Bài tập ôn tập Toán & Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 10 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Hòa Thịnh A (Có đáp án)

doc 6 trang vuhoai 11/08/2025 100
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Toán & Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 10 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Hòa Thịnh A (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docbai_tap_on_tap_toan_tieng_viet_lop_2_tuan_10_nam_hoc_2021_20.doc

Nội dung text: Bài tập ôn tập Toán & Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 10 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Hòa Thịnh A (Có đáp án)

  1. TRƯỜNG TH HÒA TỊNH A ÔN TẬP KIẾN THỨC MÔN TIẾNG VIỆT Lớp : Hai/ ... Năm học : 2021 – 2022 Họ tên HS:............................................ Kết quả bài làm (Tuần 10) Nhận xét của giáo viên: I. KIỂM TRA ĐỌC 1. Đọc thành tiếng : Học sinh đọc trong sách giáo khoa bài tập đọc: Cô chủ không biết quý tình bạn 2. Đọc hiểu : Đọc thầm và làm bài tập A. PHẦN TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chỗ đặt trước câu trả lời đúng nhất Câu 1: Lúc đầu cô bé nuôi con gì? A. con gà trống B. con mèo C. con chó D. con vịt Câu 2: Kể tên các con vật mà cô bé đã đổi? A. gà trống, gà mái, B. gà trống, gà mái, mèo C. gà trống, gà mái, vịt, chó D. gà trống, gà mái, mèo, chó Câu 3: Vì sao chú chó bỏ đi? A. Vì chú chó nhớ nhà B. Vì chú chó không muốn kết thân với cô chủ không biết quý tình bạn C. Vì chú chó sợ bị đánh D. Vì cô chủ quá dữ Câu 4: Câu chuyện giúp em hiểu điều gì? A. .Phải nuôi nhiều con vật trong nhà
  2. B. Phải biết trao đổi thú cưng C. Phải biết quý trọng tình bạn B. PHẦN TỰ LUẬN Câu 5: Đặt một câu có sử dụng dấu hỏi . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 6: Viết 3 từ chỉ đồ vật: Câu 7: Điền tiếng bắt đầu bằng chữ c hoặc k vào chổ chấm : . khung giấy tên II. KIỂM TRA VIẾT Chính tả (Nghe- viết) Phụ huynh đọc cho học sinh viết, bài: Đồng hồ báo thức ( Từ đầu đến nhịp phút)
  3. HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI TUẦN 10 TIẾNG VIỆT Năm học: 2021 -2022 I.KIỂM TRA ĐỌC: 1. Đọc thành tiếng: 2. Đọc thầm và trả lời câu hỏi: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng 1 2 3 4 A C B C Câu 5: Đặt một câu có sử dụng dấu hỏi: Bạn tên là gì? Câu 6: Viết 3 từ chỉ đồ vật: quả bóng, nồi, ô tô Câu 7: : Điền tiếng bắt đầu bằng chữ c hoặc k vào chổ chấm : Cái khung cắt giấy ký tên II. KIỂM TRA VIẾT ( 10 điểm ) 1. Chính tả : - Chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ, cỡ chữ, trình bày sạch đẹp : 10 điểm - Viết sai các phụ âm đầu, vần , âm cuối mỗi chữ trừ 1 điểm - Chữ viết không đúng cỡ chữ, bài viết dơ trừ 0,5 điểm Lưu ý: Học sinh viết sai nhiều lần những chữ lặp lại trong bài tính 1 lần lỗi -
  4. TRƯỜNG TH HÒA TỊNH A ÔN TẬP KIẾN THỨC MÔN TOÁN Lớp : Hai/ ... Năm học : 2021 – 2022 Họ tên HS:............................................ Kết quả bài làm (Tuần 10) Nhận xét của giáo viên: I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1. 16 - 8 = ?; Số điền vào chỗ chấm là : A. 9 B. 8 C. 7 D. 6 Câu 2. 15 - 8 = ? ; Số điền vào chỗ chấm là A. 6 B. 7 C. 8 D. 5 Câu 3. 15 cm - 9 cm = ? ; Số điền vào chỗ chấm là A. 6cm B. 8 cm C. 7 cm D. 9 cm Câu 4. 15 - = 8 số diền vào chỗ chấm là A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 5. 18 - 9 - 9 = số điền vào chỗ chấm là A. 3 B. 2 C. 1 D.0 Câu 6. Đường gấp khúc ABCD gồm 3 đoạn AB= 4 cm, BC= 6 cm ; CD= 7 cm . Độ dài đường gấp khúc ABCD là A. 17cm B. 16cm C. 15cm D.14cm II. PHẦN TỰ LUẬN: Câu 7 : Tính nhẩm a) 15- 7 = . b) 14 - 7 = . c) 13 - 7 = . Câu 8 : Điền số vào chỗ chấm . a) 11 - = 5 b) .- 3 = 4 c) 16 - = 8
  5. Câu 9 Giải bài toán sau : Đàn gà có 12 con gà mái, gà trống ít hơn gà mái 4 con. Hỏi có bao nhiêu con gà trống?
  6. TRƯỜNG TH HÒA TỊNH A HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI ÔN TẬP TUẦN 10 MÔN: TOÁN LỚP 2 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. Đúng mỗi câu đạt 1 điểm 1 2 3 4 5 6 B B A C D A II.PHẦN TỰ LUẬN Câu 7 : Tính nhẩm a) 15- 7 = 8 b) 14 - 7 = 7 c) 13 - 7 = 6 Câu 8 : Điền số vào chỗ chấm . a) 11 – 6 = 5 b) 7 - 3 = 4 c) 16 – 8 = 8 Câu 9 : Bài giải Số con gà trống : 12 - 4 = 8 ( con ) Đáp số : 8 con gà trống