Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Khối 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Minh Đức (Có đáp án)

docx 3 trang vuhoai 19/08/2025 20
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Khối 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Minh Đức (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_khoi_2_nam_hoc_2024_2025.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Khối 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Minh Đức (Có đáp án)

  1. TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH ĐỨC ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - Họ và tên : . Môn : Toán - Lớp 2 - Lớp: . - SBD: - Phòng số: Năm học 2024 - 2025 ( Thời gian làm bài 40 phút) Số phách - Giám thị số 1: - Giám thị số 2: Điểm Nhận xét Số phách .. ....... . .. .............................. .. ... I. Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng Câu 1: Kết quả phép tính: 12 - 7 = ..... A . 6 B. 5 C. 7 D. 8 Câu 2: 14 giờ hay còn gọi là mấy giờ chiều? A . 2 giờ chiều B.1 giờ chiều C. 4 giờ chiều D. 5 giờ chiều Câu 3: Số lớn nhất trong các số: 56, 27, 87, 39 là: A. 56 B. 27 C. 87 D. 39 Câu 4: 35 kg + 19kg = ...... Số cần điền vào ô trống là: A. 54 kg B. 50 kg C. 63kg D. 35 Câu 5: Số liền sau số nhỏ nhất có hai chữ số là: A. 8 B. 10 C. 11 D. 9 Câu 6: Ngày 17 tháng 4 là ngày thứ Sáu. Hỏi thứ Sáu tuần trước là ngày nào của tháng 4 A. 7 tháng 4 B. 21 tháng 4 C. 24. tháng 4 D. 10 tháng 4 Câu 7: Lan hái được 18 quả cam, Nga hái được 2 chục quả cam. Cả hai bạn hái được là: A. 20 quả cam B. 38 quả cam C. 30 quả cam D.36 Câu 8: Hình bên có số hình tứ giác là: A. 8 hình tứ giác. B. 4 hình tứ giác. C. 6 hình tứ giác. D. 9 hình tứ giác II.Phần tự luận: (6 điểm) Bài 1(0,75 điểm): Số? + 8 - 9 63 a)56 b) c) + 7 75 777 777 551 5
  2. Bài 2 (0,75 điểm): >, <, = 67 + 6 18 + 32 65 - 47 ..9 + 55 45 + 9 .. 88 - 34 Bài 3. Đặt tính rồi tính (1 điểm). 54 - 48 35 + 39 57 + 24 90 - 15 Bài 4:Tính(1,5 điểm). a) 65 + 16 – 34 b) 74 – 35 + 25 Bài 5:(1,5 điểm) Một cửa hàng có 75 chiếc xe đạp, sau khi bán thì còn lại 46 chiếc xe đạp. Hỏi cửa hàng đã bán bao nhiêu chiếc xe đạp? Bài 6: (0,5 điểm). Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số với số bé nhất có hai chữ số giống nhau? ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................
  3. HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN HỌC KÌ I - LỚP 2 I.Trắc nghiệm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 B A C A C D B D II. Tự luận Bài 1: a. 64 b.54 c. 82 Bài 2: 67 + 6 > 18 + 32 65 – 47 < 9 + 55 45 + 9 = 88 – 34 Bài 3: 6 74 81 75 Bài 4: a. 65 + 16 - 34 = 81 - 34 c. 74 – 35 + 25 = 39 + 25 = 47 = 64 Bài 5: Bài giải Cửa hàng đã bán số chiếc xe đạp là: 75 - 46 = 39( chiếc) Đáp số: 29 chiếc xe đạp. Bài 6: Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: 90 Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là: 11 Hiệu của hai số đó là: 90 - 11= 79 Đáp số: 79