Bài tập ôn tập môn Toán + Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 1 đến 18

doc 45 trang vuhoai 19/08/2025 60
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài tập ôn tập môn Toán + Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 1 đến 18", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docbai_tap_on_tap_mon_toan_tieng_viet_lop_2_tuan_1_den_18.doc

Nội dung text: Bài tập ôn tập môn Toán + Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 1 đến 18

  1. Tuần 1 Thứ hai Toán: Ôn tập các số đến 100 Bài 1: Viết theo mẫu: Chục Đơn vị Viết số Đọc số 6 4 64 Sáu mươi tư 3 1 31 2 8 28 5 7 57 8 9 89 Bài 2:Viết các số sau thành tổng của chục và đơn vị :65, 73, 42, 56, 69, 18, 37, 85. Mẫu: 65 = 60 + 5 Bài 3: Viết thêm 3 số vào mỗi dãy số sau: a. 73, 74, 75, .. , , b. 10, 20, 30, .. , ... , .. c. 22, 24, 26, .. , .. , .. Bài 4: Cho các số: 17, 13, 42, 24, 63, 36, 98, 89. a. Viết theo số thứ tự từ bé đến lớn. b. Viết theo số thứ tự từ lớn đến bé. Bài 5:Với bốn chữ số 4, 5, 6 . 7 . Hãy viết các số có hai chữ sao cho trong mỗi số các chữ số khác nhau. Tiếng việt 1.Đọc bài : “ Làm việc thật là vui”( đọc 5 lần. Trả lời các câu hỏi trong SGK.). 2. Viết đoạn 2 bài:“ Làm việc thật là vui ”. ( HS viết vào vở li) Thứ ba Toán Ôn tập các số đến 100 (tiếp) Bài 1: Điền số và chữ số thích hợp vào chỗ chấm: 3 6 6 . > ....7 45 < ... 8 41 . > 57 74 ..... > Bài 2: Cho các số 14, 31, 18, 6, 52, 68 , 4.29. a)Trong các số trên số nào bé nhất , số nào lớn nhất?. b) Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn. Bài 3: Cho các chữ số 4, 3, 2. a. Hãy viết tất cả các số có hai chữ số từ các chữ số trên. b. Xếp các số đã viết theo thứ tự từ bé đến lớn. Bài 4: Viết tất cả các số có hai chữ số mà mỗi số có chỉ có một chữ số 9. Tiếng việt 1. Đọc bài : “ Đôi bàn tay bé”( đọc 5 lần). 2. Viết bài “ Đôi bàn tay bé ”.( HS viết bài vào vở.)
  2. Thứ tư Toán Ôn tập về phép cộng, phép trừ ( không nhớ) trong phạm vi 100 Bài 1: Đặt tính rồi tính 43 + 26 62 +14 57 + 20 47 - 15 39 – 4 57 – 50 Bài 2: Tính 7 + 3 + 5 = 9 + 1 – 1 = 8 + 2 – 7 = 10 + 2 + 2 = 13 – 3 – 6 = 15 – 5 + 5 = Bài 3 : Lớp 2E có 20 học sinh nam và 14 học sinh nữ . Hỏi lớp 2E có tất cả bao nhiêu học sinh? Bài 4: Hãy viết các số có hai chữ số sao cho tổng hai chữ số bằng 5. Tiếng việt 1.Đọc bài: “ Mỗi người một việc”.(đọc 5 lần. Trả lời các câu hỏi trong SGK. ) 2. Viết bài “ Mỗi người một việc ”.( HS viết bài vào vở.) Thứ năm Toán Ôn tập về phép cộng, phép trừ ( không nhớ) trong phạm vi 100 Bài 1: Đặt tính rồi tính 23 + 14 54 +15 82 + 6 38 - 5 47 – 26 99 – 90 Bài 2: Tính 8 + 2 + 5 = 5 + 5 – 1 = 4 + 6 – 9 = 10 + 4 + 4 = 16 – 6 – 5 = 18 – 8 + 3 = Bài 3 : Đàn gà nhà Nam có 38 con, mẹ mang bán 12 con. Hỏi đàn gà nhà Nam còn lại bao nhiêu con? Bài 4: Thực hành lập phép tính: Trong các số 65, 10, 75 chúng ta lập được phép tính nào có kết quả đúng Tiếng việt 1.Đọc bài : “Ngày hôm qua đâu rồi?”( đọc 5 lần).Trả lời các câu hỏi trong SGK. 2. Viết viết vào vở li khổ thơ cuối bài:“ Ngày hôm qua đâu rồi ”.(Ngày hôm qua ở lại Là ngày qua vẫn còn) Thứ sáu Toán Tia số. Số liền trước; Số liền sau Bài 1: Số liền trước Số đã cho Số liền sau 9 60 79 90 Bài 2: Cho các số 100, 12, 99, 55, 78
  3. a, Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn. b, xếp theo thứ tự từ lớn đến bé. Bài 3: Nhà Hà có 30 con gà . Mẹ Hà mua thêm 23 con vịt nữa. Hỏi nhà Hà có tất cả bao nhiêu con gà và vịt? Bài 4: Tìm số liền trước số bé nhất có hai chữ số và số liền sau số chẵn lớn nhất có hai chữ số. Tính hiệu của hai số đó ? Tiếng việt 1. Học sinh viết: - Một câu nói về mẹ của em trả lời câu hỏi Ai? - Một câu nói về đồ chơi em yêu thích . trả lời câu hỏi Cái gì? - Một câu nói về một con vật em biết. trả lời câu hỏi Con gì?
