Đề khảo sát chất lượng học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Núi Đèo (Có đáp án + Ma trận)

docx 4 trang vuhoai 16/08/2025 80
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát chất lượng học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Núi Đèo (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_khao_sat_chat_luong_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2024.docx

Nội dung text: Đề khảo sát chất lượng học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Núi Đèo (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND THÀNH PHỐ THỦY NGUYÊN BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ 1 TRƯỜNG TIỂU HỌC NÚI ĐÈO MÔN: TOÁN – LỚP 2 Thời gian làm bài : 40 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh:.............................................. Lớp: ...................... Điểm Giám khảo PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu của bài tập Câu 1: a) Chọn kết quả đúng: 74 – 9 + 18 = ? A. 65 B. 92 C. 83 D.27 b) Số gồm 59 đơn vị viết là: A.50 chục và 9 đơn vị B. 9 chục và 5 đơn vị C. 5 chục và 9 đơn D. 90 chục và 5 đơn vị Câu 2: a) Ngày 15 tháng 1 là thứ Tư thì ngày 20 tháng 1 là thứ mấy? A. Thứ Bảy B. Chủ nhật C. Thứ Hai D. Thứ Ba b) Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng nhau ? A. 74 - 16 B. 76 - 14 C. 39 + 19 D. 29 + 39 Câu 3: Viết chữ số thích hợp vào chỗ chấm a) 37 + 29 9 Câu 4: Nối cho phù hợp: a. Em nặng khoảng 30 cm b. Thước kẻ dài khoảng 5 lít c. 1 can nước mắm khoảng 30 kg d. Một túi ngô khoảng 5 kg Câu 5: a) Một ngày có? A. 7 giờ B. 12 giờ C. 24 giờ D. 60 giờ b) Viết số vào ô trống ở mỗi đồng hồ sau:
  2. Câu 6: Trong hình bên có: - Có tam giác, có .hình tứ giác - Có . đoạn thẳng - Ba điểm thẳng hàng là: ......................... Câu 7: Đặt tính và tính: 52 - 47 48 + 36 72 - 54 27 + 45 Câu 8: Tính - 18 l + .. l + 54 l - ..l 30 l 31 l 17 l Câu 9: a) Bà em nuôi 24 con gà, số con gà ít hơn số con ngan là 17 con. Hỏi bà em nuôi bao nhiêu con ngan? Bài giải b) Trong chuyến đi trải nghiệm mẹ em cho 75 nghìn đồng, em tiêu hết 49 nghìn đồng . Hỏi em còn lại bao nhiêu nghìn đồng? Bài giải
  3. Câu 10: Tìm tổng của số nhỏ nhất có 2 chữ số và số lớn nhất có một chữ số. BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN TOÁN - LỚP 2 HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 4 ĐIỂM) Câu Đáp án Điểm 1 a) C ( 0,25 điểm); b) C ( 0,25 điểm) 0,5 điểm 2 a) C ( 0,25 điểm); b) A,C ( 0,25 điểm) 0,5 điểm 3 a) 7;8;9 ( 0,25 điểm); b) 2;1 ( 0,25đ) 0,5 điểm 4 Mỗi phần đúng được 0,25 điểm 1 điểm a) 30 kg; b) 30 cm; c) 5 lít; d) 5 kg 5 a) C ( 0,2 điểm) 0,5 điểm b) 7h15; 6h; 9h30 ( 0,3 điểm) 6 Điền đúng mỗi chỗ chấm được 0,25 điểm 1 điểm - Có 4 tam giác, có 2 hình tứ giác -Có 8 đoạn thẳng - Ba điểm thẳng hàng là:A,E,B PHẦN II: TỰ LUẬN( 6 ĐIỂM) 7 Mỗi phần đúng được 0,5 điểm, đặt tính đúng 2 điểm được 0,2 điểm, tính đúng được 0,3 điểm mỗi phép tính. KQ lần lượt là 5;84;18;72 8 Mỗi phần đúng được 0,25 điểm. KQ lần lượt là 1 điểm 12;19;85;68 9 a) Bà em nuôi số con ngan là: 2 điểm 24 + 17 = 41 ( con ngan) ( 0,75 điểm) Đáp số: 41 con ngan (0,25 điểm) b) Em còn lại số tiền là 75 - 49 = 26 (nghìn đồng) ( 0,75 điểm) Đáp số: 26 nghìn đồng ( 0,25 điểm) + Câu trả lời sai, phép tính đúng, không cho điểm. + Câu trả lời đúng , phép tính đúng, tính sai kết quả được nửa số điểm ở phần đó + Viết sai danh số trừ 0.25 điểm 11 Số tròn chục nhỏ nhất có 2 chữ số là: 10 ( 0,25 1 điểm điểm) Số lớn nhất có một chữ số là: 9 ( 0,25 điểm)
  4. Tổng của hai số đó là 10 + 9 =19 ( 0,25 điểm) Đáp số: 19 ( 0,25 điểm) MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA HỌC KỲ I – MÔN TOÁN – LỚP 2 NĂM HỌC 2024 - 2025 Số câu Mạch kiến Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng và thức, kĩ năng số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số và phép tính Số câu 2 1 1 2 1 3 4 cộng, trừ (có nhớ) trong Số điểm 2 1 1 2 1 3 4 phạm vi 100 Đại lượng và đo Số câu 1 1 đại lượng: Lít, kg, ngày, giờ, Số điểm 1 1 tháng, Yếu tố hình Số câu 1 1 2 học: hình tam giác, hình tứ giác, đường Số điểm 2 thẳng, 3 điểm thẳng hàng. Tổng: Số câu 3 1 2 2 1 1 6 4 Số điểm 3 1 2 2 1 1 6 4