Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Cộng Hiền (Có đáp án + Ma trận)

docx 7 trang vuhoai 13/08/2025 460
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Cộng Hiền (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_lop_2_nam_hoc_2024.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Cộng Hiền (Có đáp án + Ma trận)

  1. Số báo danh: ... BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Người coi Người chấm Phòng thi: Năm học 2024 – 2025 (Kí tên) ( Kí tên) Điểm: Môn Tiếng Việt Lớp 2 Bằng chữ: . (Thời gian làm bài: 40 phút) ---------------- I.ĐỌC THÀNH TIẾNG: ( 4 điểm) 1. Đọc thành tiếng : Học sinh bốc thăm các bài đọc dưới đây và đọc 1-2 đoạn trong bài kết hợp trả lời 1 câu hỏi: 1. Làm việc thật là vui. 4. Khi trang sách mở ra 2. Cô giáo lớp em. 5. Sự tích hoa tỉ muội. 3. Yêu lắm trường ơi. 6. Cánh cửa nhớ bà. II. ĐỌC HIỂU: ( 6 điểm) 1. Đọc thầm: Đàn Gà mới nở Đàn gà mới nở Bây giờ thong thả Lông vàng mát dịu Mẹ đi lên đầu Mắt đẹp sáng ngời Đàn con bé tí Ôi! Chú gà ơi! Líu ríu chạy sau. Ta yêu chú lắm! Con mẹ đẹp sao Mẹ dang đôi cánh Những hòn tơ nhỏ Con biến vào trong Chạy như lăn tròn Mẹ ngẩng đầu trông Trên sân, trên cỏ. Bọn diều, bọn quạ. Vườn trưa gió mát Bướm bay rập rờn Quanh đôi chân mẹ Một rừng chân con. (Phạm Hổ.) 2. Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu: Câu 1: (M1 - 0,5 điểm) Đàn gà con có những hình ảnh nào đẹp? A. Lông vàng mát dịu. B. Mắt đẹp sáng ngời. C. Chúng như những hòn tơ nhỏ đang lăn tròn trên sân, trên cỏ. D. Tất cả các ý trên. Câu 2: (M1 - 0,5 điểm) Gà mẹ bảo vệ con bằng cách nào? A. Đưa con về tổ. B. Dang đôi cánh cho con nấp vào trong. C. Đánh nhau với bọn diều, quạ.
  2. D. Ngẩng đầu trông rồi cùng đàn con tìm chỗ trốn. Câu 3: (M1 - 0,5 điểm) Những từ nào chỉ các con vật trong bài thơ? A. Gà, cún. B. Gà, diều, quạ, bướm. C. Gà con, gà mẹ, vịt xiêm. D. Tất cả các ý trên. Câu 4: (M2 – 1 điểm) Viết các câu thơ cho thấy nhà thơ rất yêu đàn gà mới nở. .................................................................................................................................... ............................................................................................................................ Câu 5: (M1 – 0,5 điểm) Trong các từ sau, những từ nào chỉ hoạt động của đàn gà? A. Bay, rập rờn. B. Đi, chạy, lăn tròn, dang. C. Cả A và B Câu 6: (M2- 1 điểm) Gạch chân các từ chỉ đặc điểm trong câu sau: Lông vàng mát dịu Mắt đẹp sáng ngời. Câu 7: (M3 - 1điểm) Đặt 1 câu với từ chỉ đặc điểm em vừa tìm được ở câu 6. Câu 8: (M2- 1 điểm) Viết thêm dấu phẩy vào vị trí thích hợp trong câu sau: Mai giúp mẹ quét nhà nhặt rau dọn bát đũa.
  3. Số báo danh: ... BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Người coi Người chấm Phòng thi: Năm học 2024 – 2025 (Kí tên) ( Kí tên) Điểm: Môn Tiếng Việt Lớp 2 Bằng chữ: . (Thời gian làm bài: 40 phút) ---------------- 1. Chính tả : 15 phút (4điểm) Bài viết: ..............................................................................................
  4. 2. Tập làm văn: 25 phút (6 điểm) Đề bài: Em hãy viết một đoạn văn ngắn (từ 3 câu đến 5 câu) kể về một giờ ra chơi ở trường em. Gợi ý: - Trong giờ ra chơi, em và các bạn thường chơi ở đâu? - Em và các bạn thường chơi trò chơi gì? - Em thích hoạt động nào nhất? - Em cảm thấy thế nào sau mỗi giờ ra chơi?