  4. Tuần 2 Thứ hai Toán Tia số. Số liền trước; Số liền sau(Tiếp theo) Bài 1: Số liền trước Số đã cho Số liền sau 74 55 70 98 Bài 2: Cho các số 48, 84, 34, 38, 78 a, Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn. b, xếp theo thứ tự từ lớn đến bé. Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: - Số lớn nhất có một chữ số là: - Số nhỏ nhất có hai chữ số là: - Số liền trước của số lớn nhất có hai chữ số là: . - Số liền sau của số nhỏ nhất có một chữ số là: . - Số lẻ liền trước của số 25 là: ... - Có tất cả . số có một chữ số. Bài 4: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 57; 9; 13; 76; 43; 28 Tiếng việt 1. Đọc bài : “Ngày hôm qua đâu rồi- Trang 15”.( 5 lần).Tập trả lời các câu hỏi trong SGK. 2. Viết 2 khổ thơ đầu bài : “Ngày hôm qua đâu rồi- Trang 15 ”. ( Viết vào vở) Thứ ba Toán Đề - xi - mét
  5. *Lưu ý: + HS học thuộc : 10 xăng -ti mét bằng 1 đề -xi mét. Đề - xi- mét viết tắt là dm. 10cm = 1 dm 1 dm = 10 cm Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 30cm = ..... dm 80cm = ..... dm 70cm = .. dm 3 dm = ..... cm 5 dm = ..... cm 7dm = ..... cm Bài 2:Tính: 5 dm + 4 dm = 6 dm + 13 dm = 50 dm + 21 dm = 15 dm - 5 dm = 27 dm - 4 dm = 48 dm - 34 dm = Bài 3: Điền dấu >, <, = 8cm ...10cm 10cm ..1dm 1dm ..15cm 2dm ..18cm Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4dm 5cm = ... ..cm 2dm 6 cm = ... cm 5dm = ... cm Tiếng việt 1. Đọc bài : “ Đồng hồ báo thức – Trang 16”. ( 5 lần). 2.Viết bài : “ Đồng hồ báo thức – Trang 16”. ( Viết vào vở) Thứ tư Toán Đề - xi – mét (Tiếp) *Lưu ý: + HS học thuộc : 10 xăng -ti mét bằng 1 đề -xi mét. Đề - xi- mét viết tắt là dm. 10cm = 1 dm 1 dm = 10 cm Bài 1: Tính 50cm + 20cm = cm = ..dm 60cm - 30cm = ......cm = ......dm 40cm + 50cm = ..cm = dm 70cm - 20cm = ... ..cm = .....dm 40cm + 40cm = ... cm = ..dm 80cm - 40cm = ......cm = ..dm Bài 2: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 4dm + 2dm ... 54cm 68dm - 35dm ....... 14dm 3dm 3cm . 33cm Bài 3: Tính 10 dm + 5 dm 12 dm – 2 dm + 3 dm 19 dm – 9 dm 37 dm – 7 dm – 20 dm Tiếng việt 1.Đọc bài : “ Một ngày hoài phí – Trang 17 ”Trả lời các câu hỏi trong SGK.( Đọc 5 lần). 2.Viết bài : “ Một ngày hoài phí – Trang 17” - Đoạn: 1 ( Viết vào vở) Thứ năm Toán Số hạng - Tổng Ki￿n th￿c *Lưu ý : HS ghi nhớ: Phép tính tìm tổng của các số hạng gọi là phép cộng
  6. 35 Số hạng + 24 Số hạng Số hạng Số hạng Tổng 59 Tổng Bài 1: Đặt tính rồi tính để tìm tổng của : 43 và 26 62 và 14 57 và 20 40 và 5 7 và 81 Bài 2: Cho phép cộng 54 và 23 a) Phép cộng trên có bao nhiêu số hạng ? Chỉ ra số hạng thứ nhất , số hạng thứ hai . b) Tính tổng của phép cộng trên. Bài 3 : Lớp 2E có 20 học sinh nam và 14 học sinh nữ . Hỏi lớp 2E có tất cả bao nhiêu học sinh? Bài 4: Hãy viết các số có hai chữ số sao cho tổng hai chữ số bằng 6. Tiếng việt 1.Đọc bài : “ Một ngày hoài phí – Trang 17 ”Trả lời các câu hỏi trong SGK.( Đọc 5 lần). 2.Viết bài : “ Một ngày hoài phí – Trang 17” - Đoạn: 2 ( Viết vào vở) Thứ sáu Toán Số bị trừ - Số trừ - Hiệu Bài 1: Đặt tính rồi tính để tìm hiệu, biết: Số bị trừ là 78 , Số trừ là 45 Số bị trừ là 59, Số trừ là 6 Số bị trừ là 45, Số trừ là 34 Số bị trừ là 69, Số trừ là 46 Bài 2: Điền dấu >,<,= 63- 51 ..12 37 47 -1 4 78 -1 5 .78- 16 23 + 0 23 - 0 Bài 3: Một sợi dây dài 52 dm , người ta cắt đi một đoạn dài 20 dm . Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu đề-xi mét? Tiếng việt 1. Đọc bài : “ Tự thuật – Trang 19”.( 5 lần) Trả lời câu hỏi sách giáo khoa 2. Dựa vào bài “ Tự thuật – Trang 19” em hãy viết 4 – 5 câu giới thiệu bản thân. ( viết vào vở ) Gợi ý - Họ và tên: - Nam, nữ: - Ngày sinh: - Nơi sinh: - Nơi ở hiện nay: - Học sinh lớp, trường:
