Bài tập ôn tập môn Toán & Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 17 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Hòa Tịnh B
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập môn Toán & Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 17 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Hòa Tịnh B", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_on_tap_mon_toan_tieng_viet_lop_2_tuan_17_nam_hoc_202.doc
Nội dung text: Bài tập ôn tập môn Toán & Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 17 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Hòa Tịnh B
- Trường Tiểu học Hòa Tịnh B Họ và tên: Lớp: KẾ HOẠCH TỰ HỌC TẠI NHÀ TOÁN - TIẾNG VIỆT LỚP 2 NĂM HỌC 2021 - 2022 TUẦN 17 TOÁN - ĐỀ 1 Câu 1. Tính: 1 + 6 = 7 – 3 = 7 + 0 = 7 – 0 = 2 + 5 = 7 – 2 = 6 + 1 = 7 – 1 = 3 + 4 = 7 – 5 = 5 + 2 = 7 – 6 = Câu 2. Tính: Câu 3. Điền Số vào ô trống? Câu 4. Điền dấu >, <, = vào dấu chấm?
- 3 + 4 .7 3 + 5 . 7 – 1 7 – 2 . 7 – 3 7 – 2 . 6 4 + 0 . 7 – 3 7 + 0 . 7 – 0 6 + 1 . 5 3 + 4 . 5 + 1 1 + 4 . 7 – 2 4 + 4 . 8 3 + 4 . 2 + 6 1 + 7 . 8 + 0 Câu 5. Viết phép tính thích hợp: TIẾNG VIỆT – ĐỀ 1 Câu 1: Đọc các vần an at ăn ăt ân ât am ap ăm ăp âm âp ang ac ăng ăc âng âc Câu 2: Đọc các vần, tiếng: ăt ât ôt ơt
- mặt vật cột vợt Câu 3: Đọc các từ ngữ: rửa mặt đấu vật cột cờ cái vợt Câu 4: Đọc các câu: Hỏi cây bao nhiêu tuổi Cây không nhớ tháng năm Cây chỉ dang tay lá Che tròn một bóng râm. Câu 5: Điền vào chỗ trống: Câu 6: Viết các vần: ăt ât ôt ơt Câu 7: Viết các từ ngữ: rửa mặt đấu vật cột cờ cái vợt
- Câu 8: Viết câu: Chủ nhật, mẹ dát em đi thăm vướn thú. Em rất vui vì được ngắm nhiều con vật. TOÁN – ĐỀ 2 Câu 1. Tính: 2 + 2 = 7 + 3 = 2 + 1 – 1 = 7 + 3 – 5 = 6 + 4 = . 10 – 6= . 5 + 2 – 3 = 8 – 4 + 5 = 1 + 7 = . 5 – 3 = . 8 – 3 + 2 = 10 – 6 + 3 = 8 – 4 = . 6 – 2 = 10 – 4 + 2 = . 8 + 2 – 5 = 9 – 5 = . 2 + 6 = 0 + 10 – 5 = . 1 + 6 – 4 = Câu 2. Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm? 6 + 3 .10 – 3 4 + 1 5 – 0 8 – 8 7 – 7
- 7 + 2 .4 + 3 10 – 8 1 + 3 5 – 3 3 – 2 10 – 1 6 + 2 6 + 4 . 9 – 5 4 + 3 ... 7 + 1 10 – 5 .4 + 3 8 – 3 7 – 5 8 – 5 9 – 6 2 + 2 .6 – 4 10 + 0 .. 10 – 0 10 – 4 7 + 2 Câu 3. Nối phép tính với kết quả thích hợp: TIẾNG VIỆT – ĐỀ 2 Câu 1: Đọc các vần, tiếng: oc ac ăc âc sóc bác mắc gấc Câu 2: Đọc các từ ngữ: con sóc bác sĩ mặc áo quả gấc
- Câu 3: Đọc các câu: Những đàn chim ngói Mặc áo màu nâu Đeo cườm ở cổ Chân đất hồng hồng Như nung qua lửa. Câu 4: Điền vào chỗ trống: Câu 5: Nối ô chữ thích hợp: Câu 6: Viết các vần: oc ac ăc âc
- Câu 7: Viết các từ ngữ: con sóc bác sĩ mặc áo quả gấc Câu 8: Viết câu: Bùi như lạc. Đặc như bí. Đỏ như gấc. TOÁN – ĐỀ 3 Câu 1: Tính : 5 + 5 = . 9 + 1 = 10 – 2 = 7 + 3 – 8 = 6 + 3 = . 1 + 9 = ... 10 – 3 = . 6 + 1 + 3 = ... 4 + 5 = . 3 + 7 = 10 – 4 = . 10 – 7 + 3 = 7 + 3 = . 5 + 3 = 10 – 5 = . 7 + 1 + 2 =
- 1 + 8 = 2 + 8 = . 10 + 0 = . 1 + 8 + 1 = 0 + 10 = . 4 + 6 = . 10 – 9 = . 10 – 6 + 6 = Câu 2. Tính: Câu 3. Số? Câu 4. Điền dấu , = vào chỗ chấm: 10 – 1 6 + 2 6 + 4 ... 9 – 5 4 + 3 ... 7 + 1 10 – 5 4 + 3 8 – 3 7 – 5 8 – 5 9 – 6 2 + 2 10 – 6 10 + 0 ... 10 – 0 10 – 4 7 + 2 Câu 5. Trong hình bên dưới có:
- a) hình tam giác. b) hình vuông. TIẾNG VIỆT – ĐỀ 3 Câu 1: Đọc các vần, tiếng: ich lịch êch ếch Câu 2: Đọc các từ ngữ: tờ lịch con ếch Câu 3: Đọc các câu: Chim chích bông Bé tẹo teo Rất hay trèo Từ cành na Ra cành bưởi Câu 4: Điền vào chỗ trống:
- Câu 5: Nối ô chữ thích hợp: Câu 6: Viết các vần: ich êch Câu 7: Viết các từ ngữ: tờ lịch con ếch Câu 8: Viết câu:
- Nghỉ hè, chúng em được di du lịch, được đi tắm biển.

