Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đoàn Lập (Có đáp án + Ma trận)

doc 6 trang vuhoai 19/08/2025 20
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đoàn Lập (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_1_nam_hoc_2024_2025_t.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đoàn Lập (Có đáp án + Ma trận)

  1. MẠCH KIẾN THỨC TOÁN HỌC KÌ 1 LỚP 1 NĂM HỌC 2024 - 2025 Tên nội Các mức độ nhận thức Ghi dung các chú mạch kiến thức Mức 1 Mức 2 Mức 3 ( nhận biết) ( kết nối) ( Vận dụng) 1. Số học Nhận biết được ý nghĩa - Thực hiện cộng các - Viết và thực và các của phép cộng, phép số trong phạm vi 10 hiện phép tính phép tính trừ. có từ 2 dấu phép tính. cộng trừ thông qua tình huống -Nhận biết, đọc viết - Thực hiện tìm , điền thực tiễn. các số trong phạm vi từ được một thành phần 0 đến 10. chưa biết trong các - Vận dụng phép tính cộng, trừ phép tính trong - Biết làm tính cộng, trong phạm vi 10. phạm vi 10 để trừ, tính nhẩm các giải quyết các phép tính trong phạm -Thực hiện các phép bài tập liên vi 10. tính kết hợp với so quan, các vấn sánh số. -Biết so sánh số trong đề mới. phạm vi 10. - Viết và thực hiện phép tính cộng trừ - Thực hiện cộng trừ thông qua tranh ảnh, các số có một chữ số hình vẽ trong phạm vi 10, cộng trừ với số 0. 2. Hình - Nhận biết hình - Tìm được các vật - Đếm được học và đo vuông, tròn, tam giác , trong thực tế có dạng số hình vuông, lường chữ nhật, khối lập hình vuông , hình tròn, hình tròn , hình phương, khối hộp chữ hình tam giác, khối tam giác, khối nhật, vị trí định hướng hình lập phương, khối hình lập trong không gian. hộp chữ nhật. phương, khối hình chữ nhật - Tô màu để phân biệt trong khối hình từng loại hình. tổng hợp đa dạng.
  2. MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 1 NĂM HỌC 2024 - 2025 TT Chủ đề Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng điểm TN TL TN TL TN TL 1 Số học Số 7 1 4 1 1 và các câu 8.5 điểm phép Số 3,5 0,5 3,5 0,5 0,5 tính điểm 2 Hình Số 1 1 học và câu 1.5 điểm đo Số 1 lường điểm 0.5 Tổng số câu Tổng số điểm 4(40%) 4 ( 40%) 2 (20%) 10 điểm
  3. TỔNG SỐ ĐIỂM, TỔNG SỐ CÂU HỎI CHO MỖI CỘT MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 1 NĂM HỌC 2024 - 2025 T Chủ đề Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng T điểm TN TL TN TL TN TL TN TL 1 Số học Số 7 1 4 1 1 9 5 và các câu phép tính Câu 1,2,4 9 1,2,3 10 6 số ,5,6, ,4 7,8 2 Hình Số 1 1 1 1 học và câu đo lường Câu 3 5 số Tổng số câu 8 1 4 1 2 10 6 5 5 10 Tổng số điểm 4(40%) 4 ( 40%) 2 (20%)
  4. PGD&ĐT HUYỆN TIÊN LÃNG BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ I PHÁCH TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐOÀN LẬP Năm học: 2024- 2025 Môn : Toán lớp 1 Họ & tên:..................................................... (Thời gian làm bài 40 phút ) Lớp 1. SBD: Phòng thi: . Điểm Nhận xét của giáo viên Chữ ký GV ............................................................................................... ............................................................................................... ................................................................................................... PHÁCH I. Trắc nghiệm (5 điểm): Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1 (0,5 điểm - mức 1). Số lớn nhất là: A. 5 B. 8 C. 6 D. 7 Câu 2 (0,5 điểm - mức 1). Cho phép tính 4 + ....... = 6. Số cần điền chỗ chấm là: A. 7 B. 4 C. 2 D. 6 Câu 3 (0,5 điểm - mức 1). Những hình nào là khối hộp chữ nhật? A B C D Câu 4 (0,5 điểm - mức 1). Dấu điền vào chỗ chấm của: 5 + 2 7 là: A. > B. < C. = D. + Câu 5 (0,5 điểm - mức 1). Số nào liền sau số 7 ? A. 7 B. 6 C. 9 D. 8 Câu 6 (0,5 điểm - mức 1). Cho phép tính ....... + 3 = 8. Số cần điền là: A. 7 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 7 (0,5 điểm - mức 1). Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 4, 5, 6 , , 8, 9 A. 6 B. 6 C. 1 D. 7 Câu 8 (0,5 điểm - mức 1). Số nào được đọc là “chín” ? A. 3 B. 9 C. 6 D. 3 Câu 9. (0,5 điểm - mức 2). 7 là kết quả của phép tính nào? A. 2 + 4 - 0 B. 3 + 5 C. 8 - 3 +2 D. 2 + 3 Câu 10. (0,5 điểm-mức 3). Cộng số bé nhất với số lớn nhất có 1 chữ số sẽ được kết quả là: A. 0 B. 9 C. 1 D. 10
  5. II. Tự luận (5 điểm): 1.( 2 điểm -Mức 2). Tính: 5 - 3 – 1 = ..... 2 + 3 + 1 = ..... 7 – 5 – 1 = .... 2 + 1 + 2 = ...... 6 - 4 + 1 = .... 0 + 5 - 2 = ..... 3 + 4 – 4 = ... 5 + 0 – 4 = .... 2. (0,5 điểm - mức 2). Điền số vào chỗ chấm? ........ = 5 - 3 + 2 3. (0,5 điểm - mức 2). Cho các dãy số sau: 1,3,7,10 7,1,3,10 10,1,3,7 3,1,7,10 Viết lại dãy số đã được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: ....................................................................................................................................... 4. (0,5 điểm - mức 2) >, < , = 9 – 2 . 5 + 3 6 + 2 . 6 - 2 5. (1 điểm-mức 3). Nối hình với số sao cho phù hợp 3 4 6 5 6.(0,5điểm- Mức 3). Quan sát hình dưới, hãy điền số vào các ô trống 5 3 2 2 1 1 0
  6. ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM TOÁN LỚP 1 CUỐI HKI Năm học 2024-2025 I. TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) . Đúng mỗi câu được 0,5 điểm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 C B,C C D C D B C B B II. TỰ LUẬN ( 5 điểm) Bài 1 ( 2 điểm) Mỗi cột phép tính đúng 0,25 điểm Bài 2 ( 0,5 điểm) Điền đúng số vào chỗ chấm được 0,5 điểm Viết đúng dãy sô được 0,5 điểm Bài 3 (0,5 điểm) Điền đúng dấu mỗi phép tính được 0,25 điểm Bài 4 (0,5 điểm) Bài 5 (1 điểm) Nối đúng hình với sô (dựa vào đặc điểm số cạnh mỗi hình) được 0,25 điểm Bài 6 (0,5 điểm) Điền đúng sô vào mỗi ô trống, đúng cả 3 ô trống được được 0,5 điểm (nếu sai ô dưới, đúng ô trên – không cho điểm) (Nếu bài bẩn, dập xóa nhiều trừ điểm trình bày từ 0,5 đến 1 điểm)