  7. Tuần 3 Thứ hai Toán Luyện tập chung Bài 1: Đặt tính rồi tính 26 - 13 61 - 40 78 - 5 96 - 75 56 - 22 88 - 7 79 - 53 99 - 9 Bài 2: Tính theo mẫu: 28- 12 + 32 = 16 + 32 = 48 65 + 21 - 23 = 55 + 32 - 33 = 65cm + 12cm - 63cm = 14dm + 23dm- 13dm = Bài 3: Đàn chim có 67 con đậu trên cây , sau đó 45 con bay đi . Hỏi trên cành còn lại bao nhiêu con chim? Bài 4: Viết phép trừ có hiệu bằng số bị trừ Tiếng Việt 1. .Đọc bài : “ Chơi bán hàng”(Trang 22. 5 lần. Trả lời câu hỏi SGK). 2 .Viết bài tập chép : “ Chơi bán hàng ”(Trang 22). Thứ ba TOÁN Luyện tập phép cộng(không nhớ) trong phạm vi 20 Bài 1: Tính nhẩm 9 + 1 = 8 + 2 = 7 + 3 = 9 + 1 + 4 = 8 + 2 + 3 = 7 + 3 + 5 = Bài 1: Đặt tính rồi tính 4 + 6 7 + 3 1 + 9 5 + 5 72 + 6 6 + 4 3 + 7 8 + 41 7+ 52 8 + 2 Bài 2: Tính. (Thực hiện tính bằng hai dấu bằng) 4 + 6 + 40 3 + 7 + 30 Bài 3: Lớp 2E có 21 học sinh nam và 18 học sinh nữ . Hỏi lớp 2E có bao nhiêu học sinh? Bài 4: Tổng hai số là 43, nếu tăng số hạng thứ nhất lên 5 đơn vị thì tổng mới là bao nhiêu TIẾNG VIỆT 1. Đọc bài : “ Ếch con và bạn ”( 5 lần). 2.Viết bài : “ Ếch con và bạn ” Thứ tư TOÁN Phép cộng(có nhớ) trong phạm vi 20 Bài 1: Tính nhẩm 9 + 3 = 9 + 5 = 8 + 3 = 6 + 7 = 7 + 5 = 8 + 6 = 9 + 4 = 6 + 5 = Bài 2: Đặt tính rồi tính 7 + 5 8 + 6 9 + 6 6 + 5 6 + 6 7 + 6
  8. Bài 3: Tính 3 + 5 + 6 = 4 + 5 + 6 = 2 + 4 + 7 = 6 + 1 + 7 = Bài 4: Lan có 7 bông hoa, Mai cho Lan thêm 4 bông hoa nữa. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu bông hoa ? Bài 5: Tìm số có hai chữ số biết tổng của chúng bằng 14. TIẾNG VIỆT 1. Đọc bài : “ Mít làm thơ – Trang 25 ”( 5 lần ).Trả lời câu hỏi SGK. 2. Viết đoạn : “Mít làm thơ – Trang 25 ”.Từ đầu đến có vần chứ. Thứ năm TOÁN Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 20(Tiếp theo) Bài 1: Tính 9 + 4 = 9 + 8 = 8 + 6 = 9 + 5 = 9 + 7 = 8 + 7 = 8 + 8 = 8 + 4 = Bài 2: Đặt tính rồi tính 9 + 7 9 + 8 9 + 9 8 + 8 8 + 7 8+ 9 Bài 3: Tính 1 + 8 + 6 = 4 + 4 + 6 = 3 + 4 + 7 = 6 + 3 + 7 = Bài 4: Có 8 con bò mẹ , thêm 8 con bò con. Hỏi tất cả có bao nhiêu con bò ? Bài 5: Tổng hai số bằng 9, nếu tăng số hạng thứ nhất 6 đơn vị thì tổng mới là bao nhiêu ? TIẾNG VIỆT 1. Đọc bài : “ Sinh nhật của Mariaca – Trang 29 ”( 5 lần ). 2. Viết đoạn 2 : “ Sinh nhật của Mariaca – Trang 29 ”. Đoạn: Trước khi ra về đến người thân. Thứ sáu Toán Luyện tập Bài 1: Tính nhẩm 9 + 1 + 6 = 8 + 2 + 5 = 6 + 4 + 4 = 9 + 7 = 8 + 7 = 6 + 8 = Bài 2: a, Tính 9 + 3 = 8 + 5 = 7 + 6 = 3 + 9 = 5 + 8 = 6 + 7 = b) Nhận xét kết quả các phép tính trong từng cột Bài 3: Đặt tính rồi tính 9 + 2 4 + 8 7 + 4 6 + 7 8 + 5 3 + 9 Bài 4: Nhà bạn Tú nuôi 9 con gà trống và 7 con gà mái. Hỏi nhà bạn Tú nuôi tất cả bao nhiêu con gà? Bài 5: Tính bằng cách thuận tiện 9 + 6 = 9 + 4 = TIẾNG VIỆT 1. Viết một đoạn văn ngắn từ 5 đến 7 câu nói về một người bạn mà em yêu quý. - Gợi ý: + Tên bạn là gì ?
