Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Việt Hải (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Việt Hải (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_lop_2_nam_hoc_2024.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Việt Hải (Có đáp án + Ma trận)
- UBND HUYỆN CÁT HẢI TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HẢI MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn Tiếng Việt Lớp 2, Năm học 2024-2025 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Chủ để Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Đọc hiểu văn bản. - Đọc bài “Chữ A và Số câu 02 02 04 những người bạn”. - Hiểu nội dung bài. 1,2,3, Câu số 1,2 3,4 - Viết tiếp từ còn thiếu 4 để hoàn chỉnh câu có nội dung trong bài “Chữ A và những Số điểm 1,0 1,0 2,0 người bạn”. 2. Kiến thức Tiếng Việt. Số câu 2 1 1 2 2 - Biết nói lời cảm ơn. - Xác định câu thuộc Câu số 6,7 8 5 6,7 5,8 mẫu câu Ai là gì? - Nối từ chỉ đặc điểm. - Viết câu hỏi cho các từ Số điểm 2,0 1,0 1,0 2,0 2,0 ngữ được in đậm thuộc các mẫu câu đã học. Tổng Số câu 02 05 01 08 Số điểm 1,0 4,0 1,0 6,0
- UBND HUYỆN CÁT HẢI TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HẢI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2024 – 2025 Môn: Tiếng Việt - Lớp 2 Thời gian làm bài 25 phút I. ĐỌC HIỂU: (6 điểm) 1. Đọc thầm bài sau: Chữ A và những người bạn Tôi là chữ A. Từ lâu, tôi đã nổi tiếng. Hễ nhắc đến tên tôi, ai cũng biết. Khi vui sướng quá, người ta thường reo lên tên tôi. Khi ngạc nhiên, sửng sốt, người ta cũng gọi tên tôi. Tôi đứng đầu bảng chữ cái tiếng Việt. Trong bảng chữ cái của nhiều nước, tôi cũng được người ta trân trọng xếp ở đầu hàng. Hằng năm, cứ đến ngày khai trường, rất nhiều trẻ em làm quen với tôi trước tiên. Tôi luôn mơ ước chỉ mình tôi làm ra một cuốn sách. Nhưng rồi, tôi nhận ra rằng, nếu chỉ một mình, tôi chẳng thể nói được với ai điều gì. Một cuốn sách chỉ toàn chữ A không thể là cuốn sách mà mọi người muốn đọc. Để có cuốn sách hay, tôi còn cần nhờ đến các bạn B, C, D, Đ, E,... Chúng tôi luôn ở bên nhau và cần có nhau trên những trang sách. Các bạn nhỏ hãy gặp chúng tôi hằng ngày nhé! (Theo Trần Hoài Dương) 2. Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh tròn vào câu trả lời đúng và làm các bài tập sau: Câu 1:(0,5 điểm) Trong bảng chữ cái tiếng Việt, chữ A đứng ở vị trí nào? A. Đứng đầu B. Đứng giữa C. Đứng cuối Câu 2: (0,5 điểm) Chữ A mơ ước điều gì ? A. Được cô giáo khen. B. Tự mình làm ra một cuốn sách. C. Có thật nhiều tiền. Câu 3: (0,5 điểm) Chữ A nhận ra điều gì ? A. Một mình chữ A không thể nói được gì cả. B. Chữ A có thể tự làm một cuốn sách. C. Chữ A là chữ tuyệt vời nhất. Câu 4: (0,5 điểm) Chữ A muốn nhắn nhủ với các bạn nhỏ điều gì? A. Chăm viết chữ cái. B. Chăm đọc sách. C. Chăm xếp các chữ cái.
- Câu 5: (1 điểm) Viết tiếp lời của chữ A để cảm ơn các bạn: Nhờ có các bạn, chúng ta đã ........................................ Câu 6: (1 điểm) Câu : “Tôi là chữ A.”. Được viết theo mẫu câu nào dưới đây? A. Ai làm gì? B. Ai là gì? C. Ai thế nào? Câu 7: (1 điểm) Nối từ thích hợp vào ngôi nhà: đọc sách Từ chỉ đặc điểm nhặt rau xanh non nhỏ nhắn quét nhà tập đọc đỏ chót xinh xắn Câu 8: (1 điểm) Viết câu hỏi cho các từ ngữ được in đậm: a.Ở câu lạc bộ, chúng em chơi cầu lông, đánh cờ, học hát và múa. b. Em thường đi thăm ông bà vào những ngày nghỉ.
