Tổng hợp 35 Bài tập chính tả Lớp 3

docx 75 trang vuhoai 15/08/2025 100
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp 35 Bài tập chính tả Lớp 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxtong_hop_35_bai_tap_chinh_ta_lop_3.docx

Nội dung text: Tổng hợp 35 Bài tập chính tả Lớp 3

  1. BỘ BÀI TẬP CHÍNH TẢ DÀNH LỚP 3 PHIẾU BÀI TẬP 1 Câu 1: Điền dấu thích hợp vào các tiếng in đậm Sơ thú ở phố. Chị chỉ cho be sư tư và hô là thú dư. Bé và chị chú ý khi đi sơ thú. Câu 2: Điền tiếng có vần iu hay ưu + Cô y tá sơ .cho bé + Bé có bộ cờ vua nhỏ .. + Bé cho bà quả . + Chị Lan .. tầm được rất nhiều ảnh về chim + Những đàn chim bay về tổ hót lo Câu 3:Điền tiếng có vần ay hoặc ây và chỗ chấm + Bé .chơi .bay, .nhà . Chị lại chơi nhảy ., cầu . Câu 4: Sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh + gửi / đồ chơi / chị / mới / bé / cho . + mẹ / đồng / bé / theo / ra / lúa / thăm ... Câu 5: + Tìm 5 tiếng có vần an : + Tìm 5 tiếng có vần oăt: .. + Tìm 5 tiếng có vần ing : .. Câu 6: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm cho hoàn chỉnh ( chó mực, tắc kè, ốc đá, sóc đỏ) + chạy nhảy ở bãi cỏ + . sủa gâu gâu + . thò đầu ra khỏi vỏ + . bò kề bậc cửa Câu 7: Điền g hay gh + con .ẹ + ..é vào cửa sổ + sổ .i + bé đi đổi a đề nấu ăn + con à + mặt bàn trông thật ồ ề Câu 8: Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp A B
  2. Chú lợn hót líu lo trong vườn cây Đám mây trôi lơ lửng trên bầu trời Con chim xây nhà cao tầng Chú công nhân kêu eng éc Câu 9: Đánh dấu X vào đặt trước từ viết đúng tên sự vật trong tranh
  3. PHIẾU BÀI TẬP SỐ 2 Câu 1: Sắp xếp các từ sau cho hoàn chỉnh câu sân / đang / các bạn / nhảy / trường / nhỏ / dây / trên . cà / tim / hoa / tím. mướp / vàng / hoa / vàng Câu 2: Điền vào chỗ trống un , ơn , ân + Tổ em cử bạ Lan đi thi hát d . ca + Em cùng các bạn ra s nhảy múa + Mèo M .. là bạn của các bạn nhỏ trong nhà + Con l . kêu eng éc của nhà bác Mi + Bé Na l . hơn bạn Bi Câu 3:Đố em Tết gì có thị, có hồng Có kẹo, có trống, đèn lồng, đèn sao ? ( Là tết .) Câu 4: Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp A B Hoa phượng đang say sưa giảng bài Cả nhà bé huơ vòi hái quả ăn Con voi nở đỏ rực cả mùa hè Cô giáo đi thăm quan du lịch ở Hạ Long Câu 5: Điền c, k, qu + con ..iến + áo ..a rô + quả am + con ..ông + ..í tên + ..ệ bàn + ảng trường + yêu .. ..ý Câu 6: Điền ng , ngh
  4. + con é + con .an + con ỗng + .i ngờ + ân .a + ..iêng bên phải + ngộ .ĩnh + củ ệ + bắp ô + bé ..ủ mơ Câu 7:Nối đúng . Câu 8:Viết 2 đến 3 câu nói về cô giáo chủ nhiệm của em .