  9. + Hình dáng : ( tóc, khuôn mặt, cao, gầy, mập,..) ? + Tính nết của bạn : chăm chỉ, ngoan ngoãn, học giỏi, thật thà, ? + Kỉ niệm đáng nhớ của em và bạn ? + Tình cảm của em đối với bạn ? 2. Đọc trước các bài : “ Giờ ra chơi”, “ Phần thưởng”, Mỗi bài 5 lần.
  10. Tuần 4 Thứ 2: Toán : Luyện tập Bài 1: Tính : nhẩm: 9 + 1 + 8 = 8 + 2 + 5 = 6 + 4 + 5 = 9 + 9 + 2 = Bài 2: Đặt tính rồi tính . 3 + 9 5 + 8 7 + 6 8 + 4 2 + 9 Bài 3: Điền dấu >,<,=? ( HS viết vào vở ô ly) 9 + 4 .. 9 + 3 1 + 9 .. 10 + 0 5 + 9 .. 9 + 6 7 + 8 .. 4 + 7 Bài 4: Tổ Một có 9 học sinh, tổ Hai có 8 học sinh. Hỏi cả hai tổ bao nhiêu học sinh? ( HS ghi bài giải vào vở ô ly) Tiếng Việt 1. Đọc bài : “Giờ ra chơi” trang 31 ( 5 lần). Trả lời miệng các câu hỏi SGK, phần đọc hiểu và luyện tập trang 32. 2. Viết bài: “Giờ ra chơi ” trang 31, 2 khổ thơ đầu. Thứ 3: Toán : Bảng cộng (có nhớ) trong phạm vi 20 *Lưu ý : HS học thuộc các bảng cộng (có nhớ) trong sách giáo khoa Toán trang 24. Bài 1: Đặt tính rồi tính. 9 + 4 5 + 6 7 + 9 3 + 8 8 + 9 Bài 2: Tính nhẩm: 8 + 4 = 9 + 6 = 4 + 7 = 6 + 4 = 5 + 7 = 7 + 7 = Bài 3: Mẹ bán 7 buồng chuối thì còn 8 buồng chuối trong vườn . Hỏi lúc đầu trong vườn có bao nhiêu buồng chuối ? Tiếng Việt 1. Đọc bài : “Giờ ra chơi” trang 31 ( 5 lần). Trả lời miệng các câu hỏi SGK, phần đọc hiểu và luyện tập trang 32 . 2. Viết bài: “Giờ ra chơi ” trang 31, 2 khổ thơ cuối bài . Thứ 4: Toán : Bảng cộng (có nhớ) trong phạm vi 20 ( tiếp theo) *Lưu ý : HS học thuộc các bảng cộng (có nhớ) trong sách giáo khoa Toán trang 24. Bài 1: Đặt tính rồi tính 3 + 9 4 + 8 7 + 3 5 + 9 8 + 6 Bài 2: Tính nhẩm : 3dm + 9 dm = 7cm + 9cm = 5dm + 7 dm = 2cm + 8cm = Bài 3: Mẹ bán 6 con gà , đàn gà còn lại 9 con . Hỏi lúc đầu đàn gà có bao nhiêu con? Tiếng Việt 1. Đọc bài: “ Phần thưởng ” trang 33 ( 5 lần).Trả lời miệng câu hỏi SGK phần đọc hiểu và luyện tập. 2. Viết bài: “ Phần thưởng” đoạn từ đầu đến . chưa giỏi môn nào. Thứ 5: Toán : Luyện tập *Lưu ý : HS học thuộc các bảng cộng (có nhớ) trong sách giáo khoa Toán trang 24. Bài 1: Đặt tính rồi tính 4 + 8 5 + 8 6 + 8 7 + 8 8 + 8 Bài 2: Tính : 8dm + 7 dm = 6cm + 8 cm = 9cm + 5 cm = 6 dm + 8 dm = Bài 3: Tính:
  11. 8 + 9 + 3 = 7 + 8 + 5 = 9 + 5 + 6 = 4 + 8 + 6 = Bài 4: Nhà An nuôi 5 con gà đẻ trứng , nhà Hạnh nuôi 7 con gà đẻ trứng . Hỏi cả hai nhà nuôi được bao nhiêu con gà đẻ trứng? Tiếng Việt 1. Đọc bài: “ Phần thưởng ” trang 33 ( 5 lần).Trả lời miệng câu hỏi SGK phần đọc hiểu và luyện tập. 2. Viết bài: “ Phần thưởng” đoạn từ : Ngày tổng kết năm học đến . thật đáng quý. Thứ 6: Toán : Luyện tập (tiếp theo) *Lưu ý : HS học thuộc các bảng cộng (có nhớ) trong sách giáo khoa Toán trang 24. Bài 1: Đặt tính rồi tính 8 + 8 3 + 8 8 + 7 4 + 8 9 + 8 Bài 2: Tính : 8 + 7 + 3 4 + 8 + 3 8 + 9 + 4 4 + 6 + 3 Bài 3: Điền dấu >,<,= thích hợp vào chỗ chấm: ( HS viết vào vở ô ly) 8 + 4 ...9 + 3 5 + 9 ...8 + 7 7 + 9 ...8 + 7 1 + 9 ...8 + 2 Bài 4: Mai có 16 que tính , Lan cho Mai thêm 8 que tính . Hỏi Mai có tất cả bao nhiêu que tính? Tiếng Việt 1. Đọc và điền từ bài : “ Thơ tặng bạn”, trang 36 ( 5 lần ) . 2. Viết bài “Gấu qua cầu ” trang 36 , 10 dòng thơ đầu.
