Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Khối 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quang Trung (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Khối 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quang Trung (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_khoi_2_nam_hoc_2024.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Khối 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quang Trung (Có đáp án + Ma trận)
- UBND HUYỆN AN LÃO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH QUANG TRUNG Môn: Tiếng Việt - Lớp 2 Năm học 2024 – 2025 Thời gian: 70 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ và tên: Lớp: Số báo danh: .. A. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm) 1. Đọc thành tiếng: (4 điểm) - Giáo viên kiểm tra đọc thành tiếng đối với từng học sinh. - Nội dung kiểm tra: Các bài đã học từ tuần 1 đến hết tuần 17, giáo viên ghi tên bài, số trang vào phiếu, gọi học sinh lên bắt thăm và đọc thành tiếng. Mỗi học sinh đọc một đoạn văn, thơ khoảng 60 tiếng/phút (trong bài bắt thăm được) sau đó trả lời một câu hỏi về nội dung đoạn đọc do giáo viên nêu. 2. Đọc hiểu và làm bài tập: (6 điểm) - Thời gian 20 phút BÀ TÔI Bà tôi đã ngoài sáu mươi tuổi. Mái tóc bà đã điểm bạc, luôn được búi cao gọn gàng. Mỗi khi gội đầu xong, bà thường xoã tóc để hong khô. Tôi rất thích lùa tay vào tóc bà, tìm những sợi tóc sâu. Ngày nào cũng vậy, vừa tan trường, tôi đã thấy bà đứng đợi ở cổng. Trông bà thật giản dị trong bộ bà ba và chiếc nón lá quen thuộc. Bà nở nụ cười hiền hậu, nheo đôi mắt đã có vết chân chim âu yếm nhìn tôi. Rồi hai bà cháu cùng đi về trên con đường làng quen thuộc. Bóng bà cao gầy, bóng tối nhỏ bé, thấp thoáng trong bóng lá và bóng nắng. Tối nào, bà cũng kể chuyện cho tôi nghe. Giọng bà ấm áp đưa tôi vào giấc ngủ. Trong lúc mơ màng, tôi vẫn cảm nhận được bàn tay ram ráp của bà xoa nhẹ trên lưng. Theo Thu Hà Đọc thầm bài văn trên rồi ghi lại chữ cái trước ý trả lời đúng hoặc trả lời câu hỏi: Câu 1: (0,5 điểm) Mỗi khi gội đầu xong, bà thường làm gì? A. búi cao gọn gàng B. xõa tóc để hong khô C. lùa tay vào tóc D. tìm những sợi tóc sâu Câu 2: (0,5 điểm) Mỗi ngày khi vừa tan trường, bà đứng đợi bạn nhỏ ở đâu? A. cổng trưởng B. trước hiên nhà C. đầu làng D. trước cổng nhà Câu 3: (1 điểm) Điều gì đưa bạn nhỏ vào giấc ngủ? A. Bóng bà cao gầy, bóng tối nhỏ bé, thấp thoáng trong bóng lá và bóng nắng. B. Bà nở nụ cười hiền hậu, nheo đôi mắt đã có vết chân chim âu yếm nhìn tôi
- C. Bà kể chuyện, giọng bà ấm áp D. Mái tóc bà đã điểm bạc Câu 4: (1 điểm) Nêu nội dung bài đọc? Câu 5: (1 điểm) Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ sự vật? A. Bà, mái tóc, búi cao, đường làng B. Bà, mái tóc, kể chuyện, chiếc nón lá C. Bà, búi cao, đường làng, kể chuyện D. Bà, mái tóc, chiếc nón lá, đường làng Câu 6: (1 điểm) Câu “Mái tóc bà đã điểm bạc, luôn được búi cao gọn gàng.” được viết theo theo mẫu câu nào? A. Câu nêu đặc điểm. B. Câu nêu hoạt động. C. Câu giới thiệu Câu 7: (1 điểm) Em hãy đặt một câu nêu hoạt động của bà? B. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm) 1. Viết: (4 điểm - Thời gian: 15 phút) Nghe - viết bài: “Tớ là lê - gô” đoạn: “Từ những mảnh ghép ...... những vật khác.” (Sách Tiếng Việt 2/ Tập 1 - Trang 97, 98) 3. Viết đoạn: (6 điểm - Thời gian: 35 phút) Đề bài: Viết đoạn văn từ 3 - 4 câu tả về đồ dùng học tập của em Gợi ý: - Em chọn tả đồ dùng học tập nào? - Nó có đặc điểm gì ? (về hình dạng, màu sắc, ) - Nó giúp ích gì cho em trong học tập? - Em có nhận xét, suy nghĩ gì về đồ dùng học tập đó?
- HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Môn: Tiếng Việt - Lớp 2 - Năm học 2024 – 2025 A. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm) I. Đọc thành tiếng: (4 điểm) (Học sinh đọc tốc độ khoảng từ 60- 65 tiếng / phút) Giáo viên dùng phiếu đọc, lần lượt học sinh lên bốc thăm bài và trả lời câu hỏi do GV nêu * Đọc đúng tiếng, đúng từ: 0,5 điểm. (Đọc sai từ 2 đến 4 tiếng : 0,25 điểm). * Giọng đọc bước đầu có biểu cảm, ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu các cụm từ rõ nghĩa 0,5 điểm * Tốc độ đọc đạt yêu cầu: 0,5 điểm. (Đọc quá 1 phút đến 2 phút: 0,25 điểm; đọc quá 2 phút: 0 điểm) * Trả lời đúng ý câu hỏi do GV nêu: 0,5 điểm. (Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng: 0,25 điểm; trả lời sai hoặc không trả lời được: 0 điểm). II. Đọc hiểu: (6 điểm). Câu Đáp án Điểm Câu 1 B 0,5 điểm Câu 2 A 0,5 điểm Câu 3 C 1 điểm Câu 5 D 1 điểm Câu 6 A 1 điểm Câu 4. (1 điểm) Nội dung: kể về bà và tình cảm của bà dành cho bạn nhỏ. Câu 7. (1 điểm) Bà em thường kể chuyện cổ tích cho em nghe. Lưu ý: H đặt câu chưa đúng hình thức (đầu câu chưa viết hoa; cuối câu không có dấu chấm), đúng yêu cầu bài được 0,5 điểm B. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm) 1. Viết: Nghe - viết (4 điểm) - Tốc độ đạt yêu cầu: 1,5 điểm - Chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ, cỡ chữ: 1 điểm - Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): 1 điểm (Sai 1 lỗi trừ 0,2đ; lỗi giống nhau trừ 1 lần) - Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 0,5 điểm 2. Viết đoạn (6 điểm) - Nội dung: HS viết được đoạn văn tả về một đồ dùng học tập của mình đảm bảo đúng nội dung và số câu theo đúng yêu cầu của đề bài. (4 điểm) - Kĩ năng: (2 điểm)
- + Dùng từ chính xác, câu văn có hình ảnh, diễn đạt rõ ràng, sinh động, sử dụng các từ ngữ gợi tả, biểu cảm, các biện pháp tu từ, ...1,5 điểm. + Chữ viết đẹp, đúng chính tả: 0,5 điểm. Lưu ý: + Chữ xấu, khó đọc, trình bày bẩn cẩu thả trừ 0,25 đến 1 đ. + Tùy theo mức độ sai sót về nội dung, về ý, về câu, từ, chính tả, cách diễn đạt mà trừ điểm từ 6 - 0,5 điểm. Nếu lạc đề tùy vào mức độ nội dung của cả bài mà trừ điểm cho hợp lí.
- Ma trận nội dung kiểm tra đọc hiểu và kiến thức cuối HKI Môn Tiếng Việt - Lớp 2 - Năm học: 2024 – 2025 Số câu, Mạch kiến thức, kĩ năng Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng số điểm Đọc hiểu văn bản: - Biết nêu nhận xét đơn giản một số hình ảnh trong bài đọc; Số câu 2 1 1 4 nêu đúng ý nghĩa của chi tiết, hình ảnh trong bài. - Hiểu ý chính của đoạn văn. - Biết rút ra bài học, thông tin Số điểm 1 1 1 3 đơn giản từ bài học. Kiến thức Tiếng Việt: - Nhận biết được các từ chỉ sự Số câu 1 1 1 3 vật, hoạt động, đặc điểm, tính chất. - Biết đặt câu theo các kiểu câu giới thiệu? Câu nêu hoạt Số điểm 1 1 1 3 động? Câu nêu đặc điểm? Số câu 3 2 2 7 Tổng Số điểm 2 2 2 6
- Ma trận đề kiểm tra môn Tiếng Việt cuối học kì I - Lớp 2 Năm học 2024 – 2025 Chủ đề Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng TN TL TN TL TN TL Số câu 2 1 1 4 Đọc hiểu Câu số 1, 2 3 4 văn bản Số điểm 1 1 1 3 Số câu 1 1 1 3 Kiến thức Tiếng Câu số 5 6 7 Việt Số điểm 1 1 1 3 Số câu 3 2 2 7 Tổng Số điểm 2 2 2 6

