Bài tập ôn tập Toán & Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 9 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Hòa Thịnh A (Có đáp án)

doc 6 trang vuhoai 11/08/2025 160
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Toán & Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 9 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Hòa Thịnh A (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docbai_tap_on_tap_toan_tieng_viet_lop_2_tuan_9_nam_hoc_2021_202.doc

Nội dung text: Bài tập ôn tập Toán & Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 9 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Hòa Thịnh A (Có đáp án)

  1. TRƯỜNG TH HÒA TỊNH A ÔN TẬP KIẾN THỨC MÔN TIẾNG VIỆT Lớp : Hai/ ... Năm học : 2021 – 2022 Họ tên HS:............................................ Kết quả bài làm (Tuần 9) Nhận xét của giáo viên: I. KIỂM TRA ĐỌC 1. Đọc thành tiếng : Học sinh đọc trong sách giáo khoa bài tập đọc: Điều ước 2. Đọc hiểu : Đọc thầm và làm bài tập A. PHẦN TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chỗ đặt trước câu trả lời đúng nhất Câu 1: Long đã gặp ai ở công viên? A. Gặp Thiện B. Gặp Long C. Gặp Hân D. Gặp cụ già Câu 2: Vì sao Long hãnh hiện? A. Vì được Thiện hỏi thăm B. Vì được đạp xe ở công viên C. Vì được anh trai tặng xe đạp D. Vì được mọi người khen Câu 3: Qua bài đọc em thấy Thiện là người như thế nào? A. Biết quan tâm đến bạn bè B. Biết quan tâm đến bản thân C. Biết quan tâm đến em mình D. Biết quan tâm đến cha mẹ Câu 4: Câu văn nào nói lên sự quan tâm đến em mình của Thiện? A. Đến sinh nhật nào đó của em, nhất định anh sẽ mua tặng em một chiếc xe lăn thật tốt.
  2. B. Đến sinh nhật nào đó của em, nhất định anh sẽ mua tặng em một chiếc xe đạp thật tốt. C. Đến sinh nhật nào đó của em, nhất định anh sẽ mua tặng em một chiếc áo thật tốt. D. Đến sinh nhật nào đó của em, nhất định anh sẽ mua tặng em một chiếc xe máy thật tốt. B. PHẦN TỰ LUẬN Câu 5: Đặt một câu giới thiệu một người thân của em . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 6: Viết 3 từ chỉ hoạt động: Câu 7: Điền chữ ch hoặc tr vào chổ chấm : . Ăm sóc ông nom Chiều uộng kính ọng II. KIỂM TRA VIẾT Chính tả (Nghe- viết) Phụ huynh đọc cho học sinh viết, bài: gánh gánh gồng gồng ( SGK trang 76)
  3. HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI TUẦN 9 TIẾNG VIỆT Năm học: 2021 -2022 I.KIỂM TRA ĐỌC: 1. Đọc thành tiếng: 2. Đọc thầm và trả lời câu hỏi: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng 1 2 3 4 A C C A Câu 5: Đặt một câu giới thiệu một người thân của em . Cha em tên là Nguyễn Văn An Câu 6: Viết 3 từ chỉ hoạt động: chạy, nhảy, đi Câu 7: Điền chữ ch hoặc tr vào chổ chấm : chăm sóc trông nom Chiều chuộng kính trọng II. KIỂM TRA VIẾT ( 10 điểm ) 1. Chính tả : - Chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ, cỡ chữ, trình bày sạch đẹp : 10 điểm - Viết sai các phụ âm đầu, vần , âm cuối mỗi chữ trừ 1 điểm - Chữ viết không đúng cỡ chữ, bài viết dơ trừ 0,5 điểm Lưu ý: Học sinh viết sai nhiều lần những chữ lặp lại trong bài tính 1 lần lỗi -
  4. TRƯỜNG TH THIỀNG ĐỨC ÔN TẬP KIẾN THỨC MÔN TOÁN Lớp : Hai/ ... Năm học : 2021 – 2022 Họ tên HS:............................................ Kết quả bài làm (Tuần 9) Nhận xét của giáo viên: I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1. 14 - 8 = ?; Số điền vào chỗ chấm là : A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 2. 15 - 7 = ? ; Số điền vào chỗ chấm là A. 6 B. 7 C. 8 D. 5 Câu 3. 16 cm - 9 cm = ? ; Số điền vào chỗ chấm là A. 7cm B. 8 cm C. 9 cm D. 25 cm Câu 4. 15 - = 9 số diền vào chỗ chấm là A. 5 B. 6 C. 4 D. 3 Câu 5. 18 - 9 - 3 = số điền vào chỗ chấm là A. 6 B. 5 C. 7 D.4 Câu 6. Đường gấp khúc ABCD gồm 3 đoạn AB= 3 cm, BC= 5 cm ; CD= 7 cm . Độ dài đường gấp khúc ABCD là A. 16cm B. 15cm C. 14cm D.13cm II. PHẦN TỰ LUẬN: Câu 7 : Tính nhẩm a) 11- 7 = . b) 14 - 6 = . c) 15 - 8 = . Câu 8 : Điền số vào chỗ chấm . a) 11 - = 2 b) .- 3 = 8 c) 16- = 9
  5. Câu 9 Giải bài toán sau : Đàn gà có 11 con gà mái và 4 con gà trống. Hỏi số gà mái nhiều hơn số gà trống bao nhiêu con ?
  6. TRƯỜNG TH THIỀNG ĐỨC HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI ÔN TẬP TUẦN 9 MÔN: TOÁN LỚP 2 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. Đúng mỗi câu đạt 1 điểm 1 2 3 4 5 6 D C A B A B II.PHẦN TỰ LUẬN Câu 7 : Tính nhẩm a) 11- 7 = 4 b) 14 - 6 = 8 c) 15 - 8 = 7 Câu 8 : Điền số vào chỗ chấm . a) 11 – 9 = 2 b) 11 - 3 = 8 c) 16 - 7= 9 Câu 9 : Bài giải Số con gà mái nhiều hơn số gà trống : 11- 4 = 7 ( con ) Đáp số : 7 con