Đề khảo sát học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thiên Hương (Có đáp án + Ma trận)

docx 5 trang vuhoai 16/08/2025 180
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thiên Hương (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_khao_sat_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2024_2025_truong.docx

Nội dung text: Đề khảo sát học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thiên Hương (Có đáp án + Ma trận)

  1. Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán cuối học kì 1 lớp 2 Mạch kiến thức, kĩ năng số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng sốđiểm Số học: Phép cộng, phép trừ có nhớ trong phạm vi 100. Số câu 03 01 01 05 Số liền trước, số liền sau. số điểm 3 2 1 5 Đại lượng và đo đại lượng Số câu 02 01 03 Đơn vị đo khối lượng kg, đơn vị đo dung tích l. Đơn vị đo thời gian tháng, ngày, giờ, phút. số điểm 2 1 3 Yếu tố hình học: Nhận biết số câu 01 01 02 đoạn thẳng, đường thẳng, số điểm 1 1 2 đường cong, đường gấp khúc, hình tứ giác và đếm số hình tứ giác. sô câu 06 03 01 10 Tổng số điểm 6 3 1 10
  2. Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán cuối học kì 1 lớp 2 TT Chủ đề Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng 1 Số học Số câu 03 02 01 05 câu số 1,2,4 5 10 2 Đại lượng và đo số câu 02 01 03 đại lượng câu số 3,8 7 3 Yếu tố hình học số câu 01 01 02 câu số 6 9 Tổng số câu 6 3 1 10
  3. Trường Tiểu học Thiên Hương BÀI KHẢO SÁT HỌC KÌ I LỚP 2 Điểm Lớp:................................... Năm học 2024 -2025 Họ và tên:........................... Môn: Toán ........................................... Thời gian làm bài: 40 phút Bài 1: (M1 - 1 điểm) Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: A. 89 B. 98 C. 99 D. 90 Bài 2: (M1 - 1 điểm) Đặt tính rồi tính: 45 + 12 85 + 5 64 - 45 56 - 7 Bài 3: (M1-1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S Hình vẽ bên cho biết: A. Con sóc nặng hơn quả bưởi B. Con sóc cân nặng bằng quả bưởi C. Quả bưởi nặng hơn con sóc D. Con sóc nhẹ hơn quả bưởi Bài 4: (M1 -1 điểm) Điền dấu (> , < , =) vào chỗ chấm. 50 + 6 20 + 36 45 - 24 13 + 49 Bài 5: (M2 - 1 điểm) Số bị trừ là số nhỏ nhất có hai chữ số, số trừ là 1. Hiệu là: A. 11 B. 10 C. 9 D. 8 Bài 6 (M1 – 1 điểm) Trong các hình dưới đây hình nào là hình tứ giác? A. B. C. D.
  4. Bài 7: (M2- 1 điểm) Năm nay, Nam 7 tuổi, chị Mai hơn Nam 5 tuổi. Hỏi năm nay chị Mai bao nhiêu tuổi? Bài giải Bài 8: (M1 - 1 điểm) Đồng hồ chỉ mấy giờ? A. 11 giờ 15 phút B. 3 giờ 15 phút C. 12 giờ 15phút D. 11 giờ 3 phút Bài 9: (M2 - 1 điểm) Trong hình bên a) Có........... hình tam giác b) Có ............ đoạn thẳng Bài 10: (M3 - 1 điểm) Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số và số bé nhất có 2 chữ số giống nhau.
  5. BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 2 Mỗi câu 1 điểm (10 câu = 10 điểm). Bài 1: Khoanh đúng đáp án B, được 1 điểm. Bài 2: Mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm Bài 3: Mỗi phần đúng được 0,25 điểm. Bài 4: Mỗi phần đúng được 0,5 điểm. Bài 5: Khoanh đúng đáp án C, được 1 điểm. Bài 6: Khoanh đúng đáp án D, được 1 điểm. Bài 7: Giải đúng bài toán được 1 điểm. (Đúng câu trả lời 0,25 điểm Đúng phép tính 0,5 điểm Đúng đáp số: 0,25 điểm Sai câu trả lời cả bài không cho điểm) Bài 8: Khoanh đúng đáp án A, được 1 điểm. Bài 9: Mỗi phần đúng được 0,5 điểm a. Có 3 hình tam giác b. Có 8 đoạn thẳng Bài 10: Giải được bài toán, được 1 điểm Bài giải - Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: 90 (0,25 điểm) - Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là: 11 (0,25 điểm) - Hiệu hai số đó là: 90 - 11 = 79 (0,25 điểm) Đáp số: 79 (0,25 điểm)