Đề cương ôn tập học kỳ II môn Tiếng Anh 6 - Năm học 2023-2024

docx 6 trang vuhoai 09/08/2025 80
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kỳ II môn Tiếng Anh 6 - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_cuong_on_tap_hoc_ky_ii_mon_tieng_anh_6_nam_hoc_2023_2024.docx

Nội dung text: Đề cương ôn tập học kỳ II môn Tiếng Anh 6 - Năm học 2023-2024

  1. REVISION HKII – AV 6 UNIT 7: I. Question words: 1. What (gì): hỏi về vật 2. What . do ( làm gì) : hỏi về hành động 3. Where ( ở đâu): hỏi nơi chốn 4. When ( khi nào): hỏi thời gian 5. Who ( ai): hỏi người 6. How many + Npl ( bao nhiêu): hỏi số lượng 7. How often ( bao lâu 1 lần): hỏi về mức độ xảy ra của hành động 8. What time ( mấy giờ): hỏi về giờ 9. Why ( tại sao): hỏi lí do Trả lời bằng “ Because” 10. Which sport ( môn thể thao nào): hỏi về môn thể thao 11. What type of house ( kiểu nhà nào): hỏi về kiểu nhà 12. What appliances( thiết bị nào): hỏi về thiết bị II. Conjunctions in compound sentences: and, but, so (Liên từ trong câu ghép: and, but, so) Các liên từ and, but, so có chức năng nối hai mệnh đề độc lập để tạo thành câu ghép. 1. And (và): dùng để thêm thông tin vào câu nói, nối 2 mệnh đề có nghĩa tương đương nhau Ex: I like milk tea, and my sister likes it too. 2. But (nhưng): dùng để diễn tả sự đối lập, nối 2 mệnh đề có nghĩa đối lập nhau Ex 1: She’s pretty, but she isn’t really smart. Ex 2: I want a new smartphone, but I don’t have enough money. 3. So (do đó, cho nên, vì vậy): dùng để chỉ kết quả, hệ quả của hành động nào đó. Ex 1: It’s raining, so I’ll stay at home and watch TV. Ex 2: He went to bed late last night, so he’s really tired today. UNIT 8: 1. The past simple tense(quá khứ đơn): V2/ ed dùng để diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ xác định rõ thời gian + S + V2/ ed - S + did + not+ V0 ? Did+ S + V0 ? Yes, S + did./ No, S + didn’t. * Adverbs: yesterday, last , ago, in 2020. * Với động từ “to be” + We/ You/ They/ Npl + were + I/ He/ She/ It/ Nsing + was - We/ You/ They/ Npl + were + not (were + not = weren’t) 1
  2. - I/ He/ She/ It/ Nsing + was + not (was + not = wasn’t) ? Were + we/ you/ they/ Npl + ? Yes, S + were./ No, S + weren’t ? Was + I/ He/ She/ It/ Nsing + . ? Yes, S + was./ No, S + wasn’t 2. Imperative: Câu mệnh lệnh - Mệnh lệnh khẳng định: V0 . Ex: Close the windows. - Mệnh lệnh phủ định: Don’t + V0 . Ex: Don’t close the windows. UNIT 9: 1. Possessive adjective (Tính từ sở hữu): đứng trước danh từ Ex: I love cartoons. My favourite cartoon is Dragon Balls. 2. Possessive pronoun (Đại từ sở hữu): đứng một mình và thường đứng ở cuối câu. Ex: This is a present for you. It's yours. Ngôi Subject Object(O) Possessive adjective Possessive Pronoun (S) Tân ngữ Tính từ sở hữu Đại từ sở hữu Chủ ngữ I I me my mine We us our ours II You you your yours They them their theirs III He him his his She her her hers It it its its 3. Exclamation: Câu cảm thán What + a/an + tính từ + danh từ đếm được số ít! Ex1: What a nice city! Ex2: What an old house! What + tính từ + danh từ không đếm được/ danh từ đếm được số nhiều! Ex1: What sunny weather! Ex2: What colorful apple trees! UNIT 10: 1. The simple future tense( thì tương lai đơn): Will + V0 dùng để diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai + S + will + V0 .. Ex: My mom will make cake tomorrow. - S + will + not + V0 .. (will not= won’t) ? Will + S + V0 .. ? Yes, S + will ./ No, S + won’t. * Adverbs: tonight, tomorrow, this .., next .., in 2030, soon, today, ..... 2
