Câu hỏi ôn tập môn Toán Lớp 6 - Trắc nghiệm + Tự luận (Có dáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Câu hỏi ôn tập môn Toán Lớp 6 - Trắc nghiệm + Tự luận (Có dáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
cau_hoi_on_tap_mon_toan_lop_6_trac_nghiem_tu_luan_co_dap_an.docx
Nội dung text: Câu hỏi ôn tập môn Toán Lớp 6 - Trắc nghiệm + Tự luận (Có dáp án)
- I. Câu hỏi trắc nghiệm Câu 1. Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5}, khẳng định nào sau đây là đúng? A. 2 A B. 4 A C. 0 A D. 3 A Câu 2. Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các phần tử là số tự nhiên? 1 1 A. { ; 5} B. {0,7; 5} C. {1 ; 4} D. {0; 1; 2; 3; 4} 2 2 Câu 3. Với a, m, n là các số tự nhiên, khẳng định nào sau đây đúng? A. am : an = am – n (a ≠ 0, m ≥ 푛) B. am : an = am + n (a ≠ 0) C. am : an = am.n (a ≠ 0) D. am : an = m - n (a ≠ 0) Câu 4. Kết quả của phép tính 11. 27 – 27 là : A. 0 B. 27 C. 270 D. 2700 Câu 5. Kết quả của phép tính 72.7 là: A. 7 B. 72 C. 73 D. 492 Câu 6. Số tự nhiên nào sau đây chia cho 3 dư 2? A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 7. Trong các số tự nhiên sau, số nào là số nguyên tố? A. 4 B. 49 C. 47 D. 125 Câu 8. Số tự nhiên nào sau đây chia hết cho 9? A. 126 B. 259 C. 430 D. 305 Câu 9. Số tự nhiên nào sau đây là ước của 8? A. 0 B. 3 C. 2 D. 10 Câu 10. Số tự nhiên nào sau đây là bội chung của 2 và 3? A. 1 B. 2 C. 3 D. 12 Câu 11. Khi mô tả các yếu tố của hình vuông, khẳng định nào sau đây sai: A. Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau. B. Hình vuông có 4 góc vuông. C. Hình vuông có hai đường chéo không vuông góc với nhau. D. Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau. Câu 12. Hình nào sau đây là hình vuông?
- A. B. C. D. Câu 13. Tìm cách viết đúng trong các cách viết sau ? 2 A . N B . 0 N * C . 0 N D . 0 N 3 Câu 14. Số La Mã XIX có giá trị là : A. 4 B. 6 C. 19 D. 16 Câu 15. Thứ tự thực hiện đúng của biểu thức chứa ngoặc: A . B . C . D . Câu 16. Hình vuông là hình có mấy cạnh bằng nhau A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 17. Tập hợp A = {5;6;7;8} có bao nhiêu phần tử? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 18. Trong các phép tính sau, phép tính nào là phép chia có dư? A. 13 : 2 B. 21 : 3 C. 45 : 5 D. 213 : 3 Câu 19. Trong các số sau số nào là số nguyên tố? A. 5 B. 15 C. 21 D. 123 Câu 20. Trong các hình sau đây, hình nào là lục giác đều?
- A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình Câu 21: Cho hình chữ nhật ABCD , hai đường chéo là : A B D C A. AD và BDB. AC và BD C.AB và CD D.AC và CD Câu 22. Đâu là hình vuông trong các hình sau: A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 Câu 23. Hình bình hành ABCD có độ dài lần lượt là 10cm;5cm . Chu vi của hình bình hành ABCD là: A. 15cm B. 20cm C. 25cm D. 30cm Câu 24. Cho hình chữ nhật ABCD biết AB 5cm, BC 3cm . Diện tích hình chữ nhật ABCD là: A. 8cm2 B. 9cm2 C. 10cm2 D. 15cm2 Câu 25. Quan sát hình vẽ và chọn khẳng định đúng
- A. 5 € E B. 0 € E C. x E D. 1 E Câu 26. Tập hợp ước của số 20 là: A. Ư(20) = {1; 2; 3; 4; 5; 10; 20} B. Ư(20) = {0; 1; 2; 4; 5; 10; 20} C. Ư(20) = {1; 2; 4; 6; 5; 10; 20} D. Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20} Câu 27. Khẳng định nào sau đây đúng? A. 36 + 16 – 24 chia hết cho 4 B. 4.12 + 6 – 12 không chia hết cho 6 C. 30 – 8 + 16 chia hết cho 8 D. 45 + 63 – 18 + 27 không chia hết cho 9 Câu 28. Cho hình thang cân ABCD có cạnh đáy là AB và CD, biết độ dài cạnh BD = 8cm, BC = 5 cm. Độ dài cạnh AC là: A. 3cm B. 5cm C. 8cm D. 13cm Câu 29. Cho tam giác đều ABC, AB = 6cm. Chu vi tam giác ABC là: A. 36 cm B. 24 cm C. 12 cm D. 18 cm Câu 30. Phân tích 126 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả: A. 126 = 22. 33 B. 126 = 2. 32. 7 C. 126 = 2 32. 5 D. 126 = 3. 7. 5 II. Câu hỏi tự luận Câu 1 a) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 9 nhỏ hơn 15 bằng cách liệt kê phần tử. b) Cho X là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5. Viết tập hợp X bằng hai cách. c) Trong các số 115; 120; 125; 130; 135; 140, số nào chia hết cho cả 2 và 5? Câu 2 Thực hiện các phép tính sau: a) 50 – 25 + 10 b) 11 . 3 – 12 . 2 c) 60 – {45 : [25 - (42 + 4)]} d) 36 . 45 + 64 . 45 e) 36 : 32 + 23. 22 f) 60 :{20 [30 (5 1)2 ]} Câu 3 Tìm x, biết: a) 2x – 15 = 9 b) (x + 6) : 2 = 32 – 2 Câu 4 Trường THCS Chánh An có số học sinh giỏi của khối 6, 7, 8 lần lượt là 48; 64; 32 học sinh. Trong đợt đi tham quan, học sinh được chia thành từng nhóm sao cho số người ở mỗi khối được chia đều cho các nhóm. Hỏi có thể chia được nhiều nhất thành bao nhiêu nhóm? Mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh? Câu 5 Đội văn nghệ của một trường có 20 nam và 25 nữ, đội dự định chia thành các tổ gồm cả nam và nữ, số nam và nữ được chia đều cho mỗi tổ. Hỏi có thể chia được nhiều nhất thành bao nhiêu tổ? Mỗi tổ có bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ? Câu 6 Cho hình thoi ABCD có AC = 6cm, BD = 8cm; a) Vẽ hình thoi ABCD; b) Tính diện tích hình thoi ABCD. Câu 7 Tính diện tích hình thoi, biết độ dài hai đường chéo lần lượt là 6 cm và 8 cm.

