Ma trận + Đề kiểm tra học kì I môn Tiếng Anh Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Việt Anh (Có đáp án + File nghe)
Bạn đang xem tài liệu "Ma trận + Đề kiểm tra học kì I môn Tiếng Anh Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Việt Anh (Có đáp án + File nghe)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ma_tran_de_kiem_tra_hoc_ki_i_mon_tieng_anh_lop_3_nam_hoc_202.docx
Bài nghe PART 1.mp3
Bài nghe PART 2.mp3
G3 - SPEAKING TEST + ANSWER (01).docx
G3 - SPEAKING TEST + ANSWER (02).docx
HD chấm - HK1 - 3A1 đề chính thức.docx
Ma trận đề HK1 - 3A1.docx
Nội dung text: Ma trận + Đề kiểm tra học kì I môn Tiếng Anh Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Việt Anh (Có đáp án + File nghe)
- UBND QUẬN LÊ CHÂN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - LỚP 3A1 TRƯỜNG TH&THCS VIỆT - ANH Năm học 2024-2025 -----o0o----- Môn: Tiếng Anh – Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: . ......... Giám thị 1: Mã phách Lớp: Số báo danh: .......... CTHĐ ghi Giám thị 2: Điểm thống nhất: Giám khảo 1: Giám khảo 2: Mã phách .................................... Bằng chữ: ............................. ĐỀ CHÍNH THỨC: MÃ ĐỀ 301 PART I: LISTENING (2.0 pts) Question 1: Listen and tick. (1.0 pt) 1
- Không viết vào phần gạch chéo này Question 2: Listen and write. (1.0 pt) 1. May I ? No, you can’t. 2. Do you have a book? No, I don’t. I have a 3. What’s your hobby? I like . 4. What colour is it? It’s PART II: READING (3.0 pts) Question 3: Choose the correct answer. (1.5 pt) 1. May I stand up? – Yes, .. A. you do B. you can C. you can’t 2. .. that Tom? - No, it isn’t. It’s David. A. Are B. Is C. Does 3. Do you have a pen? – No, . A. I don’t B. it isn’t C. I do 4. What’s this? - It’s . eye. A. an B. a C. any 5. Do you have .? – Yes, I do. A. a pen B. a student C. sit down Question 4: Read and circle the correct words. (1.5 pt) Hello, my name’s Jack. I’m eight years old. My hobby is drawing and painting. At break time, I play football and volleyball with my friends. Look! I have a book and a pencil. The book is yellow and the pencil is green. I have an orange school bag. 1. Jack likes drawing and cooking /painting. 2
- 2. Jack plays basketball /volleyball at break time. 3. Jack’s book is yellow/green. 4. Jack’s school bag is blue /orange. 5. Jack has a book and a pen /a pencil PART III: WRITING (3.0 pts) Question 5: Rearrange the words to make correct sentences. (1.5 pts) 1. they / are / what / color _______________________________________________________________? 2. room / computer / this / your / is _______________________________________________________________? 3. your / what / is / color / pen _______________________________________________________________? 4. sit down / may / I _______________________________________________________________? 5. Annie / four / pens / has / yellow ________________________________________________________________. Question 6: Write about you. (1.5 pts) 1. How old are you? ________________________________________________________________. 2. What’s your hobby? ________________________________________________________________. 3. Do you have a note book? ________________________________________________________________. 4. What do you do at break time? ________________________________________________________________. 5. Do you like playing badminton? ________________________________________________________________. PART IV: SPEAKING (2.0 pts) 3