- UBND HUYỆN CÁT HẢI TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HẢI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2024– 2025 Môn: Tiếng Việt - Lớp 2 Thời gian làm bài 50 phút PHẦN KIỂM TRA VIẾT 1. Bài viết 1: Nghe - viết ( 4 điểm) Chuyện của thước kẻ Trong cặp sách, thước kẻ làm bạn với bút mực và bút chì. Chúng sống cùng nhau rất vui vẻ. Mỗi hình vẽ đẹp, mỗi đường kẻ thẳng tắp là niềm vui chung của cả ba. Nhưng ít lâu sau, thước kẻ nghĩ bút mực và bút chì phải nhờ đến mình mới làm được việc. Nó thấy mình giỏi quá, ngực cứ ưỡn mãi lên. 2. Bài viết 2: (6 điểm) Đề bài: Viết đoạn văn từ 4 - 5 câu kể về một người bạn ở trường em. Gợi ý: - Ở trường, em chơi thân với bạn nào ? - Hình dáng, tính nết bạn đó thế nào? - Em thích điều gì ở bạn? - Tình cảm giữa bạn ấy với em như thế nào?
- HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2024 – 2025 Môn: Tiếng Việt - Lớp 2 I. PHẦN KIỂM TRA KĨ NĂNG ĐỌC VÀ KIẾN THỨC TIẾNG VIỆT (10 điểm) 1. Đọc thành tiếng (4 điểm). - Hs đọc một đoạn văn trong các bài tập đọc đã học ở SGK lớp 2 từ tuần 10 đến tuần 18. - Hs trả lời 1 câu hỏi về nội dung bài đọc. - Cách đánh giá + Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng, tốc độ đọc đạt yêu cầu, giọng đọc có biểu cảm: 1 điểm. + Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa, đọc đúng tiếng, từ (không đọc sai quá 5 tiếng): 1 điểm. + Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm 2. Kiểm tra đọc hiểu và kiến thức Tiếng Việt: 6 điểm Câu 1: (0,5 điểm) Trong bảng chữ cái tiếng Việt, chữ A đứng ở vị trí nào? A. Đứng đầu Câu 2: (0,5 điểm) Chữ A mơ ước điều gì ? B. Tự mình làm ra một cuốn sách. Câu 3: (0,5 điểm) Chữ A nhận ra điều gì ? A. Một mình chữ A không thể nói được gì cả. Câu 4: (0,5 điểm) Chữ A muốn nhắn nhủ với các bạn nhỏ điều gì? B. Chăm đọc sách. Câu 5: (1 điểm) Viết tiếp lời của chữ A để cảm ơn các bạn: Nhờ có các bạn, chúng ta đã làm nên những cuốn sách hay. Cảm ơn các bạn nhé! Câu 6: (1 điểm) Câu : “Tôi là chữ A.”. Được viết theo mẫu câu nào dưới đây? B. Ai là gì? Câu 7: (1 điểm) Nối từ thích hợp vào ngôi nhà: Mỗi từ đúng đạt 0,25 đ đọc sách Từ chỉ đặc điểm nhặt rau xanh non nhỏ nhắn quét nhà tập đọc
- đỏ chót xinh xắn Câu 8: (1 điểm) Viết câu hỏi cho các từ ngữ in đậm: a.Ở câu lạc bộ, chúng em làm gì? b. Ai thường đi thăm ông bà vào những ngày nghỉ? - Mỗi ý đúng được 0,5 điểm - Thiếu dấu chấm hỏi trừ 0,25 điểm - Chữ đầu câu không viết hoa trừ 0,25 điểm II. PHẦN KIỂM TRA VIẾT (10 điểm) 1. Kiểm tra viết chính tả (4 điểm). - Tốc độ đạt yêu cầu: 1 điểm - Chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ, cỡ chữ: 1 điểm - Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): 1 điểm - Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 1 điểm 2. Kiểm tra viết đoạn, bài: (6 điểm) Nội dung Mức đánh giá 1 điểm điểm0.5 0 điểm Nội dung mở Giới thiệu được về một điểm Không làm hoặc đoạn (Câu 1) người bạn chơi thân với viết sai yêu cầu. (Tối đa: 1điểm) em ở trường. Kể được đặc điểm về Kể được đặc điểm hình dáng của bạn đó. về hình dáng của Không kể được đủ Câu 2 Nội dung Câu văn đủ ý, rõ ý. bạn đó, câu văn ý. thân bài chưa đủ ý, rõ ý. (Tối đa: 2 Viết được tính nết của Kể được tính nết điểm) Câu bạn đó. Câu văn đủ ý, của bạn đó. Câu Không kể được đủ 3, 4 rõ ý. văn chưa rõ ý. ý. Nêu được tình cảm của Chưa nêu được Nội dung kết em đối với bạn đó. được tình cảm của bài (Tối đa: Câu 5 em đối với bạn đó. 1 điểm) Kĩ năng Biết dùng từ phù hợp Dùng một số từ sai dùng từ với người bạn thân mà ngữ cảnh. Kĩ năng viết em kể Viết sai ngữ pháp câu (Tối Câu văn diễn đạt rõ ý. nhiều câu. đa: 1 điểm) Biết viết thành đoạn Kĩ năng viết văn đủ 4 - 5 câu. Các đoạn Chính câu có liên kết. Ý lộn xộn. tả (Tối đa: Viết đúng chính tả. Hơn 5 lỗi. 1 điểm) Không sai quá 5 lỗi chính tả

