Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Xuân Đám (Có đáp án + Ma trận)

doc 4 trang vuhoai 14/08/2025 80
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Xuân Đám (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2024_2025_t.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Xuân Đám (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND HUYỆN CÁT HẢI MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH&THCS XUÂN ĐÁM Năm học 2024 - 2025 Môn Toán - Lớp 2 Nội dung Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng và số kiểm tra điểm TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Số học Số câu 1 1 2 1 3 3 - Biết viết, so Câu số 1 4 5,7 10 sánh các số trong phạm vi 100. - Cộng, trừ Số điểm 1,0 1,0 3,0 1,0 2,5 4,0 không nhớ và có nhớ trong phạm vi 100. 2. Đại lượng và Số câu 1 1 1 giải bài tóan liên quan đến Câu số 8,9 đại lượng - Thực hiện phép tính với Số điểm 3,0 0,5 2,0 đơn vị đo độ dài, khối lượng. 3. Yếu tố hình Số câu 1 1 2 học - Nhận biết Câu số 2,3 6 được hình tứ giác. Số điểm 1,0 0,5 1,0 Số câu 3 2 3 1 1 6 4 Tổng Số điểm 2,0 1,5 5,0 0,5 1,0 4,0 6,0 UBND HUYỆN CÁT HẢI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH&THCS XUÂN ĐÁM Năm học 2024 - 2025
  2. MÔN TOÁN LỚP 2 (Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Câu 1: (M1- 0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng a. Kết quả của phép tính: 42 + 34 = ...... A. 58 B. 74 C. 75 D. 76 b. Hiệu của 96 và 35 là: A. 43 B. 60 C. 61 D.62 Câu 2: (M1-0,5 điểm) Độ dài của đường gấp khúc MNPQ là? A. 9cm B. 10cm C. 6cm D. 8cm Câu 3: (M1-0,5 điểm) Hình dưới đây có? a, Có hình tam giác? A. 2 B. 3 C. 4 D.5 b, Có ... hình tứ giác? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 4: (M2- 1,0 điểm) a. Số liền trước của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số là: A. 99 B. 98 C. 89 D. 90 b. Dãy số được viết theo thứ tự giảm dần là: A. 20; 11; 58; 66; 85; 92 C. 11; 20; 85; 66; 58; 92 B. 92; 85; 66; 58; 20; 11 D. 11; 20; 58; 66; 85; 92 Câu 5: (M2- 1,0 điểm) a) Kết quả của phép tính nào bé hơn 45? A. 34 + 37 B. 83 - 38 C. 72 - 47 D. 38 + 28 b) Số thích hợp điền vào ô trống: ☐ – 35 = 65 là? A. 90 B. 35 C. 100 D. 30 Câu 6: (M2-0,5 điểm) Điền dấu (> , < , =) vào chỗ chấm? a) 22 + 38 38 + 22 b) 65 + 9 56 + 9 II. PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm) Câu 7 (M1- 2,0 điểm): Đặt tính rồi tính?
  3. a) 29 + 27 b) 59 + 31 c) 63 - 28 d) 90 - 43 ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ Câu 8 (M2- 1,0 điểm) Tính? a. 28kg + 35kg – 12kg = ... ............................................................................................................................... b. 58 dm - 8 dm + 23cm = .. . ......................................................................................................................................... Câu 9: (M2- 2,0 điểm) Năm nay ông 72 tuổi, ông nhiều hơn bố 35 tuổi. Hỏi năm nay bố bao nhiêu tuổi? Bài giải Câu 10: (M3- 1,0 điểm) Tìm tổng và hiệu của số liền sau và số liền trước số 18? a) Tổng của số liền sau và số liền trước số 18: ............................................................. b). Hiệu của số liền sau và số liền trước số 18: ............................................................ UBND HUYỆN CÁT HẢI TRƯỜNG TH&THCS XUÂN ĐÁM
  4. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I Lớp 2, năm học 2024-2025 Câu 1: (M1- 1 điểm) Khoanh vào mỗi ý đúng được 0,5 điểm a. D. 76 b. C. 17 Câu 2: (M1-0,5 điểm) Khoanh vào ý đúng được 0,5 điểm : A Câu 3: (M1-0,5 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm : a- A; b- D Câu 4: (M2- 1 điểm) Khoanh vào mỗi ý đúng được 0,5 điểm a. C. 89; b. B. 92; 85; 66; 58; 20; 11 Câu 5: (M2- 0,5 điểm) Khoanh vào ý đúng được 0,25 điểm : a- C; b- C Câu 6: (M2-0,5 điểm) Khoanh vào ý đúng được 0,5 đ. a. =; b > II. PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm) Câu 7 (M1- 2 điểm): Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm 29 59 63 90 + + - - 27 31 28 43 56 90 35 47 Câu 8 (M2- 1 điểm): Mỗi phần đúng được 0,5 điểm a, 51 kg b, 73 dm Câu 9: (M2- 2 điểm) Số tuổi của bố năm nay là: (0,5 điểm) 72 - 35 = 37 (tuổi) (1 điểm) Đáp số: 37 tuổi (0,5 điểm) Câu 10: (M3- 1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm a) Tổng của số liền sau và số liền trước số 18: 17 + 19 = 36 b). Hiệu của số liền sau và số liền trước số 18: 19 - 17 - 2