Bài tập ôn tập môn Toán & Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 16 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Hòa Tịnh B

doc 13 trang vuhoai 11/08/2025 180
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập môn Toán & Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 16 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Hòa Tịnh B", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docbai_tap_on_tap_mon_toan_tieng_viet_lop_2_tuan_16_nam_hoc_202.doc

Nội dung text: Bài tập ôn tập môn Toán & Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 16 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Hòa Tịnh B

  1. Trường Tiểu học Hòa Tịnh B Họ và tên: Lớp: KẾ HOẠCH TỰ HỌC TẠI NHÀ TOÁN - TIẾNG VIỆT LỚP 2 NĂM HỌC 2021 - 2022 TUẦN 16 TOÁN - ĐỀ 1 Câu 1. Viết phép tính vào ô trống Câu 2. Điền số thích hợp vào ô trống:
  2. Câu 3. Nối theo mẫu: Câu 4: Nối ô trống với số thích hợp: Câu 5. Tính: 5 + 1 = . 2 + 4 = . 1 + 5 = . 4 + 2 = . 6 - 1 = . 6 - 2 = . 6 - 5 = . 6 - 4 = . 3 + 3 = . 6 + 0 = . 6 - 3 = . 6 - 6 = .
  3. Câu 6. Tính (theo mẫu): TIẾNG VIỆT – ĐỀ 1 Câu 1: Đọc các vần, tiếng: inh ênh om am tính kênh xóm tràm Câu 2: Đọc các từ ngữ: máy vi tính dòng kênh làng xóm rừng tràm Câu 3: Đọc các câu: Tình sâu nghĩa nặng. Lênh đênh bè trôi sông. Tay làm hàm nhai, Tay quai miệng trễ Câu 4: Điền vào chỗ trống:
  4. Câu 5: Nối ô chữ thích hợp: Câu 6: Viết các vần: inh ênh om am Câu 7: Viết các từ ngữ: máy vi tính dòng kênh làng xóm rừng tràm Câu 8: Viết câu: Tay làm hàm nhai tay quai miệng trễ
  5. TOÁN – ĐỀ 2 Câu 1. Đánh dấu x vào dấu đặt sau kết quả đúng: 8 – 3 – 1 = 4 . 7 + 1 + 1 = 9 . 8 – 2 – 1 = 5 .. 6 + 2 + 1 = 9 . 8 – 4 – 1 = 2 . 6 + 0 + 1 = 8 . 8 – 5 – 3 = 1 . 7 + 1 + 0 = 9 . Câu 2. Điền dấu (> < =) thích hợp vào dấu ..: 7 + 2 . 0 4 + 4 . 9 6 + 2 . 9 5 + 3 . 9 5 + 4 . 8 6 + 3 . 7 9 – 1 . 6 8 – 3 . 6 9 – 2 . 7 9 – 4 . 5 9 – 3 . 6 9 – 5 . 6 Câu 3. Nối hình vẽ với phép tính thích hợp:
  6. Câu 4. Điền số thích hợp vào dấu .: 5 + . + 1 = 9 9 – . – 1 = 6 4 + 2 + . = 9 9 – . – 2 = 4 3 + 3 + . = 9 9 – 2 – . = 5 6 + 1 + . = 9 9 – 7 – . = 1
  7. 7 + 1 + . = 9 9 – 6 – . = 0 Câu 5. Tính: Câu 6. Điền số thích hợp vào ô trống: Câu 7. Điền số thích hợp vào ô trống: TIẾNG VIỆT – ĐỀ 2 Câu 1: Đọc các vần, tiếng: ăm âm ôm ơm em êm
  8. tằm nấm tôm rơm tem đêm Câu 2: Đọc các từ ngữ: nuôi tằm hái nấm con tôm con tem sao đêm đống rơm Câu 3: Đọc các câu: Làm ruộng ăn cơm nằm, chăn tằm ăn cơm đứng. Sớm nắng chiều mưa. Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng. Câu 4: Điền vào chỗ trống: Câu 5: Nối ô chữ thích hợp: Câu 6: Viết các vần: ăm âm ôm ơm em êm
  9. Câu 7: Viết các từ ngữ: nuôi tằm hái nấm con tôm con tem sao đêm đống rơm Câu 8: Viết câu: Sớm nắng chiều mưa. Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng. TOÁN – ĐỀ 3 Câu 1:
  10. Câu 2. Đánh dấu x vào dấu . đặt sau kết quả đúng: 5 + 1 + 2 = 8 . 3 + 0 + 3 = 6 . 4 + 1 + 2 = 7 . 2 + 2 + 4 = 8 . 3 + 4 + 1 = 8 . 5 + 0 + 1 = 7 . 2 + 2 + 3 = 7 . 4 + 2 + 1 = 7 . Câu 3. Nối hình vẽ với phép tính thích hợp:
  11. Câu 4. Tính rồi điền kết quả vào dấu .: 6 – 2 = . 7 – 1 =. 5 + 2 = . 7 – 2 = . 4 + 4 = . 7 – 3 = . 1 + 6 = . 7 – 4 = . 3 + 5 = . 7 – 5 = . 3 + 4 = . 7 – 6 = . 7 + 0 = . 7 – 7 = . Câu 5. Điền số thích hợp vào dấu .: 5 + 1 + .. = 8 4 + . + 1 = 8 3 + . + 1 = 8 2 + . + 2 = 7 7 – . = 5 7 – . = 4 7 – . = 3 7 – . = 2 TIẾNG VIỆT – ĐỀ 3 Câu 1: Đọc các vần, tiếng: ăt ât ôt ơt mặt vật cột vợt Câu 2: Đọc các từ ngữ: rửa mặt đấu vật cột cờ cái vợt Câu 3: Đọc các câu: Hỏi cây bao nhiêu tuổi Cây không nhớ tháng năm Cây chỉ dang tay lá Che tròn một bóng râm.
  12. Câu 4: Điền vào chỗ trống: Câu 5: Nối ô chữ thích hợp: Câu 6: Viết các vần: ăt ât ôt ơt Câu 7: Viết các từ ngữ: rửa mặt đấu vật cột cờ cái vợt Câu 8: Viết câu: Chủ nhật, mẹ dát em đi thăm vướn thú. Em rất vui vì được ngắm nhiều con vật.