  12. TUẦN 5 Thứ 2: Toán : Luyện tập chung *Lưu ý : HS học thuộc các bảng cộng (có nhớ) trong sách giáo khoa Toán trang 24. Bài 1: Đặt tính rồi tính. 8 + 4 8 + 3 7 + 8 5 + 8 2 + 8 Bài 2: Tính : . 5 + 8 - 10 6 + 8 - 2 9+ 8 - 4 3 + 7- 2 Bài 3: Sợi dây dài 12dm , người ta nối thêm một đoạn dài 4dm . Hỏi sợi dây sau khi nối thêm dài bao nhiêu đề-xi- mét? Bài 4: Tính nhanh: a. 2 + 3 + 4 + 7 + 8 + 6 b. 8 + 5 - 8 Tiếng Việt 1. Đọc bài: “ Cái trống trường em ” trang 40 ( 5 lần).Trả lời miệng câu hỏi SGK phần đọc hiểu và luyện tập. 2. Viết bài: “ Cái trống trường em ” trang 40 , hai khổ thơ đầu. Thứ 3: Toán : Luyện tập phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 20 Bài 1: Đặt tính rồi tính 10 - 4 10 – 7 10 – 9 10 – 6 10 - 8 Bài 2: Tính : 19dm - 8 dm = 16cm - 5cm= 15dm - 11 dm = 12cm - 10cm = Bài 3: Một sợi dây dài 18 dm , người ta cắt đi 12dm. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiên đề-xi mét? Tiếng Việt 1. Đọc bài: “ Cái trống trường em ” trang 40 ( 5 lần).Trả lời miệng câu hỏi SGK phần đọc hiểu và luyện tập. 2. Viết bài: “ Cái trống trường em ” trang 40 , hai khổ thơ cuối bài . Thứ 4: Toán: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 Bài 1: Đặt tính rồi tính 12 - 4 14 – 7 15 – 9 13 – 6 11 - 8 Bài 2: Tính : 14dm - 8 dm = 12cm - 5cm = 16dm - 8 dm = 18cm - 9cm = Bài 3: An có 13 viên bi , An cho Bình 6 viên bi. Hỏi An còn lại bao nhiêu viên bi ? Tiếng Việt 1. Đọc bài: “ Dậy sớm ” trang 41 ( 5 lần).Trả lời miệng câu hỏi SGK trang 42, mục (2). 2. Viết bài: “ Dậy sớm ” trang 41 cả bài . Thứ 5: Toán: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 (tiếp theo) Bài 1: Đặt tính rồi tính 16 - 9 11 – 9 13 – 9 14 – 8 12 - 6 Bài 2: Tính : 12- 5 – 4 = 13 – 7 – 4 = 16 – 9 – 3 = 15 – 6 – 3 = Bài 3: Tủ sách của Bình có 17 quyển toán , Bình tặng bạn 8 quyển sách. Hỏi tủ sách của Bình còn lại bao nhiêu quyển sách ? Tiếng Việt 1. Đọc thuộc lòng các bài: “ Cái trống trường em ” ; “Dậy sớm”.Trả lời miệng câu hỏi cuối bài . 2. Viết : “ Nội quy học sinh ” trang 45 . ( Phần đóng khung trong SGK)
  13. Thứ 6: Toán: Luyện tập Bài 1: Đặt tính rồi tính: 17 – 8 19 – 9 17 – 9 15 – 6 14 – 5 Bài 2: Điền dấu >,<, = thích hợp vào chỗ chấm: ( HS viết vào vở ô ly) 12 – 7 .. 15 – 7 16 – 8 .. 13 – 5 14 – 6 .. 11- 5 Bài 3: Một cửa hàng có 15 cái quạt điện, cửa hàng đã bán đi 7 cái quạt điện. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu cái quạt điện ? Tiếng Việt 1. Đọc bài : “ Đóa hoa rừng ”, trang 46 và bài “Ngôi trường xanh” trang 47. Mỗi bài đọc 5 lần. 2. Viết bài: “ Đóa hoa rừng ” trang 46, đoạn từ đầu đến . khu vệ sinh