  5. HƯỚNG DẪN CHẤM TIẾNG VIỆT HỌC KÌ I - LỚP 2 I. Đọc: (10 điểm) 1. Đọc thành tiếng: (4 điểm) GV kết hợp kiểm tra qua các tiết ôn tập cuối học kì. - GV ghi tên các bài tập đọc, đánh số trang vào phiếu để HS bắt thăm. HS đọc xong GV nêu câu hỏi gắn với nội dung bài đọc để HS trả lời. + HS đọc vừa đủ nghe, rõ ràng, tốc độ 40- 50 tiếng/ 1 phút: 1 điểm. + Đọc đúng tiếng, từ không đọc sai quá 5 tiếng: 1 điểm. + Ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu, giữa các cụm từ: 1 điểm. + Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm. 2. Đọc hiểu : (6 điểm) Câu số 1 2 3 5 Đáp án D B B B Số điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 - Câu 4. (1 điểm) Đáp án: 2 câu thơ: Ôi! Chú gà ơi! Ta yêu chú lắm! - Câu 6. (1điểm) Từ chỉ đặc điểm: Lông vàng mát dịu Mắt đẹp sáng ngời. - Câu 7. (1 điểm): Viết câu theo yêu cầu: Câu có từ chỉ đặc điểm tìm được ở câu 6; đầu câu viết hoa, cuối câu có dấu câu.( Nếu đầu câu không viết hoa, cuối câu không có dấu câu trừ 0,1 điểm mỗi lỗi.) - Câu 8: (1 điểm) Đáp án: Mai giúp mẹ quét nhà, nhặt rau, dọn bát đũa.
  6. ( Học sinh điền đúng mỗi dấu phẩy được 0,5 điểm) II. Viết : (10đ) 1. Chính tả (4 điểm) Bài viết : Có chí thì nên Trước đây, Tuấn rất sợ môn chính tả. Nhưng rồi cả mẹ và cô giáo đều nói rằng ai cũng có thể viết đẹp nếu biết cố gắng. Vì vậy hằng ngày, Tuấn rất chăm chỉ tập viết. Lúc đầu, Tuấn viết còn chưa đẹp và nhiều lỗi. Nhưng em không nản chí. Càng ngày, Tuấn càng tiến bộ. - Bài viết sạch sẽ, rõ ràng, trình bày đúng quy định, đúng tốc độ, đúng cỡ chữ, kiểu chữ, không mắc quá 2 lỗi chính tả (4 điểm) - Trừ điểm theo từng lỗi cụ thể (chữ viết không đều; mắc cùng một lỗi nhiều lần chỉ trừ điểm một lần nếu sai 1 từ hoăc dấu thanh trừ 0.25điểm) 2. Tập làm văn (6 điểm) - HS viết được đoạn văn từ 4 - 5 câu theo đúng nội dung đề bài (3 điểm). - Kĩ năng viết chữ, viết đúng chính tả: 1 điểm. - Kĩ năng dùng từ đặt câu: 1 điểm. - Có sáng tạo: 1 điểm. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2 HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025 Nội dung Chủ đề Mạnh kiến thức Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng KT Số điểm Câu số Đọc TL Đọc TL Đọc TL Đọc TL Đọc thành HS đọc một 1 đoạn văn kết hợp Số câu ĐỌC tiếng trả lời 1 câu hỏi với nội dung đoạn 1 1 vừa đọc theo yêu cầu của giáo viên Số điểm 3 1 3 1 TN TL TN TL TN TL TN TL Đọc hiểu -Xác định được hình ảnh, nhân văn bản vật, chi tiết trong bài đọc; nêu đúng ý nghĩa của chi tiết, hình ảnh trong bài. Số câu 3 3 - Hiểu ý chính của đoạn văn. - Giải thích được chi tiết đơn giản trong bài bằng suy luận trực tiếp
  7. hoặc rút ra thông tin đơn giản từ bài đọc. - Nhận xét đơn giản một số hình ảnh, nhân vật hoặc chi tiết trong bài đọc; liên hệ chi tiết trong bài với thực tiễn để rút ra bài học đơn giản. Số điểm 1,5 1,5 Kiến thức - Nhận biết được các từ chỉ sự vật, Tiếng Việt hoạt động, đặc điểm, - Nắm vững mô hình phổ biến của câu nêu đặc điểm, hoạt động Số câu 1 3 1 1 3 -Biết sử dụng các dấu dấu chấm, dấu chấm hỏi hoặc dấu chấm than Số điểm 0,5 3 1 1 4 Tổng Số câu 4 4 1 4 5 Số điểm 2 3 4 1 2 8 Chính tả HS viết chính tả nghe đọc với Số câu 1 1 đoạn........ theo yêu cầu. VIẾT Số điểm 4 4 Tập làm HS vết được đoạn văn ngắn ( 4 - Số câu 1 1 văn 5 câu) theo yêu cầu của đề Số điểm 6 6 Tổng Số câu 4 1 4 2 4 7 Số điểm 2 4 3 4 7 5 15