Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Tân Phong (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Tân Phong (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc_2024_2025_t.docx
HD_cham_Toan 5.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Tân Phong (Có đáp án)
- UBND HUYỆN KIẾN THỤY BÀI KIỂM TRA TOÁN 5 CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH&THCS TÂN PHONG Năm học 2024- 2025 Họ và tên: (Thời gian làm bài: 50 phút) Lớp: . Ngày kiểm tra: ....... tháng 01 năm 2025 I. Trắc nghiệm * Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng. Bài 1 (1 điểm): a. Số thập phân 23,76 đọc là: A. Số 23,76 đọc là: B. Hai mươi ba phẩy sáu mươi bảy C. Hai mươi ba phẩy bảy mươi sáu D. Hai mươi ba sáu mươi bảy b. Giá trị của chữ số 9 trong số 235,869 là: 9 9 9 A. B. C. D. 9 1000 100 10 Bài 2 (1 điểm): a. Cho dãy số sau 32,5; 23,89; 32,08; 23,98; 32,51 dãy số nào sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé: A. 32,51; 32,50; 32,08; ; 23,98; 23,89 B. 32,5; 23,89; 32,08; 23,98; 32,51 C. 32,51 ;32,5; 32,08; 23,89; 23,98; D. 32,5; 32,51; 32,08; 23,89; 23,98; b. Phép tính 25,38 x 0,01 có kết quả là: A. 2, 538 B.0, 2538 C. 2 53,8 D. 0,02538 Bài 3 (1 điểm): 5 a. Hỗn số 7 chuyển thành số thập phân là 100 A. 7,05 B. 7,5 C. 7,005 D. 5,07 b. Làm tròn số 12,9532 thành 12,95 được làm tròn đến hàng nào? A. Hàng phần nghìn B. Hàng đơn vị C. Hàng phần trăm D. Hàng phần mười Bài 4 (1 điểm): a. 8000m2 = .......... ha. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: A. 80 B. 8 C. 0,8 D. 0,08 b. 25 tấn 6kg = .......... tấn Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: A. 2560 B. 25,6 C. 25,06 D. 25,006 Bài 5 (2 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: a. Một hình tròn có đường kính là 23 cm thì có chu vi là: A. 63,11 cm B. 36,11 cm C. 72,22 cm D. 22,72 cm
- b. Diện tích thửa ruộng hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 2m và 1,5 m; chiều cao là 10dm là: A. 3,5 m2 B. 1,75 m2 C. 170 dm2 D. 85 dm2 II. Tự luận Bài 6 (1 điểm): Tính: a. 12,5 × 3 b. 19,72 : 5,8 ............................................................. ...................................................................... ............................................................. ...................................................................... ............................................................. ....................................................................... ............................................................. ....................................................................... ............................................................. ....................................................................... Bài 7 (2 điểm): Mảnh vườn của bác Minh có dạng hình thang với đáy lớn 9,5 m, đáy bé 6,3 m và chiều cao 8,2 m. Bác Minh quyết định xây một cái ao hình tròn ở giữa mảnh vườn. Ao có bán kính bằng 2,3 m. Hỏi diện tích phần đất còn lại của bác Minh sau khi xây ao là bao nhiêu? Bài 8 (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện a) 32,6 × 99 + 32,6 b) 13,7 × 36,7 + 36,7 × 86,3

