
- TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA TIẾN KHỐI : 3 KHUNG MA TRẬN ĐẶC TẢ NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN Lớp: 3 Thời gian kiểm tra: cuối học kì I. Năm học 2024-2025 Kiến thức, Nội dung Yêu cầu cần đạt Tỷ lệ Số câu Số điểm kỹ năng TN TL Số và cấu tạo – Đọc, viết được các số trong phạm vi 10 000 thập phân - Số liền trước, số liền sau của một số - Nhận biết các thành phần của số có 3 chữ số. - Phép cộng, - Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến 3 chữ số (có phép trừ nhớ không quá hai lượt và không liên tiếp). - Phép nhân, - Vận dụng được các bảng nhân, bảng chia 2, 3,..., 9 trong thực phép chia hành tính. - Thực hiện được phép nhân với số có một chữ số (có nhớ không quá hai lượt và không liên tiếp). - Thực hiện được phép chia cho số có một chữ số. - Nhận biết và thực hiện được phép chia hết và phép chia có dư. - Tính nhẩm - Thực hiện được cộng, trừ, nhân, chia nhẩm trong những trường hợp đơn giản. I. Số và - Biểu thức số - Làm quen với biểu thức số. 70 % phép tính - Tính được giá trị của biểu thức số có đến hai dấu phép tính và 9 4 7 điểm không có dấu ngoặc. - Tính được giá trị của biểu thức số có đến hai dấu phép tính và có dấu ngoặc theo nguyên tắc thực hiện trong dấu ngoặc trước. - Xác định được thành phần chưa biết của phép tính thông qua các giá trị đã biết. - Thực hành giải - Giải quyết được một số vấn đề gắn với việc giải các bài toán có quyết vấn đề liên đến hai bước tính (trong phạm vi các số và phép tính đã học) liên quan đến các quan đến ý nghĩa thực tế của phép tính; liên quan đến thành phần phép tính đã học và kết quả của phép tính; liên quan đến các mối quan hệ so sánh trực tiếp và đơn giản (chẳng hạn: gấp một số lên một số lần, giảm một số đi một số lần, so sánh số lớn gấp mấy lần số bé). - Làm quen với phân số - Nhận biết được về thông qua các hình ảnh trực quan.
- - Xác định được của một nhóm đồ vật (đối tượng) bằng việc chia thành các phần đều nhau. - Quan sát, nhận - Nhận biết được điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng. biết, mô tả hình - Nhận biết được góc, góc vuông, góc không vuông. dạng và đặc điểm - Nhận biết được tam giác, tứ giác. của một số hình - Nhận biết được một số yếu tố cơ bản như đỉnh, cạnh, góc của phẳng và hình hình chữ nhật, hình vuông; tâm, bán kính, đường kính của hình khối tròn. - Nhận biết được một số yếu tố cơ bản như đỉnh, cạnh, mặt của đơn giản. khối lập phương, khối hộp chữ nhật. - Thực hành đo, - Thực hiện được việc vẽ góc vuông, đường tròn, vẽ trang trí. vẽ, lắp ghép, tạo - Sử dụng được êke để kiểm tra góc vuông, sử dụng được compa hình gắn với một để vẽ đường tròn. 30 % 4 2 3 điểm số hình phẳng và - Thực hiện được việc vẽ hình vuông, hình chữ nhật bằng lưới ô hình khối đã học. vuông. - Giải quyết được một số vấn đề liên quan đến gấp, cắt, ghép, II. Hình xếp, vẽ và tạo hình trang trí. học và đo - Biểu tượng về - Nhận biết được đơn vị đo độ dài: mm (mi-li-mét); quan hệ giữa lường đại lượng và đơn các đơn vị m, dm, cm và mm. vị đo đại lượng. - Nhận biết được đơn vị đo khối lượng: g (gam); quan hệ giữa g và kg. - Nhận biết được đơn vị đo dung tích: ml (mi-li-lít); quan hệ giữa l và ml. - Nhận biết được đơn vị đo nhiệt độ (oC). - Thực hành đo - Sử dụng được một số dụng cụ thông dụng (một số loại cân đại lượng. thông dụng, thước thẳng có chia vạch đến mi-li-mét, nhiệt kế,...) để thực hành cân, đo, đong, đếm. - Tính toán và - Thực hiện được việc ước lượng các kết quả đo lường trong một ước lượng với số trường hợp đơn giản (ví dụ: cân nặng của một con gà khoảng các số đo đại 2kg,...). lượng. - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến đo lường. TỔNG 100% 13 6 10 điểm

