2 Đề kiểm tra cuối học kì I môn Khoa học tự nhiên 8 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Chánh An (Có đáp án)

pdf 6 trang vuhoai 07/08/2025 160
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề kiểm tra cuối học kì I môn Khoa học tự nhiên 8 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Chánh An (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdf2_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_khoa_hoc_tu_nhien_8_nam_hoc.pdf
  • docxBAN_DAC_TA_DE_KIEM_TRA_CUOI_HOC_KI_1_KHTN_8_7e7be.docx

Nội dung text: 2 Đề kiểm tra cuối học kì I môn Khoa học tự nhiên 8 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Chánh An (Có đáp án)

  1. UBND HUYỆN MANG THÍT KIỂM TRA CUỐI KÌ I -NĂM HỌC 2024 – 2025 TRƯỜNG THCS CHÁNH AN MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN- LỚP 8 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ A I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Câu 1. Dụng cụ thí nghiệm dùng để lấy D. Đi giày, guốc cao gót. dung dịch hóa chất lỏng là Câu 8. Đâu là biện pháp phòng ngừa tiêu A. bình tam giác. chảy hiệu quả? B. ống hút nhỏ giọt. A. Chỉ ăn thực phẩm tươi sống, không C. ống nghiệm. cần chế biến. D. kẹp gỗ. B. Tăng cường ăn nhiều chất béo để bảo Câu 2. Tỉ khối hơi của khí sulfur (IV) vệ đường ruột. oxide (SO ) đối với chlorin là 2 C. Rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ A. 0,19. B. 1,5. C.1,7. D. 0,9. sinh, ăn chín uống sôi. Câu 3. Dung dịch là D. Uống thuốc kháng sinh định kỳ để A. hỗn hợp không đồng nhất gồm nhiều ngăn vi khuẩn xâm nhập. chất tan. Câu 9. Muốn đo khối lượng riêng của B. hỗn hợp gồm nhiều chất khác nhau. các hòn bi thủy tinh, ta cần thực hiện C. gồm một chất là chất tan và một chất là A. Cần dùng một cái cân để đo khối dung môi. lượng. D. hỗn hợp đồng nhất gồm chất tan và B. Cần dùng một cái lực kế để đo trọng dung môi. lượng. Câu 4. Nồng độ mol của 200 ml dung C. Cần dùng một cái bình chia độ để đo dịch NaOH có hòa tan 2 gam NaOH là thể tích. A. 0,1 M. B. 0,25 M. D. Cần dùng cân để cân khối lượng và C. 0,05 M. D. 0,15 M. Câu 5. Để đánh giá mức độ diễn ra nhanh một bình chia độ để đo thể tích. Câu 10. Người ta bắc một tấm ván qua hay chậm của phản ứng hóa học người ta chỗ đất lún để mọi người có thể đi qua dùng khái niệm nào sau đây? nhằm A. Tốc độ phản ứng. A. giảm áp lực. B. Cân bằng hóa học. B. giảm áp suất. C. Phản ứng thuận nghịch. C. tăng áp suất. D. Phản ứng một chiều. D. giảm diện tích bị ép. Câu 6. Cấu tạo bộ xương người gồm Câu 11. Hiện tượng nào sau đây do áp A. xương đầu, xương thân. suất khí quyển gây ra? B. xương đầu, xương thân, xương các A. Săm ruột xe đạp bơm căng để ngoài chi. nắng có thể bị nổ. C. xương đầu, xương cổ, xương thân. B. Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng D. xương đầu, xương thân, xương tay. bay sẽ phồng lên. Câu 7. Nguyên nhân chủ yếu gây ra C. Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước tật cong vẹo cột sống là gì? nóng sẽ phồng lên như cũ. A. Ngồi học không đúng tư thế. D. Các nắp ấm trà có lỗ nhỏ ở nắp sẽ rót B. Thức ăn thiếu vitamin A, C. nước dễ dàng hơn. C. Thức ăn thiếu phosphorus.
