Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 1 + 2 + 3 + 4 + 5 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Thụy Hương (Có đáp án + Ma trận)

doc 20 trang vuhoai 18/08/2025 160
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 1 + 2 + 3 + 4 + 5 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Thụy Hương (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_1_2_3_4_5_nam_hoc_202.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 1 + 2 + 3 + 4 + 5 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Thụy Hương (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND HUYỆN KIẾN THỤY MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ TRƯỜNG TH&THCS THỤY HƯƠNG CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 1 Năm học 2024 - 2025 Tổng Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Chủ đề, số điểm, cộng mạch kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng câu số TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu 1/2 1 1/2 1 1 Các số Số điểm 0,5 1 0,5 1,0 1,0 đến 10 Câu số 1 4 1 Số học Số câu 1/2 1 1/2 1 1 1 3 Cộng trừ trong phạm Số điểm 0,5 1 0,5 1,5 1,5 1,0 4,0 vi 10 Câu số 2 5 2 6 8 Số câu 1/2 1/2 1 Yếu tố hình học Số điểm 0,5 0,5 1,0 Câu số 3 3 Yếu tố liên quan giải toán có lời Số câu 1 1 văn. (Quan sát tranh và Số điểm 2 2,0 viết phép tính thích hợp) Câu số 7 Số câu 1 2 1,5 2 0,5 1 3 5 Tổng Số điểm 1 2 1,5 3,5 0,5 1,5 3 7 Tỉ lệ 30% 50% 20% 100% UBND HUYỆN KIẾN THỤY BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH&THCS THỤY HƯƠNG MÔN TOÁN LỚP 1 Năm học 2024 - 2025 Thời gian: 50 phút không kể thời gian giao đề
  2. Họ và tên: .......................................................................... Lớp: 1........ Giáo viên coi Giáo viên chấm Điểm (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) Câu 1(1 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng! a) Số còn thiếu trong dãy số: 0, 1, 2, 3,......, 5, 6 , 7, 8 là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 b) Cho: 6 < .. <9 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 6 B. 5 C. 8 D. 9 Câu 2 (1 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng! a) Phép tính nào sai? A. 7 – 5 = 2 B. 4 + 4 = 9 C . 10 – 9 = 1 D. 3 + 7 = 10 b) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống 9 – 4 + 3 = 9 3 + 7 - 4 < 8 Câu 3 (1 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng a) Hình dưới có mấy khối lập phương? A. 5 B. 6 C.7 D. 8 b) Hình bên có mấy hình tam giác? A. 3 B. 4 C.5 D. 6 Câu 4 (1 điểm): Viết các số 1; 5 ; 3 ; 10 ; 7 a) Theo thứ tự từ bé đến lớn :........................................................................... b) Theo thứ tự từ lớn đến bé :...........................................................................
  3. Câu 5 (1 điểm): Tính ghi kết quả vào chỗ chấm! 10 - 4 = ........ 4 + 3 + 2 = ........ 4 + 5 = ......... 10 - 4 - 3 = ........ Câu 6 (1,5 điểm): Điền dấu (> , < , = ) vào chỗ trống? 4 ...... 5 2 + 3 ......... 5 9 ...... 6 7 - 3 ........... 6 Câu 7 (2 điểm): Quan sát tranh rồi viết các phép tính thích hợp. Câu 8 (1,5 điểm): Cho các số 7, 5 , 2 và các dấu +, - , = lập các phép tính đúng UBND HUYỆN KIẾN THỤY TRƯỜNG TH&THCS THỤY HƯƠNG HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 1