  14. TUẦN 6 Thứ 2. Toán : Luyện tập Bài 1: Đặt tính rồi tính. 5 + 7 6 + 7 12 - 6 11 – 8 13 - 9 Bài 2: Tính : 8 + 7 - 6 = 7 + 4 – 5= 7 + 7 - 8 = 7 + 9 – 8 = Bài 3: Bình hái được 7 quả cam , An hái được 5 quả cam . Hỏi cả hai bạn hái được bao nhiêu quả cam ? Tiếng Việt 1. Đọc bài : “ Sân trường em” trang 49 ( 5 lần). Trả lời miệng câu hỏi SGK mục đọc hiểu và luyện tập trang 50. 2. Viết bài : “ Sân trường em” trang 49, hai khổ thơ đầu. Thứ ba. Toán : Bảng trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 *Lưu ý: HS học thuộc bảng trừ có nhớ trong phạm vi 20 trong SGK trang 36. Bài 1: Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là: a.15 và 8 b. 16 và 7 c, 14 và 9 d. 11 và 3 Bài 2: Trong h×nh vÏ bªn cã mÊy h×nh ch÷ nhËt ? ( HS vẽ hình và viết câu trả lời vào vở) Bài 3: Tổ Một có 13 học sinh, trong đó có 6 bạn nữ. Hỏi tổ Một có bao nhiêu bạn nam ? Tiếng Việt 1. Đọc bài : “ Sân trường em” trang 49 ( học thuộc lòng). Trả lời miệng câu hỏi SGK mục đọc hiểu và luyện tập trang 50. 2. Viết bài : “ Sân trường em” trang 49, hai khổ thơ cuối bài . Thứ 4. Toán : Bảng trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 *Lưu ý: HS học thuộc bảng trừ có nhớ trong phạm vi 20 trong SGK trang 36. Bài 1: Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là : a.14 và 6 b. 12 và 4 c, 13 và 6 d. 13 và 7 Bài 2: Tính : 5 + 7 – 4 = 4 + 9 – 6 = 7 + 6 – 8= 8 + 7 – 6 = Bài 3: Điền dấu >,<,= ? 15 – 9 . 14 – 9 13 – 8 .. 12 – 3 16 – 9 .. 15 - 8 Bài 4: Đàn gà nhà Hoa có 16 con, trong đó có 9 con gà mái. Hỏi đàn gà nhà Hoa có bao nhiêu con gà trống? Tiếng Việt 1. Đọc bài : “ Ngôi trường mới” trang 50 ( 5 lần). Trả lời miệng câu hỏi SGK mục (2), trang 51. 2. Viết bài: “ Ngôi trường mới ” trang 50, cả đoạn . Thứ 5. Toán : Bảng trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 *Lưu ý: HS học thuộc bảng trừ có nhớ trong phạm vi 20 trong SGK trang 36. Bài 1: Nhớ và viết lại các bảng trừ có nhớ vào vở ô li rồi học thuộc . Bài 2: Đặt tính rồi tính
  15. 14 - 7 15 - 7 17 - 8 16 - 8 11 - 5 Bài 3: Vườn nhỏ có 11 cây ăn quả gồm bưởi và mít, trong đó có 8 cây bưởi. Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây mít ? Tiếng Việt 1. Đọc bài : “ Chậu hoa ” trang 52 ( 5 lần). Trả lời miệng câu hỏi SGK mục đọc hiểu và luyện tập trang 53. 2. Viết bài : “ Chậu hoa ” trang 52, đoạn từ Thầy giáo nâng cây hoa lên đến không nở hoa được nữa . Thứ 6. Toán : Luyện tập *Lưu ý: HS học thuộc bảng trừ có nhớ trong phạm vi 20 trong SGK trang 36. Bài 1: Đặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng lần lượt là: a.4 và 8 b. 6 và 9 c, 3 và 8 d. 5 và 6 Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là : a. 19 và 8 b. 12 và 9 c, 13 và 4 d. 15 và 9 Bài 3: Trên cây có 14 quả đu đủ, mẹ đã hái 6 quả . Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu quả đu đủ ? Bài 4: Tính nhanh: a. 11 + 14 + 9 + 6 b. 9 + 6 - 9 Tiếng Việt 1. Đọc các bài : “ Sân trường em” và bài “ Chậu hoa” . Mỗi bài 5 lần và trả lời các câu hỏi cuối mỗi bài trong SGK. 2. Viết 4 -5 câu kể về một lần em có lỗi với bố (hoặc mẹ, thầy cô, ông, bà, bạn bè ) và em xin lỗi người đó.