  2. Câu 12. Hút bớt không khí trong một vỏ A. Tác dụng của đòn bẩy là giảm lực hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp kéo hoặc đẩy vật. giấy bị bẹp lại vì B. Tác dụng của đòn bẩy là tăng lực kéo A. việc hút mạnh đã làm bẹp hộp. hoặc đẩy vật. B. áp suất bên trong hộp tăng lên làm C. Đòn bẩy có tác dụng làm thay đổi cho hộp bị biến dạng. hướng của lực vào vật. C. khi hút mạnh làm yếu các thành hộp D. Dùng đòn bẩy có thể được lợi về lực. làm hộp bẹp đi. Câu 15. Cấu tạo đòn bẩy gồm D. áp suất bên trong hộp giảm, áp suất A. điểm tựa O, cánh tay đòn. khí quyển ở bên ngoài hộp lớn hơn làm B. điểm tựa O, điểm tác dụng lực F1. nó bẹp. C. điểm tựa O, điểm tác dụng lực F2. Câu 13. Áp suất là D. điểm tựa O,. điểm tác dụng lực F1, A. độ lớn của lực. điểm tác dụng lực F2. B. độ lớn của áp lực. Câu 16. Dụng cụ nào sau đây không C. độ lớn của áp lực trên một diện tích bị phải là ứng dụng của đòn bẩy? ép. A. Cái kéo. D. lực ép có phương vuông góc với mặt B. Cái kìm. bị ép. C. Cái cưa. Câu 14. Chọn phát biểu sai khi nói về D. Cái mở nút chai. tác dụng của đòn bẩy? II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm ) Câu 1. (1.0 điểm) a) Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng? Áp dụng: Đốt cháy 1,2 gam carbon cần a gam oxyger, thu được 4,4 gam khí carbon dioxide.Tính a? b) Nêu các bước lập phương trình hóa học? Lập phương trình hóa học của phản ứng sau: Fe + O2 − − → Fe3O4 Câu 2. (1.0 điểm) Cho 0,24 gam Mg tác dụng với dung dịch HCl thì xảy ra phản ứng hóa học sau: Mg + HCl − − → MgCl2 + H2 a) Tính khối lượng muối tạo thành MgCl2? b) Tính thể tích khí hydroen ở 25 0 C và 1 bar? Câu 3. (2,0 điểm) a) Nêu chức năng của hệ vận động ở người? b) Chất dinh dưỡng là gì? c) Giải thích được vì sao con người sống trong môi trường có nhiều vi khuẩn có hại nhưng vẫn có thể sống khoẻ mạnh? d) Trình bày sự phối hợp các cơ quan thể hiện chức năng của cả hệ tuần hoàn? Câu 4. (1,0 điểm) a) Chỉ ra một bệnh do mất vệ sinh an toàn thực phẩm? b) Đề xuất các biện pháp lựa chọn, bảo quản và chế biến thực phẩm giúp phòng chống bệnh vừa nêu ở câu a. Câu 5. (1,0 điểm) Khi tháo các đai ốc ở các máy móc, thiết bị, người thợ cần dùng cờ-lê a) Chỉ ra vật chịu lực tác dụng làm quay và lực làm quay vật trong trường hợp này. b) Nếu ốc quá chặt, người thợ thường phải dùng thêm một đoạn ống thép để nối dài thêm cán của chiếc cờ-lê. Giải thích cách làm này. ---- Hết ---
  3. UBND HUYỆN MANG THÍT KIỂM TRA CUỐI KÌ I -NĂM HỌC 2024 – 2025 TRƯỜNG THCS CHÁNH AN MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN- LỚP 8 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ B I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Câu 1. Tỉ khối hơi của khí sulfur (IV) oxide A. Ngồi học không đúng tư thế. (SO2) đối với chlorin là B. Thức ăn thiếu vitamin A, C. A. 0,19. B. 1,5. C. Thức ăn thiếu phosphorus. C.1,7. D. 0,9. D. Đi giày, guốc cao gót. Câu 2. Dung dịch là Câu 8. Muốn đo khối lượng riêng của các A. hỗn hợp không đồng nhất gồm nhiều chất hòn bi thủy tinh, ta cần thực hiện tan. A. Cần dùng một cái cân để đo khối lượng. B. hỗn hợp gồm nhiều chất khác nhau. B. Cần dùng một cái lực kế để đo trọng C. gồm một chất là chất tan và một chất là dung môi. lượng. D. hỗn hợp đồng nhất gồm chất tan và dung C. Cần dùng một cái bình chia độ để đo thể môi. tích. Câu 3. Đâu là biện pháp