Bài giảng môn Địa lí 6 Sách Chân trời sáng tạo - Chương 4: Khí hậu và biến đổi khí hậu - Bài 12: Lớp vỏ khí. Khối khí. Khí áp và gió trên trái đất

pptx 32 trang vuhoai 09/08/2025 260
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng môn Địa lí 6 Sách Chân trời sáng tạo - Chương 4: Khí hậu và biến đổi khí hậu - Bài 12: Lớp vỏ khí. Khối khí. Khí áp và gió trên trái đất", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_mon_dia_li_6_sach_chan_troi_sang_tao_chuong_4_khi.pptx

Nội dung text: Bài giảng môn Địa lí 6 Sách Chân trời sáng tạo - Chương 4: Khí hậu và biến đổi khí hậu - Bài 12: Lớp vỏ khí. Khối khí. Khí áp và gió trên trái đất

  1. CHƯƠNG 4. KHÍ HẬU VÀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU BÀI 12. LỚP VỎ KHÍ. KHỐI KHÍ. KHÍ ÁP VÀ GIÓ TRÊN TRÁI ĐẤT I CÁC TẦNG KHÍ QUYỂN VÀ THÀNH PHẦN KHÔNG KHÍ II KHỐI KHÍ III KHÍ ÁP VÀ GIÓ TRÊN TRÁI ĐẤT IV LUYỆN TẬP VÀ VẬN DỤNG
  2. I. Các tầng khí quyển và thành phần không khí. *. Khái niệm lớp vỏ khí - Là lớp không khí bao quanh Trái ChiÒu dµy trªn Đất, dày tới 60 000 km. 60.000km Lớp vỏ khí 1.Các tầng khílà quyển gì? :
  3. Thảo luận(3 nhóm) Các tầng Vị trí Đặc điểm Đối lưu (Nhóm 1) Bình lưu (Nhóm 2) Các tầng cao (Nhóm 3)
  4. 1. Các tầng khí quyển. Các tầng Vị trí Đặc điểm Đối lưu - Nằm sát mặt - Tập trung 90% không khí - Không khí chuyển động theo chiều thẳng đứng. đất, tới độ cao - Nhiệt độ giảm dần khi lên cao.Lên cao 100m giảm 0,6 0 c khoảng 16 km - Là nơi sinh ra tất cả các hiện tượng khí tượng Bình lưu - Nằm trên tầng - Không khí chuyển động theo chiều ngang đối lưu, tới độ cao - Có lớp Ôdôn, có tác dụng ngăn cản những tia bức khoảng 80 km xạ có hại cho sinh vật và con người. Các tầng - Nằm trên - Không khí cực loãng. cao tầng bình lưu - Hầu như không có quan hệ trực tiếp đến đời sống của con người. - Là nơi có hiện tượng cực quang, sao băng
  5. Hiện tượng cực quang
  6. • Trong thiên văn học, cực quang là một hiện tượng quang học được đặc trưng bởi sự thể hiện đầy màu sắc của ánh sáng trên bầu trời về đêm, được sinh ra do sự tương tác của các hạt mang điện tích từ gió mặt trời với tầng khí quyển bên trên của hành tinh. Wikipedia
  7. Hiện tượng sao băng
  8. • Sao băng, hay sao sa, là đường nhìn thấy của các thiên thạch và vẫn thạch khi chúng đi vào khí quyển Trái Đất. Trên Trái Đất, việc nhìn thấy đường chuyển động của các thiên thạch này là do nhiệt phát sinh ra bởi áp suất nén khi chúng đi vào khí quyển. Wikipedia
  9. I. Các tầng khí quyển và thành phần không khí. 1. Các tầng khí quyển. 2. Thành phần không khí.
  10. - Khí oxi là chất cần thiết cho sự Quan sát hình 12.3 và cháy và hô hấp của động vật. thông tin trong bài, em - Lượng hơi nước là nguồn gốc hãy nêu vai trò của khí sinh ra các hiện tượng khí tượng oxi, hơi nước và khí như mây, mưa cacbonic. - Khí cacbonic kết hợp với nước, ánh sáng và năng lượng Mặt Trời để cây xanh quang hợp tạo nên chất hữu cơ và khí oxi.
  11. Câu 1: Thành phần nào là nguồn gốc sinh ra các hiện tượng khí tượng? Câu 2: Thành phần có vai trò quan trọng với sự sống của con người?
  12. Hình 1 Hình 2 HƠI NƯỚC TRONG KHÔNG KHÍ GÂY RA CÁC HIỆN TƯỢNG. Hình 3
  13. II. Các khối khí: Khối khí lục địa Khối khí đại dương Khối khí lục địa Đất liền Biển hoặc đại dương Khối khí nóng Khối khí lạnh Nơi có nhiệt độ cao hơn Nơi có nhiệt độ thấp hơn
  14. II. Khối khí: Khèi khÝ l¹nh - Tuỳ theo vị trí hình thành và bề mặt tiếp xúc, mà tầng không khí dưới thấp chia ra các Khốikhối khí khí nóng, nóng khối và lạnh, đại dươngkhí lạnh hay hình lục thành địa . ở đâu? Nêu tính chất mỗi loại? Khèi khÝ Khèi khÝ nãng l¹nh
  15. Khối khí lạnh đại dương Khối khí lạnh lục địa TBD ĐTD TBD Khối khí nóng Khối khí nóng lục địa Khối khí nóng đại đại dương dương ĐTD ÂĐD TBD Khối khí lạnh đại dương Lược đồ các khối khí Lục địa và đại dương
  16. II. Các khối khí: ? Khi nào thì khối khí bị thay đổi tính chất? - Khi di chuyển và chịu ảnh hưởng các yếu tố nhiệt độ, độ ẩm nơi chúng đi qua-> Làm thay đổi thời tiết nơi đó.
  17. II. Các khối khí: - Mïa ®«ng : T11-T4 n¨m sau : Khèi khÝ l¹nh phư- ¬ng b¾c (B¾cHằng Á) :năm L¹nh kh«, Ýt mưanước ta chịu ảnh hưởng của -Mïa h¹ : khốiT5- khíT10 nào? Khèi Làm cho thời khÝ nãng phtiếtươ có ngđặc namđiểm (Th¸i B×nh Dư¬nggì? , Ấn §é Dư¬ng) : Nãng Èm, mưa nhiÒu.
  18. III. KHÍ ÁP VÀ GIÓ TRÊN TRÁI ĐẤT A B Không có Có không khí không khí
  19. 1) Khí áp :