Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Khối 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Bạch Đằng (Có đáp án)

doc 4 trang vuhoai 18/08/2025 20
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Khối 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Bạch Đằng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_khoi_2_nam_hoc_2024_2025.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Khối 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Bạch Đằng (Có đáp án)

  1. UBNĐ HUYỆN TIÊN LÃNG KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI PHÁCH TRƯỜNG TIỂU HỌC BẠCH ĐẰNG HỌC KÌ I Họ và tên................................................. Năm học: 2024- 2025 Môn: TOÁN 2 Lớp: 2.......SBD : .................................... (Thời gian: 40 phút) Giám thị 1: Giám thị 2: .. Điểm Nhận xét của giáo viên Giám khảo PHÁCH .. .. I- PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm): Em hãy chọn và khoanh tròn chữ cái A, B, C, D trước kết quả đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây: Câu 1. (0,5 điểm-M1) Số 65 đọc là: A. Sáu lăm B. Sáu mươi lăm C. Sáu mươi năm D. sáu chín Câu 2. (0,5 điểm-M1) Số liền sau của số 79 là: ......... Câu 3: (0,5 điểm-M2) Thứ 3 tuần này là ngày 7 tháng 01. Thứ 5 tuần sau là ngày ...... tháng 01. Câu 4: (0,5 điểm-M1) Chuông reo vào học lúc 7 giờ, bạn Mai đến lớp lúc 8 giờ. Hỏi bạn Mai đến muộn số phút là: A. 60 phút B. 50 phút C. 30 phút D. 20 phút Câu 5: (0,5 điểm-M2) Mẹ vắt được 67 lít sữa bò, chị vắt được 33 lít sữa bò. Hỏi mẹ và chị vắt được bao nhiêu lít sữa bò? A. 34 lít B. 100 lít C. 44 lít D. 90 lít Câu 6: (0,5 điểm-M2) Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ? A. 1 giờ B. 6 giờ C.12 giờ D. Không xác Câu 7: (0,5 điểm-M1) Có phép tính 64 – 18 = .. Số điền chỗ chấm là: Ạ. 56 B. 64 C. 82 D. 46
  2. Câu 8: (0,5 điểm-M2) Hình vễ bên có: A. 3 tam giác, 2 tứ giác B. 4 tam giác, 3 tứ giác C. 4 tam giác, 2 tứ giác D. 4 tam giác, 4 tứ giác II- PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm): Câu 9. (2 điểm) Đặt tính rồi tính- M1 57 + 28 86 +13 86 – 17 96 – 75 . .. .. ................ . .. .. ................. . ... .. . ........... Câu 10. (1 điểm-M3) Điền số thích hợp vào ô trống + 25 = 45 36 + = 64 48 - = 12 - 28 = 46 Câu 11. (2 điểm-M2) Nhà chú Ba nuôi 50 con gà. Nhà cô Tư nuôi 17 con gà. Hỏi hai nhà nuôi tất cả bao nhiêu con gà ? .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... Câu 12( 1 điểm-M3). Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số với số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau? .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... .................................................................................................................................... ....................................................................................................................................
  3. UBND HUYỆN TIÊN LÃNG TRƯỜNG TIỂU HỌC BẠCH ĐẰNG ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN 2- CUỐI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC: 2024-2025 I. TRẮC NGHIỆM: ( 4 ĐIỂM ) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B 80 16 A D C D C Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 II. TỰ LUẬN ( 6 ĐIỂM) Câu Đáp án Điểm Mỗi phép tính đúng được 0,5 đ, đặt tính đúng 0,25đ, tính 9 2đ đúng 0,25đ Mỗi phép tính đúng được 0,25 đ 10 1đ 20 + 25 = 45 , 36 + 28 = 64, 4 8- 36 = 12, 74 – 28 = 46 Bài giải Cả hai nhà nuôi tất cả số con gà là: 0,5đ 11 2đ 50 + 17 = 67 ( con) 1 đ Đáp số: 67 con gà 0,5đ Só tròn chục lớn nhất có 2 chữ số là: 90 0,2 đ Số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau là: 11 0,2đ 12 1đ Hiệu là: 90 – 11 = 79 0,5đ Đáp số: 79 0,1 đ