phòng ngừa tiêu D. Cần dùng cân để cân khối lượng và một chảy hiệu quả? bình chia độ để đo thể tích. A. Chỉ ăn thực phẩm tươi sống, không cần Câu 9. Dụng cụ thí nghiệm dùng để lấy chế biến. dung dịch hóa chất lỏng là B. Tăng cường ăn nhiều chất béo để bảo vệ A. bình tam giác. đường ruột. B. ống hút nhỏ giọt. C. Rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ C. ống nghiệm. sinh, ăn chín uống sôi. D. kẹp gỗ. D. Uống thuốc kháng sinh định kỳ để ngăn Câu 10. Người ta bắc một tấm ván qua chỗ vi khuẩn xâm nhập. đất lún để mọi người có thể đi qua nhằm Câu 4. Nồng độ mol của 200 ml dung dịch NaOH có hòa tan 2 gam NaOH là A. giảm áp lực. A. 0,1 M. B. 0,25 M. B. giảm áp suất. C. 0,05 M. D. 0,15 M. C. tăng áp suất. Câu 5. Để đánh giá mức độ diễn ra nhanh D. giảm diện tích bị ép. hay chậm của phản ứng hóa học người ta Câu 11. Hiện tượng nào sau đây do áp suất dùng khái niệm nào sau đây? khí quyển gây ra? A. Tốc độ phản ứng. A. Săm ruột xe đạp bơm căng để ngoài nắng B. Cân bằng hóa học. có thể bị nổ. C. Phản ứng thuận nghịch. B. Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng bay D. Phản ứng một chiều. sẽ phồng lên. Câu 6. Cấu tạo bộ xương người gồm C. Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng A. xương đầu, xương thân. sẽ phồng lên như cũ. B. xương đầu, xương thân, xương các chi. D. Các nắp ấm trà có lỗ nhỏ ở nắp sẽ rót C. xương đầu, xương cổ, xương thân. nước dễ dàng hơn. D. xương đầu, xương thân, xương tay. Câu 12. Hút bớt không khí trong một vỏ Câu 7. Nguyên nhân chủ yếu gây ra tật hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp giấy cong vẹo cột sống là gì? bị bẹp lại vì
  4. A. việc hút mạnh đã làm bẹp hộp. D. điểm tựa O,. điểm tác dụng lực F1, điểm B. áp suất bên trong hộp tăng lên làm cho tác dụng lực F2. hộp bị biến dạng. Câu 15. Dụng cụ nào sau đây không phải C. khi hút mạnh làm yếu các thành hộp làm là ứng dụng của đòn bẩy? hộp bẹp đi. A. Cái kéo. D. áp suất bên trong hộp giảm, áp suất khí B. Cái kìm. quyển ở bên ngoài hộp lớn hơn làm nó bẹp. C. Cái cưa. Câu 13. Áp suất là D. Cái mở nút chai. A. độ lớn của lực. Câu 16. Chọn phát biểu sai khi nói về tác B. độ lớn của áp lực. dụng của đòn bẩy? C. độ lớn của áp lực trên một diện tích bị A. Tác dụng của đòn bẩy là giảm lực kéo ép. hoặc đẩy vật. D. lực ép có phương vuông góc với mặt bị B. Tác dụng của đòn bẩy là tăng lực kéo ép. hoặc đẩy vật. Câu 14. Cấu tạo đòn bẩy gồm C. Đòn bẩy có tác dụng làm thay đổi hướng A. điểm tựa O, cánh tay đòn. của lực vào vật. B. điểm tựa O, điểm tác dụng lực F1. D. Dùng đòn bẩy có thể được lợi về lực. C. điểm tựa O, điểm tác dụng lực F2. II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm ) Câu 1. (1.0 điểm) a) Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng? Áp dụng: Đốt cháy 1,2 gam carbon cần a gam oxyger, thu được 4,4 gam khí carbon dioxide.Tính a? b) Nêu các bước lập phương trình hóa học? Lập phương trình hóa học của phản ứng sau: Fe + O2 − − → Fe3O4 Câu 2. (1.0 điểm) Cho 0,24 gam Mg tác dụng với dung dịch HCl thì xảy ra phản ứng hóa học sau: Mg + HCl − − → MgCl2 + H2 a) Tính khối lượng muối tạo thành MgCl2? b) Tính thể tích khí hydroen ở 25 0 C và 1 bar? Câu 3. (2,0 điểm) a) Nêu chức năng của hệ vận động ở người? b) Chất dinh dưỡng là gì? c) Giải thích được vì sao con người sống trong môi trường có nhiều vi khuẩn có hại nhưng vẫn có thể