Bài tập ôn tập Toán & Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 11 - Trường Tiểu học Hòa Thịnh A
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Toán & Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 11 - Trường Tiểu học Hòa Thịnh A", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_on_tap_toan_tieng_viet_lop_2_tuan_11_truong_tieu_hoc.docx
Nội dung text: Bài tập ôn tập Toán & Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 11 - Trường Tiểu học Hòa Thịnh A
- Họ và tên học sinh: .............................................................. Lớp: 2/ NỘI DUNG MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP HAI (Tuần 11) Bài:ĐỒ ĐẠC TRONG NHÀ(SGK – trang 90, 91, 92, TV lớp 2, tập 1) 1. Đọc: (Phụ huynh cho HS đọc bài Tập đọc: Đồ đạc trong nhà) * Trả lời câu hỏi:(Phụ huynh hỏi - HS trả lời) a.Chọn từ ngữ phù hợp với từng đồ vật dưới đây: * Hướng dẫn:Em đọc kĩ 6 dòng thơ đầurồi trả lời. b. Ngọn đèn và tủ sách mang đến cho em điều gì thú vị? * Hướng dẫn:Em đọc kĩ 4 dòng thơ cuốirồi trả lời. c. Vì sao bạn nhỏ xem đồ đạc trong nhà là bạn thân? * Hướng dẫn:Em đọc 2 dòng thơ đầu tiênrồi trả lời. Học thuộc lòng 6 dòng thơ đầu. Cùng sáng tạo: Những người bạn nhỏ - Thi kể các đồ vật trong nhà chứa tiếng bắt đầu bằng chữ: ch - Nói về một đồ vật em vừa kể tên * Hướng dẫn:Em nói về các đồ vật theo gợi ý: - Tên đồ vật - Lợi ích của đồ vật. (Phụ huynh nghe – nhận xét lời nói của các em). 2. Viết (HS viết ở vở Tập viết 2, tập 1, trang 23 - 24) - Viết chữ hoa: K - Viết câu: Kính thầy, yêu bạn. 3. Tìm từ ngữ chỉ màu sắc, hình dáng có trong đoạn văn dưới đây: * Hướng dẫn:Em đọc kĩ đoạn văn ở trang 92rồi trả lời. (Phụ huynh hỏi - HS trả lời rồi làm bài viết ở vở bài tập TV 2 - tập 1, trang 57) 4. Đặt 1 – 2 câu về đồ chơi em thích (theo mẫu) 1
- (HS làm bài viết ở vở bài tập TV 2 - tập 1, trang 57) • • Bài:CÁI BÀN HỌC CỦA TÔI (SGK – từ trang 93 đến 97, TV lớp 2, tập 1) 1. Đọc(Phụ huynh cho HS đọc bài Tập đọc:Cái bàn học của tôi.) * Trả lời câu hỏi:(Phụ huynh hỏi - HS trả lời) a. Món quà đặc biệt mà bố tặng bạn nhỏ là gì? * Hướng dẫn:Em đọc kĩ đoạn văn đầu tiên rồi trả lời. b. Món quà có đặc điểm gì? * Hướng dẫn:Em đọc kĩ đoạn vănthứ hai rồi trả lời. c. Vì sao bạn nhỏ rất thích hai ngăn bàn? * Hướng dẫn:Em đọc kĩ đoạn văn thứ hai, nửa sau cuốirồi trả lời. d. Bạn nhỏ cảm thấy thế nào mỗi khi ngồi vào bàn học? * Hướng dẫn:Em đọc kĩ đoạn văn thứ ba rồi trả lời. 2. Viết. (PH đọc cho HS viết chính tả hoặc HS tự nhìn sách viết vào vở) a. Nghe - viết: Chị tẩy và em bút chì (SGK, trang 94) b.Tìm từ ngữ chứa tiếng bắt đầu bằng chữ c hoặc chữ k gọi tên từng sự vật, hoạt động dưới đây: * Hướng dẫn:Em quan sát kĩ tranh. . . (HS làm bài ở vở bài tập TV 2 - tập 1, trang 58) c. Chọn tiếng ở bút chì phù hợp với tiếng ở tẩy: 2
