Đề khảo sát chất lượng học kỳ II môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Giang Biên (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát chất lượng học kỳ II môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Giang Biên (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_khao_sat_chat_luong_hoc_ky_ii_mon_toan_lop_5_nam_hoc_2024.docx
Nội dung text: Đề khảo sát chất lượng học kỳ II môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Giang Biên (Có đáp án + Ma trận)
- BẢNG MA TRẬN ĐỀ MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ II – LỚP 5 Năm học 2024- 2025 Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến Câu số thức Số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu 2 câu 1 câu 1 câu 2 câu 2 câu 1. Số và phép Câu số 1,2 8 11 tính Số 2,0 1,0 3,0 1,0 điểm 1,0 điểm điểm điểm điểm điểm Số câu 1 câu 2 câu 1 câu 1 câu 1 câu 4 câu 2 câu 2. Hình học và Đo lường Câu số 3 5,6 9 7 10 Số 1,0 1,0 2,0 3,0 0,5 điểm 1,0 điểm 2,5 điểm điểm điểm điểm điểm điểm Số câu 1 câu 1 câu 3. Một số yếu Câu số 4 tố thống kê và xác suất Số 0,5 điểm 0,5điểm điểm Tổng số câu 4 câu 4 câu 3 câu 7 câu 4 câu 6 Tổng số điểm 2,0 điểm 4 điểm 4 điểm 4 điểm điểm Tỉ lệ % 20% 40% 40% 40% 60%
- BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II Người coi Người chấm SBD:..........Phòng thi:......... (Kí và ghi tên) (Kí và ghi tên) Điểm:................................ NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn Toán - Lớp 5 (Thời gian làm bài: 40 phút) Bằng chữ: ........................ Không kể thời gian phát đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) * Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc viết đáp số Câu 1. (M1- 0,5 điểm) Số thập phân gồm 4 trăm, 2 chục, 3 đơn vị, 5 phần trăm, 9 phần nghìn: A. 423,905 B. 423,95 C. 423,59 D. 423,059 Câu 2. (M1- 0,5 điểm) Tỉ số phần trăm của 45 và 200 là: A. 27,5% B. 32,75% C. 22,5% D. 45% Câu 3. (M1- 0,5 điểm) Mai có thể gấp hình khai triển ở trên thành chiếc hộp nào? A. B. C. D. Câu 4. (M2- 0,5 điểm) Kết quả của phép tính 31,9 x 2,5 được làm tròn đến hàng phần mười là: A. 79,8 B. 79,75 C.79,7 D.79,6 Câu 5. (M2- 0,5 điểm) Trên bản đồ tỉ lệ 1: 1000 một thửa ruộng dạng hình vuông có độ dài cạnh 5,8cm. Hỏi trong thực tế, diện tích thửa ruộng đó bằng bao nhiêu mét vuông? A.33,64 m2 B. 3364 m2 C. 5800 m2 D.33640 m2 Câu 6. (M1- 0,5 điểm) Trong hộp có một số kẹo dâu và kẹo táo. Không nhìn vào trong hộp, Nam lấy ra hai cái kẹo bất kì, quan sát rồi bỏ lại vào hộp. Bảng dưới đây cho biết kết quả lấy kẹo của Nam. Khả năng Lấy được 2 chiếc kẹo cùng loại Lấy được 2 chiếc kẹo khác loại Số lần lặp lại 6 5 Quan sát và điền vào chỗ trống cho thích hợp Tỉ số mô tả số lần Nam lấy được hai chiếc kẹo cùng loại so với tổng số lần lấy kẹo của Nam là:............................... Câu 7. (M3- 1 điểm) Yến gói một hộp quà hình hộp chữ nhật có chiều dài hơn 5 chiều rộng 5,6 cm và bằng chiều rộng. Biết chiều cao của hộp quà là 5,5 cm. Vậy 3 thể tích của hộp quà Yến đã gói là: A. 646,8 cm3 B. 64,68 cm3 C. 664,8 cm3 D. 66,48 cm3
- II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 8. (M1- 2 điểm) Đặt tính rồi tính a) 605,26 + 215,3 b) 120 – 84,46 c) 56,3 x 3,6 d) 5,376 : 4,2 Câu 9. (M1- 1 diểm) Điền số a.1,5 m3 =.................... l b. 5 m3 239dm3= ........cm3 c. 2 năm 6 tháng = ..............tháng d. 2 giờ 5 phút = ....................giây Câu 10. (M2- 2 điểm) Lúc 6 giờ 15 phút sáng, anh Tú đi xe máy từ nhà về quê với vận tốc 40 km/h. Sau khi đi được 45 phút, anh giảm vận tốc xuống 30 km/h rồi tiếp tục đi tiếp về quê. Biết anh về đến quê lúc 8 giờ. Tính quãng đường từ nhà anh Tú về đến quê? ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... Câu 11. (M3- 1 điểm) 1 1 1 1 a) Tính nhanh: : 0, 5 : 0, 25 : 0, 2 : 0,125 2 4 5 8 ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... b) Tính giá trị biểu thức sau biết : a + b + c = 12,5 a x 5,2 + b x 3,7 + c x 4,5 + a x 4,8 + b x 6,3 + c x 5,5 ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .....................................................................................................................................
- ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Đáp án D C B A B 6 A 11 Câu 8. (2 điểm) Học sinh tính kết quả đúng, mỗi phần được 0,5 điểm (đặt tính đúng 0.2 điểm, tính đúng 0.3 điểm) Câu 9. (1 điểm) Mỗi phần đúng cho 0,25 điểm a. 1500 l b. 5000239 cm3 c. 30 tháng d. 1 25 giây Câu 10. (2 điểm) Bài giải Đổi 45 phút = 0,75 giờ ( 0,1đ) Quãng đường anh Tú đi với vận tốc 40 km/h là: (0,4đ) 40 x 0,75 = 30 (km) Thời gian anh Tú đi quãng đường với vận tốc 30 km/h là: (0,8đ) 8 giờ - (6 giờ 15 phút + 45 phút) = 1 (giờ) Quãng đường anh Tú đi với vận tốc 30 km/h là: (0,3đ) 30 x 1 = 30 (km) Quãng đường từ nhà anh Tú về đến quê là: (0,3đ) 30 + 30 = 60 (km) Đáp số 60km (0,1đ) Câu 11. (1 điểm) Mỗi phần đúng được 0,5 điểm 1 1 1 1 a) : 0, 5 : 0, 25 : 0, 2 : 0,125 2 4 5 8 1 1 1 1 1 1 1 1 = : + : + : + : (0,2đ) 2 2 4 4 5 5 8 8 1 2 1 4 1 5 1 8 = x + x + x + x (0,1đ) 2 1 4 1 5 1 8 1 = 1 + 1 + 1 + 1 (0,1đ) = 4 (0,1đ) b) a x 5,2 + b x 3,7 + c x 4,5 + a x 4,8 + b x 6,3 + c x 5,5 = a x (5,2 +4,8) + b x (3,7 +6,3) + c x ( 4,5+5,5) (0,2đ) = a x 10 + b x 10 + c x 10 (0,1đ) = 10 x ( a+b +c) (0,1đ) = 10 x 12,5= 125 (0,1đ)