sống khoẻ mạnh? d) Trình bày sự phối hợp các cơ quan thể hiện chức năng của cả hệ tuần hoàn. Câu 4. (1,0 điểm) a) Chỉ ra một bệnh do mất vệ sinh an toàn thực phẩm? b) Đề xuất các biện pháp lựa chọn, bảo quản và chế biến thực phẩm giúp phòng chống bệnh vừa nêu ở câu a. Câu 5. (1,0 điểm) Khi tháo các đai ốc ở các máy móc, thiết bị, người thợ cần dùng cờ-lê a) Chỉ ra vật chịu lực tác dụng làm quay và lực làm quay vật trong trường hợp này. b) Nếu ốc quá chặt, người thợ thường phải dùng thêm một đoạn ống thép để nối dài thêm cán của chiếc cờ-lê. Giải thích cách làm này. ---- Hết ---
  5. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI KÌ I - NĂM HỌC 2024-2025 MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 8 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 4,0 điểm (đúng mỗi câu được 0,25 điểm) ĐỀ A Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B D D B A B A C Câu 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án D B D D C A D C ĐỀ B Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án D D C B A B A D Câu 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án B B D D C D C A II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm ) Câu Đáp án Điểm 1 a. Trong một phản ứng hoá học, tổng khối lượng của các chất 0,25 điểm sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng 0,25 điểm Áp dụng: a = 3,2 gam b. Các bước lập phương trình hóa học: - Viết sơ đồ phản ứng. 0,25 điểm - Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố. - Viết phương trình hoá học hoàn chỉnh. 3Fe + 2O2 → Fe3O4 0,25 điểm 2 a - Cân bằng đúng pthh: Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 0,25 điểm - Tính đúng số mol Mg: n= 0,24/24= 0,01 mol 0,25 điểm - Tính đúng khối lượng muối tạo thành MgCl2 : m= 0,01x 95= 0,25 điểm 0,95g b. Tính đúng thể tích khí hydroen ở 25 0 C và 1 bar 0,25 điểm V= n x 24,79= 0,01 x24,79= 0,2479 lít 3 a. Bảo vệ, duy trì hình dạng và vận động cơ thể 0.5 điểm b. Chất dinh dưỡng là các chất có trong thức ăn mà cơ thể sử 0.25 điểm dụng làm nguyên liệu cấu tạo cơ thể Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống. 0.25 điểm c. vì cơ thể có khả năng nhận diện, ngăn cản sự xâm nhập của 0.25 điểm mầm bệnh Chống lại mầm bệnh khi nó đã xâm nhập vào cơ thể, đó gọi là 0.25 điểm khả năng miễn dịch của cơ thể.
  6. d. - Tim hoạt động như một chiếc bơm, vừa hút, vừa đẩy máu lưu thông trong hệ tuần hoàn. 0.25 điểm - Động mạch vận chuyển máu từ tim đến mao mạch để trao 0.25 điểm đổi nước, chất khí, các chất giữa máu và các tế bào; máu trao đổi tại mao mạch theo tĩnh mạch trở về tim. 4 a. Ngộ độc thực phẩm 0.25 điểm b. -Lựa chọn thực phẩm tươi, an toàn, nguồn gốc rõ ràng. 0.25 điểm - Bảo quản đúng cách: rau, quả, cá, thịt tươi, cần được bảo 0.25 điểm quản lạnh; không để lẫn thực phẩm ăn sống với thực phẩm cần nấu chín Học sinh nêu được 1 trong 2 ý vẫn cho điểm tối đa - Chế biến hợp vệ sinh, nấu chín, 0,25 điểm Học sinh nêu cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa 5 a) Vật chịu lực tác dụng làm quay là: + Cơ lê và đai ốc; 0,25 điểm + Lực làm quay vật trong trường hợp này là moment xoắn. 0,25 điểm b) Nếu ốc quá chặt, người thợ thường phải dùng thêm một đoạn ống thép để nối dài thêm cán của chiếc cờ lê vì: + Cách làm như vậy làm cho cánh tay đòn dài ra. 0,25 điểm + Lực tác động cũng sẽ tăng lên. 025 điểm ---- Hết ----