Tài liệu ôn tập Covid 19 Toán Khối 3 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Hòa Tịnh A (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu ôn tập Covid 19 Toán Khối 3 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Hòa Tịnh A (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tai_lieu_on_tap_covid_19_toan_khoi_3_nam_hoc_2021_2022_truon.docx
Nội dung text: Tài liệu ôn tập Covid 19 Toán Khối 3 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Hòa Tịnh A (Có đáp án)
- TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA TỊNH A TÀI LIỆU ÔN TẬP KHỐI 3 Lớp: 3/ .. PHÒNG CHỐNG COVID-19 Họ và tên: ..... Năm học 2021-2022 Môn: Toán Thời gian nộp lại bài làm: Nhận xét của GVCN Số điện thoại: Địa chỉ gmail của GV: .. Địa chỉ trang thông tin điện tử của trường: 1. Đặt tính rồi tính: a/ 367 + 120 b/ 487 + 302 c/ 645 - 302 d/ 485 - 72 ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... 2. Đặt tính rồi tính: Hướng dẫn: Cộng số có ba chữ số có nhớ cũng giống như cộng số có hai chữ số có nhớ ( học ở lớp 2). Cách tính có nhớ ở hàng đơn vị thêm vào ở hàng chục, có nhớ ở hàng chục thêm vào ở hàng trăm. a/ 256 + 182 b/ 452 + 361 c/ 417 + 168 d/ 227 + 337 ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... 3. Đặt tính rồi tính: Hướng dẫn: Trừ số có ba chữ số có nhớ cũng giống như trừ số có hai chữ số có nhớ ( học ở lớp 2). Cách tính nếu có mượn ở hàng đơn vị thì trả vào hàng chục của số trừ, nếu có mượn ở hàng chục thì trả vào số trừ ở hàng trăm. Mẫu: a) 432 – 215 =? 432 2 không trừ được 5, lấy 12 trừ 5 bằng 7, viết 7 nhớ 1.
- 215 1 thêm 1 bằng 2, 3 trừ 2 bằng 1, viết 1. 217 4 trừ 2 bằng 2, viết 2. b) 627 – 143 =? 627 7 trừ 3 bằng 4, viết 7 nhớ 4. 143 2 không trừ được 4, lấy 12 trừ 4 bằng 8, viết 8 nhớ 1. 484 1 thêm 1 bằng 2, 6 trừ 2 bằng 4, viết 4. a/ 541 - 127 b/ 564 - 215 c/ 746 - 251 d/ 935 - 551 ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... 4. Tính: Mẫu: 4 x 3 + 10 = 12 +10 = 22 a/ 5 x 5 +18 = .. b/ 5 x 7 – 26 = . = .. = .. c/ 32 : 4 +106 = .. d/ 5 x 3 + 132= . = .. = .. 5. Tính độ dài đường gấp khúc ABCD: B D 34cm 12cm 40 cm A C Bài giải ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ....................................................................................................................................
- 6. Trong phòng ăn có 8 cái bàn, mỗi cái bàn xếp 4 cái ghế. Hỏi trong phòng ăn đó có bao nhiêu cái ghế? Bài giải ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .................................................................................................................................... 7. Đội Một trồng được 230 cây, đội Hai trồng được nhiều hơn đội Một 90 cây. Hỏi đội Hai trồng được bao nhiêu cây? Bài giải ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .................................................................................................................................... 8.Một cửa hàng buổi sáng bán được 635 l xăng, buổi chiều bá được ít hơn buổi sáng 128 l xăng. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu lít xăng? Bài giải ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .....................................................................................................................................
- ĐÁPÁNTÀI LIỆU ÔN TẬP MÔN TOÁN KHỐI 3 (LẦN 5) 1. Đặt tính rồi tính: a/ 487 b/ 807 c/ 343B d/ 413 2. Đặt tính rồi tính: a/ 438 b/ 813 c/ 585 d/ 564 3. Đặt tính rồi tính: a/ 414 b/ 349 c/ 495 d/ 384 Mẫu: 4 x 3 + 10 = 12 +10 = 22 a/ 5 x 5 +18 = 25 + 18b/ 5 x 7 – 26 =35 - 26 = 43 = 9 c/ 32 : 4 +106 = 8 + 106d/ 5 x 3 + 132= 15 + 132 = 114= 147 5. Tính độ dài đường gấp khúc ABCD: B D 34cm 12cm 40 cm A C Bài giải Độ dài đường gấp khúc ABCD là: 34 + 12 + 40 = 86 (cm) Đáp số: 86 cm. 6. Trong phòng ăn có 8 cái bàn, mỗi cái bàn xếp 4 cái ghế. Hỏi trong phòng ăn đó có bao nhiêu cái ghế? Bài giải Số cái ghế trong phòngăn đó có là: 4 x 8 = 32 (cái ghế) Đáp số: 32 (cái ghế)
- 7. Đội Một trồng được 230 cây, đội Hai trồng được nhiều hơn đội Một 90 cây. Hỏi đội Hai trồng được bao nhiêu cây? Bài giải Số cây đội Hai trồng được là: 230 + 90 = 320 (cây) Đáp số: 320 cây. 8.Một cửa hàng buổi sáng bán được 635 l xăng, buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 128 l xăng. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu lít xăng? Bài giải Buổi chiều cửa hàng đó bán được là: 635 – 128 = 507 (lít) Đáp số: 507 lít xăng. Hết