  5. PHIẾU BÀI TẬP SỐ 3 Câu 1: Điền vần an / ang vào tên của mỗi loài hoa Câu 2: Sắp xếp các từ sau cho hoàn chỉnh câu tuần / bộ đội / biên / đi / giới / tra / . vành khuyên / chim / hót / con / rất / hay / Câu 3: a.Điền s / x ..ản xuất ..i măng cao .u con ên b. Điền tr / ch cây e cái ổi ..i kỉ cá ê c. Điền d / gi ỏ cá đôi .ép ày da con ê Câu 4: Câu 5: Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp A B Quả cam quạt mát cho em ngủ trưa Thuyền buồm gió rét, lạnh buốt
  6. Mẹ Lan ra khơi bắt cá Mùa đông chín,thơm ngọt lịm Câu 6: + Tìm 5 tiếng có vần iêng: . + Tìm 5 tiếng có vần inh: Câu 7: Điền dấu hỏi hay dấu ngã vào cụm từ sau mâm cô quyển vơ thước ke ở giưa Câu 8: Đặt câu có các từ sau: + bể cá : .. . + sân trường : + quyển vở : ... + yêu quý: ...
  7. PHIẾU BÀI TẬP SỐ 4 Câu 1: Điền dấu hỏi hoặc dấu ngã vào tiếng in đậm rực rơ ủ ru nơ rộ đo thắm rô cá Câu 2: Sắp xếp các từ sau cho hoàn chỉnh câu nay / em / hôm / nghỉ / học / được / . Sa Pa / tuyết / xóa / có / rơi / trắng / bộ đội / cho / chúng em / các chú / hải quân / viết thư . Câu 3:Nối câu với hình Hoàng lan khoe sắc vàng tươi Chò nâu xoay trong gió Cây vạn tuế thật uy nghi Hồng nhung tỏa hương thơm ngáy Câu 4: Điền từ ngữ thích hợp chứa vần ăp, ôp, ep vào chỗ trống . cải đôi .. phấn
  8. Câu 5: Kể tên 5 môn thể dục,thể thao mà em biết : Câu 6: Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp A B Bé vẽ các bạn nhỏ ra suối tắm mát Mẹ bé một ngôi nhà tặng cô giáo Bác nông dân gặt lúa trên đồng ruộng Mùa hè đi thu hoạch chè trên đồi Câu 7: Điền anh / ênh / inh + cái k + quả ch + bập b . + k .. tivi + chim c cụt + d . bẫy chuột Câu 8: Đặt câu có các từ sau: + ngôi trường: . + các bạn: + xúc xích: + cô giáo : . Câu 9: Điền . “c” hay “k” : éo co, cổ ính, iên nhẫn, tổ iến. “g” hay “gh” : ồ ghề, .e thuyền, i nhớ, chán ét. “ng” hay “ngh”: ngốc ếch, ngạo ễ, iêng ã
  9. PHIẾU BÀI TẬP SỐ 5 Câu 1: Kể tên 5 loại quả mà em biết : .. Câu 2: Sắp xếp các từ sau cho hoàn chỉnh câu lão / con / bắt / vàng / cá / được / ông . đi / trời / Bé Na / mưa / gặp / học Câu 3: Nối theo mẫu để thành câu hoàn chỉnh và viết lại câu đó 1. . 2 3 . 4 Câu 4: Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống. Viết lời giải đố Con gì đẹp nhất loài chim Đuôi xòe .như nghìn cánh hoa ? ( Là con ) Câu 5: Đặt câu có các từ sau: + cầu tre: ... + cái quạt: .. + buổi chiều: .. + con chó: ..
