Tài liệu ôn tập Toán Lớp 4 - Lần 1 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Chánh Hội A (Có đáp án)

doc 5 trang vuhoai 11/08/2025 460
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu ôn tập Toán Lớp 4 - Lần 1 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Chánh Hội A (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • doctai_lieu_on_tap_toan_lop_4_lan_1_nam_hoc_2021_2022_truong_ti.doc

Nội dung text: Tài liệu ôn tập Toán Lớp 4 - Lần 1 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Chánh Hội A (Có đáp án)

  1. TÀI LIỆU ÔN TẬP – LẦN 1 Trường Tiểu học Chánh Hội A Năm học: 2021 -2022 Lớp: 4 . Môn: TOÁN Họ và tên : ........... Ngày ./ ../2021 ĐIÊM PHHS khảo sát Giáo viên chủ nhiệm PHẦN I: TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng nhất trong các câu sau: Câu 1: Số 13 được viết bằng chữ số La Mã như thế nào? A. XIII B. XIV C. XIIV D. IIIX Câu 2: Điền dấu: >, < , = vào ô trống. A. 76 635 ☐ 76 653 B. 18 536 ☐ 17 698 C. 47 526 ☐ 47 520 + 6 D. 92 569 ☐ 92 500 + 70 Câu 3: Chu vi của hình vuông là 28cm. Diện tích của hình vuông đó là bao nhiêu? A.14 cm2 B. 32 cm2 C. 56 cm2 D. 49 cm2 Câu 4: 3km 6m = .m A. 3006 B. 3600 C. 306 D. 360 Câu 5: 1 giờ 15 phút = phút A. 115 phút B. 615 phút C. 75 phút D. 65 phút Câu 6: Hình vuông ABCD có cạnh dài 5cm. Chu vi của hình vuông là? A. 20 cm B. 10 cm C. 25 cm2 D. 25 cm
  2. Câu 7: Số lớn nhất trong các số: 8 576 ; 8 756 ; 8 765 ; 8 675 là: A. 8 576 B. 8 765 C. 8 756 D. 8 675 PHẦN II: TỰ LUẬN Câu 8: Đặt tính rồi tính: 3680 + 5306 7648 – 1545 Câu 9: Tìm X: X : 7 = 63 : 7 Câu 10: Có 7 thùng dầu như nhau đựng tất cả 63 lít dầu. Hỏi có 774 lít dầu thì cần bao nhiêu thùng như thế để chứa hết?
  3. HƯỚNG DẪN CHẤM TÀI LIỆU ÔN TẬP TOÁN 4 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM Khoanh vào trước câu trả lời đúng: Câu 1: Số 13 được viết bằng chữ số La Mã như thế nào? (1 điểm). A. XIII Câu 2: Điền dấu >, <, = vào ô trống (1 điểm). A. 76 635 < 76 653 B. 18 536 > 17 698 C. 47 526 = 47 520 + 6 D. 92 569 < 92 500 + 70 Câu 3: Chu vi của hình vuông là 28 cm. Diện tích của hình vuông đó là bao nhiêu? (1 điểm). D. 49 cm2 Câu 4: 3km 6m = .m A. 3006 Câu 5: 1 giờ 15 phút = phút. (1 điểm). C. 75 Câu 6: Hình vuông ABCD có cạnh dài 5cm. Chu vi của hình vuông là? (1 điểm). A. 20 cm Câu 7: Số lớn nhất trong các số: 8 576 ; 8 756 ; 8 765 ; 8 675 là: (1 điểm). B. 8 765 PHẦN II: TỰ LUẬN Câu 8: Đặt tính rồi tính: (1 điểm). Câu 9: Tìm X: (1 điểm). X : 7 = 63 : 7 X : 7 = 9 X = 9 x 7 X = 63 Câu 10: Có 7 thùng dầu như nhau đựng tất cả 63 lít dầu. Hỏi có 774 lít dầu thì cần bao nhiêu thùng như thế để chứa hết? (1 điểm). Tóm tắt (0.25 điểm) 63 l dầu: 7 thùng 774 l dầu: thùng? Bài giải Mỗi thùng đựng số lít dầu là: (0.25 điểm) 63 : 7 = 9 (l dầu)
  4. Số thùng để đựng 774 lít dầu là: 774 : 9 = 86 (thùng) (0.5 điểm) Đáp số: 86 thùng Lưu ý: Học sinh có thể dùng nhiều lời giải khác nhau.