  4. NĂM HỌC 2024-2025 Câu 1(1 điểm): Khoanh đúng mỗi đáp án được 0,5 điểm. a) B. 4 b) C. 8 Câu 2 (1 điểm): Mỗi phần làm đúng được 0,5 điểm. a) B. 4 + 4 = 9 b) 9 – 4 + 3 = 9 S 3 + 7 - 4 < 8 Đ Câu 3 (1 điểm): Khoanh đúng mỗi đáp án được 0,5 điểm. a) A. 5 b) D. 6 Câu 4 (1 điểm): Viết đúng mỗi phần được 1 điểm. a) Theo thứ tự từ bé đến lớn : 1, 3, 5, 7, 10 b) Theo thứ tự từ lớn đến bé : 10, 7, 5, 3, 1 Câu 5 (1 điểm): Mỗi phép tính làm đúng được 0,25 điểm. 10 - 4 = 6 4 + 5 = 9 4 + 3 + 2 = 9 10 – 4 – 3 = 4 Câu 6 (1,5 điểm): Điền đúng mỗi chỗ chấm được 0,25 điểm. 4 < 5 2 + 3 = 5 9 > 6 7 - 3 < 6 Câu 7 (2 điểm): Viết đúng mỗi phép tính được 1 điểm. 5 - 2 = 3 5 + 2 + 3 = 8 Câu 8 (1,5 điểm): Lập đúng mỗi phép tính được 0,375 điểm. 2 + 5 = 7 5 + 2 = 7 7 – 5 = 2 7 – 2 = 5
  5. UBND HUYỆN KIẾN THỤY MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2024 - 2025 TRƯỜNGTH&THCSTHUỴ HƯƠNG MÔN TOÁN - LỚP 2 STT Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng cộng Chủ đề, mạch kiến thức số điểm, Nhận biết Hiểu Vận dụng câu số TN TL TN TL TN TL TN TL 1 Số học: Số câu 2 1 1 1 3 2 - Tia số. Số liền trước, số liền sau; - Nhận biết được tên gọi thành phần trong các phép tính Số điểm 2 1 1 2 3,0 3,0 cộng, trừ; 1 a,b - Đặt tính và thực hiện phép tính cộng, trừ có nhớ trong Câu số 3 a,b 5 8 a,b 2 a,b phạm vi 100. 2 Đại lượng và đo đại lượng: Số câu 1 1 - Đơn vị đo độ dài: cm, dm; - Đơn vị đo dung tích: lít; Số điểm 1 1,0 - Đơn vị đo khối lượng: kg; Câu số 4 a,b 3 Yếu tố hình học: Số câu 1 1 - Nhận biết, đọc tên tứ giác; - Điểm. Đoạn thẳng. Đường thẳng, đường cong, đường gấp Số điểm 1 1,0 khúc. Câu số 6 a,b 4 Giải toán có lời văn: Số câu 1 1 - Bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100. Số điểm 2 2,0 Câu số 7 2 1 1 3 1 3 5 Số câu 3 4 1 8 2,0 1,0 1,0 4,0 2,0 3,0 7,0 TỔNG Số điểm 3 5 2 10 Tỉ lệ 30% 50% 20% 100%
  6. UBND HUYỆN KIẾN THỤY BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNGTH&THCS THUỴ HƯƠNG NĂM HỌC: 2024 - 2025 Môn: Toán - Lớp 2 (Thời gian: 50 phút không kể giao đề) Họ và tên: .......................................................................... Lớp: 2........ Giáo viên coi Giáo viên chấm Điểm (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) Câu 1: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng: a. Số gồm 8 chục và 6 đơn vị là: A. 806 B. 680 C. 68 D. 86 b. Số liền trước của số 100 là: A. 99 B. 98 C. 97 D. 96 Câu 2: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng: a. Kết quả của phép tính 78 - 9 là: A. 67 B. 69 C. 68 D. 70 b. Số lớn hơn 59 và nhỏ hơn 61 là: A. 58 B. 62 C. 60 D. 56 Câu 3: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng: a. 6 + 3 + 7 7 + 6 + 3. Dấu cần điền vào chỗ chấm là: A. > B. < C. = D. Không có dấu nào. b. Hiệu của 82 và 19 là A. 36 B. 63 C. 38 D. 73 Câu 4: (1 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm cho phù hợp: a. 35l đọc là: . b. Tính: 44kg - 28kg = kg ; 12dm + 69dm = dm Câu 5: (1 điểm) Đặt tính rồi tính 76 + 22 55 + 6 63 - 46 86 - 9
  7. Câu 6: (1 điểm) Điền số vào chỗ chấm? a. Hình vẽ bên có: .... đoạn thẳng. b. Hình vẽ bên có: ... hình tứ giác Câu 7: (2 điểm) Một cửa hàng buổi sáng bán được 100 kg gạo. Buổi chiều bán ít hơn buổi sáng 34 kg. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? Bài giải Câu 8: (2 điểm) a. Viết một phép cộng có tổng bằng một số hạng: ... b. Tìm hiệu của số lớn nhất có hai chữ số với số 18? Bài giải