  10. Câu 6: a. Điền c / k + hoa ..úc hoa im ngân hoa ..ẩm tú cầu b. Điền d /gi + nhảy ây tập thể ..ục ..ảng bài Câu 7: Nói và kể tên các bộ phận trên cơ thể con người mà em biết: .. Câu 8: Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp A B Con cá vàng có những cây cổ thụ lớn Buổi sáng gặm cỏ trên bờ đê Trong rừng bơi tung tăng trong bể nước Con trâu bé đón bình minh trên núi
  11. PHIẾU BÀI TẬP SỐ 6 Câu 1: Kể tên 5 loài cá mà em biết: Câu 2: Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp A B Hà Nội có Chùa Thiên Mụ Huế bắc qua Sông Lam Việt Nam có 36 phố phường Cầu Bến Thủy có quần đảo Trường Sa, Hoàng Sa Câu 3:Đánh dấu X vào ô viết đúng chính tả Câu 4: Điền dấu hỏi hoặc dấu ngã + Các bạn lớp 1 ve tranh về phố cô Hà Nội + Các bạn lớp 2 ve tranh về ve đẹp của làng quê Câu 5: Sắp xếp các từ sau cho hoàn chỉnh câu ngày /11 / tháng / giáo / ngày / là / nhà / 20/ Việt Nam . đi / quan / lịch / bé / thăm / được / du viên / chú/ nhân / công / tưới / đang /cây / công / trong . Câu 6: Nối đúng .
  12. Câu 7: a. Điền c / k + chim bồ âu đàn ò con iến nhật ý b. Điền d / gi + á sách .àn mướp ..ì Na ấy tờ Câu 8: Đặt câu với các từ sau: + điện thoại: . + khẩu hiệu 5K : + trồng cây : .. + Bác Hồ : . Câu 9: Em chọn ch/tr để điền vào chỗ trống rồi giải câu đố sau: Mặt òn, mặt lại đỏ gay Ai nhìn cũng phải nhíu mày vì sao Suốt ngày lơ lửng ên cao Đêm về đi ngủ, ui vào nơi đâu? ( Là gì? )
  13. PHIẾU BÀI TẬP SỐ 7 Câu 1: Quan sát tranh và viết từ ngữ phù hợp . . .. .. Câu 2: Điền gi / d + Các chú bộ đội ngày đêm cánh ..ữ biển, đảo Tổ quốc. + Những con thuyền ập .ềnh trên sóng. Câu 3: Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp A B Bé được đi rủ nhau vào rừng hái quả Thỏ và Sóc khoe sắc màu rực rỡ Hoa giấy thăm quan Vịnh Hạ Long Chú Nam lên rừng đốn củi Câu 4: a.Điền uyên / uyêt và dấu thanh + đôi kh ..tai người t .. bóng ch b. Điền uynh / uych và dấu thanh + ngã h .. huỳnh h phụ h .. Câu 5: Sắp xếp các từ sau cho hoàn chỉnh câu dặn / về / em / bài / giáo / học / phải / tập / cô / nhà . nhà / Gấu / ngôi / rừng / của / trong / ở Câu 6: Kể một số việc làm em giúp đỡ bố mẹ ở nhà. .. .
  14. Câu 7: Quan sát tranh và nối đúng với mỗi Chiếc thuyền buồm Trường em trồng rất Các chú công nhân ra khơi đánh cá . nhiều cây phượng vĩ đang xây nhà cao tầng. Câu 8: Viết tiếp vào chỗ trống Lớn lên em ước mơ trở thành Câu 9: Em điền dấu hỏi hay dấu ngã để đặt trên những chữ in đậm sau: - Kiến cánh vỡ tô bay ra Bao táp mưa sa gần tới. - Muốn cho lúa nay bông to Cày sâu, bừa ki, phân gio cho nhiều.
