Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Khối 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quang Trung (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Khối 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quang Trung (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_khoi_3_nam_hoc_2024.pdf
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Khối 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quang Trung (Có đáp án)
- TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG TRUNG BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 Họ và tên:.................................................... Năm học 2024 – 2025 Lớp 3........... Môn : TIẾNG VIỆT 3 – BÀI ĐỌC Thời gian làm bài: 35 phút (Không kể thời gian phát đề) Giáo viên coi: .......................................... Giáo viên chấm ................................................. ................................................................. ........................................................................... Duyệt đề Điểm Lời nhận xét của giáo viên .................................................................................................................. .................................................................................................................. .................................................................................................................. I. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm) 1. Đọc thành tiếng (4 điểm) - Giáo viên chuẩn bị các đoạn bài tập đọc ra phiếu. - Học sinh lên bắt thăm bài đọc và đọc bài đó. - Trả lời 01 câu hỏi nội dung phần bài đọc. 2. Đọc hiểu và làm bài tập (6 điểm) * Đọc bài văn sau: HAI NGƯỜI BẠN VÀ CON GẤU ột h m hai n ời bạn đan đi tron r n th họ th có một con u to đi n an qua. ột n ời i n chạ tr n n a anh ta tr o ên c n p. ời c n ại h n chạ ịp anh ta phải đ i m t với con u đan đến ần. nh ta đành n m u n n n th iả vờ chết. on u ại ần và n i vào m t anh ta nh n th anh nh chết r i nên nó bỏ đi h n àm hại anh ta. hi con u đ bỏ đi a n ời bạn trên c t t u n . nh ta hỏi bạn: - on u nói thầm vào tai bạn đ N ời ia n hiêm tran trả ời: - ó đ cho t i một ời hu ên: đ n bao iờ đ n hành cùn một n ời bỏ rơi anh tron úc hoạn nạn. ời ia u h quá in i bạn v m nh đ bỏ bạn ại chạ tr n. * Trả lời câu hỏi: Câu 1 (2 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng + Khi gặp con gấu to, hai người bạn đã có hành động như thế nào? . ả hai n ời chạ tr n h n ịp nên đành đ i m t với con u. B. ột n ời chạ nhanh nên tr o ên c n p n ời c n ại chạ h n ịp nên đành đ i m t với con u. . ột n ời tr o ên c n p n ời c n ại chạ nhanh bỏ tr n. + Người bạn không kịp chạy đã làm gì để thoát khỏi con gấu? . Gi u m nh tron nhánh c rậm rạp. B. m u n n n th iả vờ chết. . Rón rén b ớc núp vào sau b i c .
- + Vì sao người bạn núp trên cây lại cảm thấy xấu hổ với bạn của mình? . V đ h n trun thực với bạn của m nh. B. V đ bỏ rơi bạn của m nh tron úc p hoạn nạn . V đ n hi n ờ n t t của bạn. + rong câu Người kia xấu hổ quá, xin l i bạn vì mình đã bỏ bạn lại chạy tr n , có thể thay t xấu hổ bằng t nào? . H thẹn B. Chê trách . G ợn n ạo Câu 2. (1 điểm). Qua câu chuyện trên, em rút ra bài học gì cho bản thân? ....................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... Câu 3. (1 điểm) + Xác định trong câu: “ t ng ời liền ch t n nga anh ta t o lên c nấp.” - T n ữ chỉ sự vật:..................................................................................................... - T n ữ chỉ hoạt độn ............................................................................................... + Câu hi con gấu đã bỏ đi xa, người bạn trên cây t t xu ng. là câu: A. êu đ c điểm B. Nêu hoạt động C. Giới thiệu Câu 4. (1 điểm). + Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau: n m u n - iả d i- ... . + Nêu tác dụng của dấu hai chấm trong câu văn dưới đây: - ó đ cho t i một ời hu ên: đ n bao iờ đ n hành cùn một n ời bỏ rơi anh tron úc hoạn nạn. ....................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ................................................................................................................................... Câu 5. (1 điểm): Em hãy đặt câu có hình ảnh so sánh nói về một người bạn của em. Gạch chân dưới sự vật được so sánh với nhau trong câu em vừa đặt. ....................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ................................................................................................................................... .....................................................................................................................................
- TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG TRUNG BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 Họ và tên:.................................................... Năm học 2024 – 2025 Lớp 3........... Môn : TIẾNG VIỆT 3 - BÀI VIẾT Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian phát đề) Giáo viên coi: .......................................... Giáo viên chấm ................................................. ................................................................. ........................................................................... Duyệt đề Điểm Lời nhận xét của giáo viên ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ II. KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm) 1. Chính tả - Nghe viết (4 điểm) Cây gạo
- 2. Tập làm văn (6 điểm) * Đề bài: Viết một đoạn văn ngắn (từ 8 - 10 câu) nêu tình cảm, cảm xúc với một người em yêu quý. Bài làm.
- UB D QUẬ IẾ TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG TRUNG ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 MÔN TIẾNG VIỆT 3 Năm học: 2024 – 2025 CÂU – ĐÁP ÁN ĐIỂM A. KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm) I. Đọc thành tiếng (4 điểm) 1. Kiểm tra đọc thành tiếng: (3 điểm) - Đọc v a đủ nghe, rõ ràng; t c độ đọc đạt yêu cầu. 1 - Đọc đún tiếng, t ( h n đọc sai quá 5 tiếng). 1 - Ngắt nghỉ hơi đún các d u câu, các c m t rõ n hĩa. 1 2. Trả lời câu hỏi: (1 điểm) 1 - Trả ời đún c u hỏi v nội dun đoạn đọc. II. Đọc hiểu: (6 điểm) u 1: hoanh vào m i đáp án đún đ ợc 0.5 điểm: B B B 2 Câu 2: Học sinh trả ời theo ý hiểu: Qua c u chu ện iúp em hiểu cần 1 phải đ i t t với bạn iúp đỡ h n bỏ rơi bạn tron hoạn nạn .. u 3: i phần trả ời đún đ ợc 0 5 điểm 1 - T chỉ sự vật: n ời c (0 25đ) 0,25 - T chỉ hoạt độn : chạ tr n tr o ên (0 25đ) 0,25 + B (0 5 điểm) 0,5 Câu 4: + Tìm t trái n hĩa với m i t sau: i đáp án đún đ ợc 0,25 điểm 1 m u n – đứn lên iả d i – thật thà .. + Nêu đ ợc tác d ng của d u hai ch m trong câu đ ợc 0,5 điểm Câu 5: Đ t đún câu có hình ảnh so sánh nói v 1 n ời bạn của em. Gạch chân đún t chỉ sự so sánh đ ợc 1 B. KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm) 1. Chính tả: (Nghe viết) (4 điểm) - Viết đủ nội dung,t c độ đạt yêu cầu: 2 - Chữ viết rõ ràng, viết đún chữ, cỡ chữ: 1 - Viết đún ch nh tả (không mắc quá 3 l i): 1 (Toàn bài bẩn viết ch a đúng đ cao khoảng cách giữa các con chữ giữa các chữ dấu phụ dấu thanh t ừu từ 1 đến 2 điểm; viết sai 3 lỗi t ừ 1 điểm các lỗi gi ng nhau t ừ 1 lần điểm.) 2. Tập làm văn: (6 điểm) + Nôị dun : 3 điểm - HS viết đ ợc đoạn văn m các ý theo đún êu cầu nêu tron đ bài 3 + ĩ năn : 3 điểm - Điểm t i đa cho ĩ năn viết chữ, viết đún ch nh tả 1 - Điểm t i đa cho ĩ năn dùn t đ t câu 1 - Điểm t i đa cho phần sáng tạo 1 Chú ý: Toàn bài dập xóa, chữ xấu trừ 1 điểm