  8. UBND HUYỆN KIẾN THỤY TRƯỜNGTH&THCS THUỴ HƯƠNG HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 2CUỐI HỌC KÌ I. NĂM HỌC: 2024-2025 1 2 3 Câu a b a b a b Đáp án D A B C C B Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 Câu 4: (1 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm cho phù hợp: a. Ba mươi lăm lít (0,5 điểm) b. Tính: 44kg - 28kg = 16 kg; (0,25 điểm) 12dm + 69dm = 81 dm; (0,25 điểm) Câu 5: (1 điểm) Đặt tính rồi tính ( Mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm) 76 56 63 86 + + - - 22 6 46 9 98 62 17 77 Câu 6: (1 điểm) a. Hình vẽ bên có 8 đoạn thẳng. (0,5 điểm) b. Hình vẽ bên có 3 hình tứ giác. (0,5 điểm) Câu 7: (2 điểm) Bài giải Buổi chiều cửa hàng bán được số ki-lô-gam gạo là: (0,5 điểm) 100 - 34 = 66 (kg) (1,0 điểm) Đáp số: 66 kg gạo (0,5 điểm) Câu 8: (2 điểm) a, Ví dụ: 39 + 0 = 39 ; . (1 điểm) b, Bài giải Số lớn nhất có hai chữ số là 99 (0,25 điểm) Hiệu của hai số là: (0,25 điểm) 99 - 18 = 81 (0,25 điểm) Đáp số: 81 (0,25 điểm)
  9. UBND HUYỆN KIẾN THỤY TRƯỜNG TH&THCS THỤY HƯƠNG MA TRẬN BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 3 Năm học 2024 - 2025 STT Mức 1 Mức 2 Mức 3 Số câu, Tổng cộng Chủ đề, mạch kiến thức số điểm, Nhận biết Hiểu Vận dụng câu số TN TL TN TL TN TL TN TL 1 Số học: - Nhân chia trong bảng; Số câu 2 1 1 1 3 2 - Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số; - Cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 1000; Số điểm 2 1 1 2 3,0 3,0 - Nhân, chia trong phạm vi 1000; 1 a,b Câu số 3 a,b 5 a,b 8 a,b - Tính giá trị của biểu thức số .. 2 a,b 2 Đại lượng và đo đại lượng: Số câu 1 1 - Đơn vị đo độ dài. mm, dm; - Đơn vị đo dung tích ml; Số điểm 1 1,0 - Đơn vị đo khối lượng: kg, gam. Câu số 4 a,b 3 Yếu tố hình học: Số câu 1 1 - Góc vuông, góc không vuông; - Chu vi hình tam giác, hình tứ giác, hình chữ Số điểm 1 1,0 nhật, hình vuông. Câu số 6 4 Giải toán có lời văn: Số câu 1 1 Giải bài toán có đến hai bước tính có liên quan đến gấp một số lên một số lần, giảm một số đi một Số điểm 2 2,0 số lần Câu số 7 2 1 1 3 1 3 5 Số câu 3 4 1 8 2,0 1,0 1,0 4,0 2,0 3,0 7,0 TỔNG Số điểm 3 5 2 10 Tỉ lệ 30% 50% 20% 100%
  10. UBND HUYỆN KIẾN THỤY BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH&THCS THỤY HƯƠNG MÔN TOÁN LỚP 3 Năm học 2024 - 2025 Thời gian: 50 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ và tên:........................................................................... Lớp: 3 . Điểm Nhận xét của giáo viên Câu 1: (1điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng! a) Số 575 đọc là: A. Năm trăm bảy lăm. B. Năm trăm bẩy mươi lăm. C. Năm trăm bảy mươi lăm. D. Năm trăm bảy mươi năm. b) Số liền sau của 879 là: A. 880 B. 881 C. 890 D. 891 Câu 2: (1điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng! a) Giá trị của chữ số 9 trong số 945 là: A. 9 B. 900 C. 9000 D. 90 b) Số lớn nhất trong các số 876; 786; 867; 768 là: A. 867 B. 786 C. 876 D. 768 Câu 3: (1điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng! a) Kết quả phép tính 367 + 485 là: A. 752 B. 842 C. 742 D. 852 b) Giá trị của biểu thức 8 x 7 - 34 là: A. 12 B. 22 C. 32 D. 43 Câu 4: (1điểm) a) Điền số thích hợp ! b) Điền dấu ( > <, =) thích hợp! 4dm 3cm = .. mm 1l ....... 999ml Câu 5: (1điểm) Đặt tính rồi tính! a) 108 x 9 b) 648 : 4
  11. Bài 6: (1điểm): Tính chu vi tờ giấy thủ công dạng hình chữ nhật có chiều dài 32 cm, chiều rộng 18 cm! Bài giải Bài 7: (2điểm) Một cửa hàng buổi sáng bán được 315 kg gạo, buổi chiều cửa hàng bán được số gạo giảm đi 3 lần so với buổi sáng. Hỏi cả ngày hôm đó cửa hàng bán được bao nhiêu ki - lô - gam gạo? Bài 8: (2 điểm) a. Tìm một số, biết rằng khi lấy số đó chia cho 8 được thương là 9 và có số dư là số dư lớn nhất! b) Tính bằng cách thuận tiện nhất! 456 + 275 + 225 - 156 .
  12. UBND HUYỆN KIẾN THỤY TRƯỜNG TH&THCS THỤY HƯƠNG HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024 Môn Toán lớp 3 Câu 1. (1 điểm) Làm đúng mỗi phần: 0,5 điểm a) C. Năm trăm bảy mươi lăm b) A. 880 Câu 2. (1 điểm) Làm đúng mỗi phần: 0,5 điểm a) B. 900 b) C. 876 Câu 3. (1 điểm) Làm đúng mỗi phần: 0,5 điểm a) D. 852 b) B. 22 Câu 4. (M 1 - 1 điểm) Làm đúng mỗi phần: 0,5 điểm a) 4dm 3cm = 430 mm b) 1l > 999 ml Câu 5 (1 điểm) Làm đúng mỗi phần: 0,5 điểm a) 108 x 9 = 972 b) 648 : 4 = 162 Câu 6 (1 điểm) Bài giải Chu vi chu vi tờ giấy thủ công là: (32 + 18) x 2 = 100 cm) Đáp số: 100 cm Bài 7 (2 điểm) Bài giải Số gạo buổi chiều cửa hàng bán được là: 0,4 điểm 315 : 3 = 105 (kg) 0,4 điểm Số gạo cả ngày cửa hàng bán được là: 0,4 điểm 315+ 105 = 420 ( kg) 0,4 điểm Đáp số: 420 kg gạo 0,4 điểm Câu 8 (2 điểm) Đúng mỗi phần 1 điểm a) Bài giải Vì số chia là 8 nên số dư lớn nhất là 7 0,4 điểm Số bị chia cần tìm là: 0,2 điểm 9 x 8 + 7 = 79 0,2 điểm Đáp số: 79 0,2 điểm b) 456 + 275 + 225 - 156 = (456 - 156) + (275 + 225) 0,5 điểm = 300 + 500 0,25 điểm = 800 0,25 điểm
  13. UBND HUYỆN KIẾN THUỴ TRƯỜNG TH&THCS THUỴ HƯƠNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 4 Năm học 2024 – 2025 Số câu, ST Nhận biết Hiểu Vận dụng Tổng cộng Chủ đề, mạch kiến thức số điểm, T câu số TN TL TN TL TN TL TN TL 1 Số học: Số câu 2 1 1 1 3 2 - Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 1 000 000 Số điểm 2 1 1 1 3,0 2,0 - Cộng, trừ, nhân, chia các số trong phạm vi 1000 000 1 a, b Câu số 3 a, b 6 a,b 8 a, b - Tính giá trị của biểu thức số, biểu thức có chứa chữ. 2 a, b - Làm tròn số đến hàng trăm nghìn. 2 Đại lượng và đo đại lượng: Số câu 1 1 - Đơn vị đo khối lượng, thời gian. Số điểm 1 1,0 Câu số 4 a, b 3 Yếu tố hình học: Số câu 1 1 - Góc, đơn vị đo góc. Số điểm 2 2,0 - Đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song. Câu số 5 a,b 4 Giải toán có lời văn: Số câu 1 1 -Giải bài toán có liên quan đến rút về đơn vị; Trung Số điểm 2 2,0 bình cộng; Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số Câu số 7 đó. 3 2 2 1 5 3 Số câu 3 4 1 8 TỔNG 3,0 0 3,0 3,0 1,0 6,0 4,0 Số điểm 3,0 6,0 1,0 10 Tỉ lệ 30% 60% 10% 100%
  14. UBND HUYỆN KIẾN THUỴ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG TH&THCS THUỴ HƯƠNG NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN - LỚP 4 Thời gian: 50 phút không kể giao đề Họ tên: ............................................................................ Lớp: 4.......... Giáo viên coi Giáo viên chấm Điểm (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) Câu 1: (1điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng! a) "Ba triệu, một trăm linh năm nghìn, hai trăm linh bảy" viết là: A. 31 005 207 B. 3 105 207 C. 3 150 207 D. 3 150 270 b) Số 103 456 009 đọc là: A. Một trăm linh ba triệu, bốn trăm năm mươi sáu nghìn, không trăm linh chín B. Một trăm ba mươi tư triệu, năm mươi sáu nghìn, không trăm linh chín C. Một trăm linh ba triệu, bốn trăm năm mươi sáu nghìn, một trăm linh chín D. Mười ba triệu, bốn trăm năm mươi sáu nghìn, không trăm linh chín Câu 2: (1điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng! a) Số lớn nhất trong các số là: 38 605; 38 650; 38 506; 38 560 A. 38 605 B. 38 506 C. 38 650 D. 38 560 b) Giá trị của biểu thức 45 x 11 là: A. 459 B. 549 C. 954 D. 495 Câu 3: (1điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng! a) Giá trị của biểu thức a x 100 với a = 21 là: A. 2100 B. 210 C. 1200 D. 21000 b) Làm tròn số 62 704 810 đến hàng trăm nghìn là: A. 62 704 000 B. 62 700 000 C. 62 704 800 D. 62 700 810 Câu 4: (1điểm) a) Điền dấu (> ; < ; =) thích hợp vào chỗ trống 4 tấn 34 kg .. 4 034 kg 9 tấn 3 tạ .. 9 000 kg 7 tạ 80 kg .. 700 kg 12 000 kg : 3 .. 4005 kg b) Đúng ghi Đ, sai ghi S 6 phút 40 giây = 404 giây 100 năm < 100 thế kỉ 3 ngày 2 giờ 125 phút Câu 5: (2điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng! a. Hình dưới có số góc nhọn là:
  15. A. 8 B. 9 C.10 D. 11 b. Hình dưới đây có các cặp đường thẳng vuông góc là : A. CB và CH, HC và HD, HC và HA B. CB và CD, HC và HD, HC và HA C. CB và CH, DH và HC, CH và HA D. BC và CH, HC và HD, HC và HA Câu 6: (1 điểm) Đặt tính rồi tính a. 947 451 - 66 108 b. 64 810 : 32 Câu 7: (2 điểm) Một đoàn xe chở hàng lên vùng núi. Có 4 xe đi đầu mỗi xe chở được 4 tấn, 2 xe đi sau mỗi xe chở được 5 tấn 200 kg. Hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu tạ hàng? Câu 8: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện: a. 27 x 740 + 27 x 261 - 27 b. 46 x 125 x 8 x 100 = . = . = . = . = . = . = . = .
  16. UBND HUYỆN KIẾN THUỴ TRƯỜNG TH&THCS THUỴ HƯƠNG HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ I Năm học: 2024 - 2025 Môn Toán 4 Câu 1. (1điểm) Đúng mỗi phần được 0,5 điểm a) B. 3 105 207 b) A. Một trăm linh ba triệu, bốn trăm năm mươi sáu nghìn, không trăm linh chín Câu 2. (1điểm) Đúng mỗi phần được 0,5 điểm a) C. 38 650 b) D. 495 Bài 3. (1điểm) Đúng mỗi phần được 0,5 điểm a) A. 2100 b) B. 62 700 000 Câu 4. (1điểm) Đúng mỗi phần được 0,125 điểm a) 4 tấn 34 kg = 4 034 kg 9 tấn 3 tạ > 9 000 kg 7 tạ 80 kg > 700 kg 12 000 kg : 3 < 4005 kg b) 6 phút 40 giây = 404 giây S 100 năm < 100 thế kỉ Đ 3 ngày 2 giờ 125 phút S Câu 5. (2 điểm) Đúng mỗi phần được 1 điểm a. D. 11 b. A. CB và CH, HC và HD, HC và HA Bài 6. (1 điểm) Đúng mỗi phần được 0,5 điểm a. 947 451 b. 64 810 32 - 00 8 2025 66 108 81 881 343 170 10 Câu 7. (2 điểm) Bài giải Đổi: 4 tấn = 40 tạ 5 tấn 200kg = 52 tạ 4 xe đi đầu chở được số hàng lên vùng núi là: 40 x 4 = 160 ( tạ) 2 xe đi sau chở được số hàng lên vùng núi là: 52 x 2 = 104 (tạ) Trung bình mỗi xe chở được số hàng lên vùng núi là: ( 160 + 104) : ( 4+ 2) = 44 ( tạ) Đáp số : 44 tạ hàng Câu 8. (1 điểm) Đúng mỗi phần được 0,5 điểm a. 27 x 740 + 27 x 261 - 27 b. 46 x 125 x 8 x 100 = 27 x ( 740 + 261 - 1) = ( 46 x 100) x ( 125 x 8) = 27 x 1000 = 4 600 x 1000 = 27 000 = 4 600 000
  17. UBND HUYỆN KIẾN THỤY TRƯỜNG TH&THCS THỤY HƯƠNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 5 Năm học 2024 – 2025 Số câu, Nhận biết Hiểu Vận dụng Tổng cộng STT Chủ đề, nội dung kiến thức số điểm, câu số TN TL TN TL TN TL TN TL 1 Số học: Số câu 2 1 1 1 3 2 - Đọc, viết, so sánh, xếp thứ tự được các số tự nhiên. - Đọc, viết, so sánh các hỗn số, phân số thập phân, số thập Số điểm 2 1 1 1 3,0 2,0 phân - Làm tròn được một số thập phân tới số tự nhiên gần nhất hoặc 1 a, b tới số thập phân có một hoặc hai chữ số ở phần thập phân. Câu số 3 a, b 6a,b 8 a, b 2 a, b - Các phép tính với phân số, số thập phân ; nhân, chia số thập phân với 10, 100, ... hoặc 0,1; 0,01, ... 2 Đại lượng và các số đo đại lượng: Số câu 1 1 - Thực hiện được việc chuyển đổi và tính toán các đơn vị đo độ Số điểm 1 1,0 dài, khối lượng, thời gian, diện tích. - Viết các đơn vị đo độ dài, khối lượng, thời gian, diện tích Câu số 4 a, b dưới dạng số thập phân. 3 Yếu tố hình học: Số câu 1 1 - Nhận biết được hình thang, đường tròn, một số loại hình tam Số điểm 2 2,0 giác. - Tính diện tích hình tam giác, hình thang; chu vi, diện tích Câu số 5a,b hình tròn. 4 Giải toán có lời văn Số câu 1 1 - Giải bài toán thực tế liên quan đến tìm phân số của một số, Số điểm 2 2,0 tìm số trung bình cộng, tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai Câu số 7 số đó; Toán có nội dung hình học. 3 2 2 1 5 3 Số câu 3 4 1 8 TỔNG 3,0 0 3,0 3,0 1,0 6,0 4,0 Số điểm 3,0 6,0 1,0 10 Tỉ lệ 30% 60% 10% 100%
  18. UBND HUYỆN KIẾN THỤY BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG TH&THCS THUỴ HƯƠNG MÔN TOÁN LỚP 5 NĂM HỌC 2024 - 2025 (Thời gian: 50 phút, không kể giao đề) Họ và tên: Lớp: 5 Điểm Nhận xét của giáo viên Câu 1: (1điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất! a. Chữ số 9 trong số thập phân nào dưới đây ở hàng phần mười: A. 29,025 B. 82,912 C. 15,091 D. 12,309 b. Số gồm 3 chục, 2 đơn vị, 7 phần trăm, 6 phần nghìn viết là: A. 3,276 B. 32,76 C. 320,76 D. 32,076 Câu 2: (1điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất! a. Làm tròn số thập phân 47,356 đến hàng phần mười, ta được số: A. 47,3 B. 47,5 C. 47,4 D. 47,6 b. Số lớn nhất trong các số: 6,455; 6,444; 6,454; 6,445 là: A. 6,455 B. 6,444 C. 6,454 D . 6,445 Câu 3: (1điểm) a. Nối hai phép tính có cùng kết quả: 1. .5000 : 0,2 a. 5000 x 100 2. 5000 : 0,01 b. 5 x 5000 b. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất! 32 Hỗn số 8 viết dưới dạng số thập phân là: 1000 A. 8,032 B. 8,32 C. 8,320 D. 8,0032 Câu 4: (1điểm) a. Đúng ghi Đ, sai ghi S a) 3 tấn 124 kg = 3,124 tấn b) 25,9 dm > 0,259 m b. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất! 2 Điền số thích hợp vào chỗ trống 5 ha = ..m là: A. 500 B. 50000 C. 0,05 D. 5000 Câu 5: (2,0 điểm) Điền đáp án thích hợp vào chỗ chấm: a) Một hình tròn có đường kính là 4 cm thì diện tích của hình tròn là: cm2 b) Một miếng bìa hình tam giác có cạnh đáy 8,5 dm, chiều cao 42 cm. Diện tích của miếng bìa là: dm2 Câu 6: (1,0 điểm) Đặt tính và tính: a. 314,18 - 279,3 b. 19,72 : 5,8
  19. ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... Câu 7: (2 điểm) Một thửa ruộng hình thang có tổng độ dài hai đáy bằng 17,5 m. Độ dài đáy lớn hơn độ dài đáy bé 3,5 m. Chiều cao bằng 2 đáy lớn. 3 a) Tính diện tích thửa ruộng hình thang. b) Biết rằng trung bình cứ 10 m2 thu hoạch được 28 kg thóc. Hỏi người ta thu được bao nhiêu tạ thóc trên thửa ruộng đó. ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... Câu 8: (1điểm) Tính bằng cách thuận tiện: a. 12,5 : 0,25 + 12,5 : 0,5 + 12,5 x 4 b. 13 + 0,09 + 41 + 0,24 50 100 ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ..........................................................................................................................................
  20. UBND HUYỆN KIẾN THỤY TRƯỜNG TH&THCS THUỴ HƯƠNG HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN: TOÁN LỚP 5 NĂM HỌC 2024 - 2025 1 2 3 4 5 Câu a b a b a b a b a b 1-b; a-Đ; Đáp án B D C A A B 12.56 17.85 2-a b- S Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 1 1 Câu 6: (1,0 điểm) mồi phép tính đúng được 0.5 điểm a. 314,18 - 279,3 b. 19,7,2 5,8 314,18 232 3,4 279,3 0 0 34,88 Câu 7: (2 điểm) Bài giải a) Đáy lớn của thửa ruộng hình thang là: 0,25 điểm (17,5 + 3,5) : 2 = 10,5 (m) Chiều cao của thửa ruộng hình thang là: 0,25 điểm 10,5 × 2 = 7 (m) 3 Diện tích của thửa ruộng hình thang là: 0,5 điểm 17,5 7 61,25 (m2) 2 b) 1m2 thu hoạch được số ki-lô-gam thóc là: 28 : 10 = 2,8 (kg) 0,25 điểm Người ta thu được số ki-lô-gam thóc trên thửa ruộng đó là: 0,25 điểm 61,25 × 2,8 = 171,5 (kg) Đổi: 171,5 kg = 1,715 tạ Đáp số: a) 61,25 m2 0,25 điểm b) 1,715 tạ thóc 0,25 điểm Câu 8: (1 điểm) Mỗi phần 0,5 điểm a. 12,5 : 0,25 + 12,5 : 0,5 + 12,5 x 4 b. 13 + 0,09 + 41 + 0,24 = 12,5 x 4 + 12,5 x 2 + 12,5 x 4 50 100 26 = 12,5 x (4+2+4) = + 0,09 + 41 + 0,24 = 12,5 x 10 100 100 = 125 = 0,26 + 0,09 + 0,41 + 0,24 = 0,26 + 0,24 + 0,09 + 0 41 = 0,5 + 0,5 = 1