  15. PHIẾU BÀI TẬP SỐ 8 Câu 1: Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp A B Hàng cau này cùng đọc sách báo ở trường Chúng em đang bay về tổ trú mưa Cầu lông đã có từ lâu ở làng quê em Đàn chim là bộ môn thể dục em rất thích Câu 2: Nối đúng. Mùa xuân Mùa đông Mùa thu Mùa hè Câu 3: Sắp xếp các từ sau cho hoàn chỉnh câu dục / thể / tập / sân / bé / thao / thể / trên / trường . em / vì / nên / dịch / học / phải / covid 19 / online Câu 4: Điền n / ng + Ro .. biển là một trong những món ăn ngo .. bổ. + Từ .. đàn cá bơi lội tu .. tang dưới nước. Câu 5: Kể tên 5 con vật mà em biết: . Câu 6:a. Điền vào chỗ trống chữ l hoặc n: + ..ớp học ; gạo ếp quyển ..ịch ..ón lá
  16. + quả ..a ; ..ốp xe quạt ..an an can + vật ý con ..inh cẩu ..o nê cái ơ + Việt ..am sông am hạt ..ếp ương tựa + ngon nến ung ..inh giọt sương ..ong ..anh b. Điền vào chỗ trống vần oan hoặc oăn: + liên h ..; tóc x .. lo t . + băn kh . . ; cái kh . th .. thoắt Câu 7: Giải câu đố Cây gì thân nhẵn, lá xanh Có buồng quả chín, ngọt lành thơm ngon ( Là quả .) Câu 8: Đặt câu với các từ sau: + màu đỏ: + bạn bè: . + bánh sinh nhật: . + bông hoa: ..
  17. PHIẾU BÀI TẬP 9 Câu 1: Điền âm và dấu thanh phù hợp với các từ sau . + tiền ương lên ương .. nước + nhà .ường buông ..uôi con uồng luồng + ước .ượng . uống phố hướng ương + ..ản xuất giọt ..ương cà .ê Câu 2: Nối hình phù hợp. Câu 3: Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp A B Buổi sáng chào cô giáo khi tới lớp Cô giáo có bộ lông rất sặc sỡ Chim hoàng anh dạy chúng em tập viết Chúng em thời tiết rất trong lành Câu 4: Điền s / x + Cả lớp úc động khi nghe cô giáo đọc thơ + Mẹ khen em ..ắp ..ếp sách vở gọn gàng + Bố và bé đạp ..e trên phố + Mẹ mua cho Na một quả oài Câu 5: Sắp xếp các từ sau cho hoàn chỉnh câu đồng / ươm / chín / cánh / vàng / lúa . đi / quần / mẹ / cho / mua / áo / chợ / Lan
  18. ngồi / hoạt / các / xem / bạn / phim / hình Câu 6: Viết 2- 3 câu kể về con vật con yêu thích. . . . Câu 7: Em hãy viết 2 đến 3 giới thiệu về ngôi trường em đang học. . . . Câu 8: Đặt câu với các từ sau: + tivi : . + nhảy dây: .. + môn Toán : . + khẩu trang: ..
  19. PHIẾU BÀI TẬP SỐ 10 Câu 1: Điền s / x / ch / tr vào chỗ chấm thích hợp. + quả .ôm ôm .í nhớ nhà .ọ + cây anh ân .ường ang vở + .ách vở con .ò học ..ò + cái .ống bức .anh con .uồn uồn + con ó ..ê .ịch con ai Câu 2: Điền inh / anh và dấu thanh + k thánh Thạch S .. k mắt + b chưng h .. học bình m . + quả ch .. học h thần k + b .nước x . xịch củ h .. Câu 3: Giúp các vị khách tí hon lên lưng những chú voi đáng yêu Câu 4: Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp A B Em ước mơ tiếng ve kêu râm ran khắp trường Tết đến tỏa hương thơm ngào ngạt Hoa quỳnh trở thành bác sĩ Mùa hè về trên đường tấp nập người qua lại
  20. Câu 5:Đánh dấu X vào từ ngữ viết đúng chính tả Câu 6: Điền g / gh + đinh ...im ấu trúc ..ỗ lim + à con thác ềnh i bài + .ẹ xanh con ái bàn ế Câu 7: + Tìm 5 tiếng có vần ông: . + Tìm 5 tiếng có vần ăng: . Câu 8: Em hãy viết 2-3 câu kể về người bạn thân em yêu quý. .. .. . Câu 9: Điền ch / tr ? đi .ợ lũy e ẻ lạt ..ả cá ang sách .ùm khăn e chở èo thuyền sáng ăng ..òn xoe è đỗ đen ..ung thủy bỏ ..ạy mặt ..ời ..ung tâm giải í áo ắng ắng trẻo ..iều đình đau ân ..iến thắng