  16. Tuần 7 Thứ hai Luyện tập chung Bài 1: Đặt tính rồi tính: 6 + 8 8 + 9 5 + 8 12 - 7 17 - 9 15 - 8 Bài 2. Tính: 3 + 7 - 4 4 + 6 + 7 3 + 7 -5 15 - 3 + 7 Bài 3: Nhà Lan nuôi 6 con gà và 9 con vịt .Hỏi nhà Lan nuôi tất cả bao nhiêu con gà và vịt ? Bài 4:Điền dấu +,- thích hợp vào chỗ chấm a. 36 3 2 = 35 b. 75 3 1 = 71 Tiếng việt 1.Đọc bài : “ Cô giáo lớp em” trang 57 ( đọc 5 lần.) Trả lời các câu hỏi trong SGK, phần đọc hiểu và luyện tập). 2. Viết 2 khổ thơ cuối bài:“ Cô giáo lớp em”. ( Trang 57) Thứ ba Toán Luyện tập chung (tiếp) Bài 1: Đặt tính rồi tính: 6 + 9 7 + 8 9 + 7 16 - 9 13 - 4 14 - 9 Bài 2. Tính: 15 - 6 + 3 8 + 9 - 7 7 + 9 -10 Bài 3: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 14 chiếc xe đạp , ngày thứ hai bán nhiều hơn ngày thứ nhất 4 chiếc xe đạp . Hỏi ngày thứ hai cửa hàng bán được bao nhiêu chiếc xe đạp? Tiếng việt 1. Đọc bài : “ Một tiết học vui” Trang 60( đọc 5 lần). Trả lời các câu hỏi trong SGK, phần đọc hiểu và luyện tập). 2. Viết đoạn 3 bài “ Một tiết học vui ”.( HS viết bài vào vở.) Thứ tư Toán Bài toán liên quan đến phép cộng Bài 1: Đặt tính rồi tính: 13 + 7 15 + 5 17 + 5 11 + 9 16 + 8 12 + 8 Bài 2. Tính: 5 + 7 + 4 8 + 7 + 10 Bµi 3: Vườn nhà Lan có 6 cây ăn quả , vườn nhà Hằng có số cây ăn quả nhiều hơn vườn nhà Lan là 7 cây . Hỏi vườn nhà Hằng có bao nhiêu cây ăn quả ? Tiếng việt 1.Đọc bài: “ Bàn chân kì diệu”. Trang 64(đọc 5 lần. ) 2. Điền ch hay tr .( HS viết bài vào vở.)
  17. Hôm nay .ời nắng chang .ang Mèo con đi học ẳng mang thứ gì Chỉ mang một cái bút ì Và mang một mẩu bánh mì con con. Thứ năm Toán Bài toán liên quan đến phép trừ Bài 1: Đặt tính rồi tính: 14 - 4 13 -5 17 - 8 10 - 6 16 - 5 10 - 8 Bài 2: Lan hái được 18 bông hoa . Nhung hái được ít hơn Lan 4 bông hoa . Hỏi Nhung hái được bao nhiêu bông hoa? Bài 3: Đoạn thẳng BC dài 18 cm , đoạn thẳng AB ngắn hơn đoạn thẳng BC là 4 cm . Hỏi đoạn thẳng AB dài bao nhiêu xăng-xi-mét? Tiếng việt 1.Đọc bài : “ Cô giáo lớp em ?” trang 57 ( đọc 5 lần).Trả lời các câu hỏi trong SGK. 2. Viết các từ chỉ hoạt động có trong bài thơ : Cô giáo lớp em. Viết 2 câu nói về em theo mẫu : Ai làm gì ? Thứ sáu Toán Luyện tập Bài 1: Đặt tính rồi tính: 5 + 7 4 + 8 5 + 5 16 - 8 12 - 5 16 - 7 Bài 2. Tính: 5 + 7 + 5 8 + 7 + 4 Bài 3: Điền dấu >,<,=: 7 + 4 ....8 + 3 7 + 9 ....8 + 7 7 + 4 ....9 + 3 2 + 8 ....7 + 2 Bài 4: Đoạn thẳng CD dài 7 dm , Đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng CD 6 dm . Hỏi đoạn thẳng AB dài bao nhiêu đề - xi - mét? Tiếng việt 1. Học sinh viết: Viết 5 câu kể về một tiết học vui mà em thích . Gợi ý : + Đó là tiết học môn gì, vào hôm nào? + Em và các bạn đã làm gì trong tiết học đó? + Tiết học đó có gì khiến em thấy vui?
  18. Tuần 8 Thứ hai Toán Bài toán về nhiều hơn Bài Bình có 8 quyển vở , An nhiều hơn Bình 7 quyển vở. Hỏi An có bao nhiêu quyển vở? Bài 2: Vườn nhà An có 8 cây chuối, số cây ổi nhiều hơn cây chuối là 9 cây. Hỏi vườn nhà An có bao nhiêu cây? Bài 3: Dũng có 14 viên kẹo , Hùng cho thêm Dũng 5 viên kẹo. Hỏi Dũng có bao nhiêu viên kẹo? Tiếng việt 1. Đọc bài : “Bức tranh bàn tay- Trang 66”.( 5 lần).Tập trả lời các câu hỏi trong SGK , phần đọc hiểu và luyện tập). 2. Viết bài Nghe thầy đọc thơ : - Trang 67 ”. ( Viết vào vở) Thứ ba Toán Bài toán về ít hơn Bài 1: Xe to chở 16 bao gạo . Xe nhỏ chở được ít hơn xe to 5 bao gạo . Hỏi xe nhỏ chở được bao nhiêu bao gạo? Bài 2: Tổ một có 10 bạn , tổ hai có ít hơn tổ một 2 bạn . Hỏi tổ hai có bao nhiêu bạn? Bài 3: Lớp 2A có 19 học sinh nam , số học sinh nữ ít hơn số học sinh nam là 3 học sinh. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học sinh nữ? Bài 4:Chị hái được 28 quả cam, chị hái nhiều hơn em 5quả cam.Hỏi em hái được bao nhiêu quả cam ? Tiếng việt 1. Đọc bài : “ Những cây sen đá– Trang 69”. ( 5 lần). Tập trả lời các câu hỏi trong SGK , phần đọc hiểu và luyện tập) 2.Viết đoạn 2 bài : “Những cây sen đá– Trang 69 ”. ( Viết vào vở) Thứ tư Toán Luyện tập Bài 1: Đặt tính rồi tính: 14 + 4 26 + 3 27 + 10 16 - 7 13 - 5 17 - 9 Bài 2. Tính: 16 - 4 + 3 13 + 5 - 9 Bài 3: Đoạn thẳng AB dài 17 cm đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng AB là 2 cm . Hỏi đoạn thẳng CD dài bao nhiêu xăng ti mét? Tiếng việt 1.Đọc bài : “Nghe thầy đọc thơ – Trang 67 ”.( Đọc 5 lần). 2.Viết bài : ( Viết vào vở) a/Điền rao , dao , giao vào chỗ chấm con . , .. việc , tiếng .. , . Lưu b/ Điền buồn hay buồng .. chuối , .. bã , vui .. , cau
  19. Thứ năm Toán Luyện tập chung Bài 1: Hùng cao 90 cm , Bảo thấp hơn Hùng 10 cm . Hỏi Bảo cao bao nhiêu xăng -ti mét? Bài 2: Hộp thứ nhất có 34 viên kẹo. Hộp thứ hai có nhiều hơn hộp thứ nhất 5 viên kẹo . Hỏi hộp thứ hai có bao nhiêu viên kẹo? Bài 3: Đoạn thẳng MN dài 35 cm , đoạn thẳng PQ ngắn hơn đoạn thẳng MN là 3 cm . Hỏi đoạn thẳng PQ dài bao nhiêu xăng-xi-mét? Bài 4: Bác An 45 tuổi , bác Hà kém bác An 5 tuổi . Hỏi Bác Hà bao nhiêu tuổi? Tiếng việt 1.Đọc bài : Bức tranh bàn tay : trang 66 2.Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm : a/Hải là cậu bé vẽ bức tranh bàn tay. b/Hải vẽ bức tranh bàn tay. c/Đó là bàn tay yêu thương của cô giáo. Thứ sáu Toán Luyện tập chung(Tiếp) Bài 1: Đặt tính rồi tính: 15 + 12 34 + 3 46 + 10 22 + 46 53 + 34 72 + 15 Bài 2: Tuần này Bình được 6 điểm tốt , An được nhiều hơn Bình 4 điểm tốt . Hỏi tuần này An được bao nhiêu điểm tốt? Bài 3: Lớp của Mai có 38 bạn , do hoàn cảnh gia đình nên đã có 5 bạn chuyển đi . Hỏi lớp của Mai còn lại bao nhiêu bạn? Tiếng việt 1. Viết 5 câu kể về thầy , cô giáo của em Trang 70”. Gợi ý : + Cô giáo ,( thầy giáo ) của em tên là gì ? + Cô ,( thầy ) dạy em ở lớp mấy ? + Em thích nhất điều gì ở cô, ( thầy) ?
  20. Tuần 9 Thứ hai Toán Em ôn lại những gì đã học Bài 1: Tính nhẩm 9 + 3 = 9 + 5 = 18 - 9 = 13 - 7 = 7 + 5 = 8 + 6 = 16 - 7 = 12 - 6 = Bài 2: Tính 6 + 6 - 4 70 + 10 -30 6 + 7 + 5 Bài 3: Thùng thứ nhất có 38 quả cam , thùng thứ hai có nhiều hơn thùng thứ nhất 13 quả cam . Hỏi thùng thứ hai có bao nhiêu quả cam? Bài 4: An có 16 quyển vở , mẹ mua thêm cho An 3 quyển vở . Hỏi An có tất có bao nhiêu quyển vở? Tiếng Việt 1. .Đọc bài : “ Việc tốt”(Trang 72. 5 lần. Trả lời câu hỏi SGK trang 73 2 .Viết khổ thơ 3 và 4 bài : “ Ngày hôm qua đâu rồi ”(Trang 15). Thứ ba TOÁN Em ôn lại những gì đã học Bài 1: Đặt tính rồi tính: 15 + 70 25 + 52 40 + 54 75 - 33 87 - 24 90 - 30 Bài 2. Tính:. (Thực hiện tính bằng hai dấu bằng) 8 + 6 + 5 13 + 4 + 10 Bài 3: Viết kết quả phép tính vào ô trống Số hạng 31 59 45 56 24 43 Số hạng 8 10 32 23 34 54 Tổng Bài 4: Buổi sáng mẹ bán được 62 quả bưởi . Buổi chiều mẹ bán được nhiều hơn buổi sáng 14 quả bưởi. Hỏi buổi chiều mẹ bán được bao nhiêu quả bưởi? TIẾNG VIỆT 1. Đọc bài : “ Bạn của nai nhỏ ” trang 74( 5 lần). trả lời câu hỏi trong SGK trang 75 2.Viết khổ thơ 3,4 bài : “ Sân trường em ” Trang 49 Thứ tư TOÁN Em ôn lại những gì đã học Bài 1: Điền số? Số bị trừ 39 57 48 59 46 78 Số trừ 16 23 25 14 21 28 Hiệu Bài 2: Đặt tính rồi tính: