Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Văn Phong (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Văn Phong (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2024_2025_t.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Văn Phong (Có đáp án + Ma trận)
- UBND HUYỆN CÁT HẢI TRƯỜNG TH&THCS VĂN PHONG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 2 NĂM HỌC 2024 – 2025 Mạch kiến Số câu và Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng thức, kĩ năng số điểm TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Số và phép Số câu 2 1 1 1 2 3 cộng, phép trừ có nhớ trong Câu số 1,3 6 5 10 phạm vi 100. Số điểm 2,0 1.0 1.0 1.0 2.0 3.0 Đại lượng và Số câu 1 1 1 1 đo đại lượng: các đơn vị đo. Câu số 2 7 Số điểm 1,0 1.0 1.0 1.0 Yếu tố hình Số câu 1 1 học Câu số 9 Số điểm 1.0 1.0 Giải toán có Số câu 1 1 1 1 lời văn Câu số 4 8 Số điểm 1.0 1.0 1.0 1.0 Tổng Số câu 3 1 1 4 1 4 6 Câu số 5,6, 1,2,3 6 4 5,7,8,9 10 1,2,3,4 7,8, 9,10 Số điểm 3.0 1.0 1.0 4.0 1.0 4.0 6.0
- UBND HUYỆN CÁT HẢI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH&THCS VĂN PHONG MÔN TOÁN Năm học 2024 - 2025 Giám thị (ghi rõ họ tên) Số mã do Họ và tên: . .. Số báo danh 1 CTHĐ chấm ghi Lớp: 2 2 ... Chữ ký của giám khảo Số mã do CTHĐ chấm ghi 1. 2. Điểm kiểm tra Bằng số: Bằng chữ: . Thời gian làm bài : 40 phút ( không kể thời gian giao đề ) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM :( 4 điểm) Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng (hoặc làm theo yêu cầu) Câu 1: a. Số liền trước của của số 100 là A. 96 B. 97 C. 98 D. 99 b. Trong phép tính 75 + 21 = 96. Số 96 được gọi là gì ? A. Số hạng B. Tổng C. Hiệu Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm. a) 7 dm = cm b) 50 cm = dm Câu 3: Số? - 9 + 48 72 Câu 4: Độ dài đường gấp khúc ABC là: B C 7 cm 5 cm 6 cm A A. 18 cm B. 28 cm C.38 cm II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 5: Điền dấu (>,<, = ) thích hợp vào chỗ trống: a) 27 + 18 50 - 15 b) 50 . 100 - 45 - 5
- Câu 6: Đặt tính rồi tính : 18 + 56 56 + 9 41 - 16 76 – 58 Câu 7. Tính a) 46l + 27l = ........................... b) 11kg – 8kg + 32kg =............................ Câu 8: Bao ngô cân nặng 64kg, bao thóc cân nhẹ hơn bao ngô 15kg. Hỏi bao thóc cân nặng bao nhiêu ki - lô - gam ? Bài giải Câu 9: Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác ? Trả lời: .. .. Câu 10: Điền số thích hợp vào ô trống, biết tổng các số trong mỗi hàng và mỗi cột được cho sẵn. 2 15 4 1 10 8 20 20 13 12
- UBND HUYỆN CÁT HẢI TRƯỜNG TH & THCS VĂN PHONG HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 2 NĂM HỌC 2024 – 2025 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm): Kết quả như sau: Câu số Đáp án Biểu điểm Câu 1 a) D 0,5 điểm b) B 0,5 điểm Câu 2 a) 70 0,5 điểm b) 5 0,5 điểm Câu 4 A 1 điểm Câu 3: Số? (1 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm - 9 + 48 72 63 111 3 II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm): Câu 5: Điền dấu , = thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm ) Mỗi ý đúng 0,5 điểm a) 27 + 18 > 50 - 15 b) 50 = 100 - 45 - 5 Câu 6: Đặt tính rồi tính: (1 điểm): Mỗi phép tính đặt và tính đúng được 0,25 điểm. 74 65 25 18 Câu 7: (1 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm b) 46l + 27l = 73l b) 11kg – 8kg + 32kg = 35kg Câu 8 (1điểm) : Bài giải : Bao thóc cân nặng số ki – lô – gam là: (0,25đ) 64 – 15 = 49 (kg) (0,5đ) Đáp số: 49 kg (0,25đ) Câu 9 (1điểm): Có 3 hình tứ giác Câu 10: (1 điểm) Mỗi ô đúng 0,25 điểm 7 6 2 15 5 4 1 10 8 3 9 20 20 13 12 * Lưu ý: Tùy vào bài làm, trình bày bẩn có thể trừ 0,5 đến 1 điểm