- * Hướng dẫn:Em đọc thật kĩ để ghép nối sao cho phù hợp. (HS làm bài ở vở bài tập TV 2 - tập 1, trang 59) 3.Giải ô chữ sau: (1) Đồ vật có dây hoặc bàn phím khi đánh phát ra tiếng nhạc. (2) Đồ vật có lòng sâu, để nấu thức ăn. (3) Đồ vật để uống nước, có quai, thành đứng. (4) Đồ vật để quét nhà, sân,... (5) Đồ vật thường làm bằng vải, lụa, để cài hoặc buộc tóc. (6) Đồ vật thường làm bằng nhựa, khi thổi hoặc ấn vào thì phát ra tiếng để báo hiệu. * Hướng dẫn: Emđọc kĩ các câu hỏi để giải đố. (HS làm bài ở vở bài tập TV 2 - tập 1, trang 59) 4. Thực hiện các yêu cầu dưới đây: (HS làm bài ở vở BT - TV2, tập 1, trang 60) a. Đặt câu hỏi cho các từ ngữ in đậm: - Chiếc nơ đỏ thắm. - Mặt bàn nhẵn bóng, thơm mùi gỗ mới. . M:Cái hộp bút xinh xắn. Cái gì xinh xắn? b. Đặt 1 - 2 câu về đồ dùng học tập (theo mẫu) * Hướng dẫn: Em làm bài dựa vào mẫu đã cho. 6. Luyện tập giới thiệu đồ vật quen thuộc a. Nói 3 – 4 câu giới thiệu một đồ dùng trong nhà quen thuộc với em theo gợi ý: 3
- - Đó là đồ vật gì? - Đồ vật đó có những bộ phận nào? - Đồ vật đó có đặc điểm gì nổi bật? - Đồ vật đó giúp ích gì cho em? * Hướng dẫn: Em dựa vào các gợi ý để giới thiệu về các đồ dùng trong nhà. (HS nói với người thân – PH nghe nhận xét câu trả lời của các em) b. Viết vào vở nội dung em vừa nói. (HS làm bài viết ở vở BT - TV2, tập 1, trang 61) NỘI DUNGMÔN TOÁN - LỚP HAI (Tuần 11) Bài: KIỂM TRA (Chương 2:Phép cộng, phép trừ qua 10 trong phạm vi 20) 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. Số liền sau của 81 là: A. 80 B. 81 C. 82 2. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. Hiệu của 58 và 32 là: A. 58 – 32 B. 58 + 32 C. 32 + 58 3. Đúng ghi đ \ , sai ghi s\ Số bé nhất có hai\ chữ số là:\ a) 99 \ \ b) 11 \ \ c) 10 \ \ 4. Nối (theo mẫu) 4
- 5. Nối (theo mẫu) 6. Tính: 7 + 5 = .. 11 – 6 = . 8 cm + 4 cm – 5 cm = . 12 – 9 = .. 3 + 9 = ..14 푙 –6 푙+7 푙 = . 7. Đặt tính rồi tính. 46 – 30 22 + 5 . . . . . . 8. Huy xếp dược 7 ngôi sao, Mai xếp được nhiều hơn Huy 5 ngôi sao. Hỏi Mai xếp được bao nhiêu ngôi sao? ..... ... 9. Đúng ghi đ \ , sai ghi s\ D \ B \ A G E C a) Các hình ảnh trên đều là đường gấp khúc. \ \ b) Đường ABCD dài 14cm. \ \ c) Đoạn thẳng EG dài 10 cm. \ \ 10. Đánh dấu () vào bức tranh bạn Ong vẽ. Biết rằng bạn Ong chỉ vẽ một bức tranh, bức tranh đó có đặc điểm như sau: • Bạn vẽ bầu trời lúc ban ngày. • Bức tranh có hai đám mây. 5
- • Khung tranh không phải hình tròn. Chương 3: PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ CÓ NHỚ TRONG PHẠM VI 100 Bài: PHÉP CỘNG CÓ TỔNG LÀ SỐ TRÒN CHỤC (trang 83, 84, 85) Hướng dẫn: HS quan sát phần hướng dẫn phép cộng 26 + 4 và 26 + 24 (SGK, trang 83) * Ghi nhớ: - Đặt tính: Viết các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau. - Tính: Cộng các chữ số lần lượt từ phải sang trái. Thực hành:(trang 83) 1. Đặt tính rồi tính. 61 + 9 53 + 17 42 + 18 ... Luyện tập:(trang 84) 1. Tìm số ở nhị hoa. * Phương pháp giải: 6
- Số ở nhị hoa bằng tổng của 3 số ở cánh hoa. Để tìm tổng ba số ta có thể tìm tổng của 2 số, sau đó cộng với số còn lại. ................................................. 2. Các bạn thu gom vỏ hộp sữa để làm đồ trưng bày. Tổ Một thu được 35 vỏ hộp sữa, tổ Hai thu được 55 vỏ hộp sữa. Hỏi cả hai tổ thu được bao nhiêu vỏ hộp sữa? * Phương pháp giải: 1- Em tìm hiểu bài toán 2- Em tìm cách giải bài toán 3- Em giải bài toán 4- Em kiểm tra lại. Tóm tắt Bài giải . . . Đáp số: .. 3. Bạn nào có vé xe số 50? * Phương pháp giải: Tính nhẩm giá trị các phép tính, từ đó tìm được bạn có vé xe số 50. ... 7