  3. 2. Chỉ khả năng ở tương lai Might (có thể) + V0 .. Ex: We might live in a UFO. Might not (không thể) + V0 .. Ex: They might not travel in 2. Chỉ khả năng ở tương lai Might (có thể) + V0 .. Ex: We might live in a UFO. Might not (không thể) + V0 .. Ex: They might not travel in cars. 3. Cụm giới từ chỉ nơi chốn: 1. in the ocean: ở dưới đại dương 5. in the countryside: ở miền quê 2. in the sea: ở dưới biển 6. in the mountains: ở trên núi 3. in the city: ở thành phố 7. in the sky: ở trong bầu trời 4. in the town: ở thị trấn 8. on the moon: ở trên mặt trăng UNIT 11: I. Article: Mạo từ 1. Indefinite article (Mạo từ bất định): a, an - A/ An + danh từ đếm được số ít (An đứng trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm: a, o, e, u, i.) Ex1: a cat Ex2: an egg - “A” và “An” đứng trước danh từ chỉ những sự vật, hiện tượng chung chung. - A/ An thường theo sau động từ “to be”, “to have” Ex: I have a cat. 2. Definite article ( Mạo từ xác định): the - The + danh từ đếm được số ít/ danh từ đếm được số nhiều. - Dùng “The” khi nói về một vật riêng hoặc một người mà cả người nghe và người nói đều biết. - “The” cũng được dùng để nói về một vật thể hoặc địa điểm đặc biệt, duy nhất: the earth, the sun, the moon, the world, the air, . - Dùng “The” trước danh từ khi danh từ đó lặp lại lần thứ 2 trong câu, trong đoạn văn. Ex: There is a big temple in the town. The temple is very old. II. Câu điều kiện loại 1: Điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai If clause ( Mệnh đề điều kiện) , Main clause ( Mệnh đề chính) Present simple Future simple V1/+s/+es Will + V0 Be: am/ is/ are TENSES: 3
  4. 1. The simple present tense (thì hiện tại đơn):V1/+s/+es dùng để diễn tả một thói quen hay hành động xảy ra ở hiện tại. + I/ We/ You/ They/ Npl + V1 + He/ She/ It/ Nsing + V+s/es ( Những động từ tận cùng là : o, s, x, ch, sh thì thêm ‘es’) - I/ We/ You/ They/ Npl + do + not + V0 (do not = don’t) - He/ She/ It/ Nsing + does + not + V0 ( does not = doesn’t) ? Do + I/ We/ You/ They/ Npl + V0 ? Yes, S + do./ No, S + don’t. ? Does + He/ She/ It/ Nsing + V0 ? Yes, S + does./ No, S + doesn’t. * Adverbs: always, usually, often, sometimes, never, every .. , rarely(hiếm khi) = seldom, occationally (thỉnh thoảng), forever(mãi mãi), in the summer, generally(nói chung). Chú ý: 1. Dùng thì hiện tại đơn để diễn tả sự thật hiển nhiên, 1 chân lý luôn luôn đúng Ex: The sun rises in the east and sets in the west 2. Thường dùng thì hiện tại đơn với các động từ: know(biết), love(yêu), like(thích), look (trông có vẻ), hear(nghe), smell(ngửi), taste(nếm), 2.The present progressive tense (thì hiện tại tiếp diễn): am/ is/ are + Ving dùng để diễn tả hành động đang xảy ra ở hiện tại. + I + am + Ving + We/ You/ They/ Npl + are + Ving + He/ She/ It/ Nsing + is + Ving - S + am/ is/ are + not + Ving ? Am/ Is/ Are + S + Ving ? Yes, S + am/ is/ are ./ No, S + am not/ isn’t/ aren’t. ( Cách thêm ‘ing’: - Nếu cuối động từ là ‘e’ thì đổi ‘e’ thành ‘i’ rồi thêm ‘ng’ vào. - Nếu cuối động từ là phụ âm và trước nó là nguyên âm thì gấp đôi phụ âm rồi thêm ‘ing’ * Adverbs: now, at the present, at the moment Chú ý: 1./ Dùng thì hiện tại tiếp diễn với những động từ mệnh lệnh ở đầu câu: Look!, Listen!, Be careful!, Ex: Listen! Someone is knocking at the door. ________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ ________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ ________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ ________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ __________________________________________________________________________________________ ________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ 4
  5. ________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ ______________________________________________________________________________________________________________________________________________________ 5