Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học An Hồng (Có đáp án + Ma trận)

doc 6 trang vuhoai 14/08/2025 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học An Hồng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2024_2025_t.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học An Hồng (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND QUẬN HỒNG BÀNG KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024-2025 TRƯỜNG TIỂU HỌC AN HỒNG Môn: TOÁN - Lớp 2 (Đề thi gồm có 2 trang) ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ và tên học sinh : .........Lớp ........SBD . Số phách ....  ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ Điểm Giám khảo Số phách ( Kí và ghi rõ họ tên) I. Phần trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng. Câu 1. (1 điểm) a. Số lớn nhất có hai chữ số là: A. 100 B. 90 C. 99 b. Số liền trước của 90 là: A. 89 B. 91 C. 100 Câu 2. (1 điểm) a. Kết quả của phép tính: 40 + 50 - 5 = ? A. 90 B. 85 C.45 b. Hiệu của 52 và 8 là = ? A. 44 B. 60 50 Câu 3. (0,5 điểm) 1 ngày = ..........giờ A. 1 B. 7 C. 24 Câu 4. (1 điểm) Cho đường gấp khúc MNPQR như hình vẽ. Độ dài đường gấp khúc MNPQR là: A. 4cm B. 8cm C. 12cm Câu 5. (0,5 điểm) Hình vẽ bên có số đoạn thẳng là: A.8 B. 7 C. 6
  2. II. Phần tự luận (6 điểm) Câu 6. (0,5 điểm) Hãy vẽ thêm kim giờ (kim giờ vẽ ngắn hơn kim phút) để đồng hồ chỉ Câu 7. (2 điểm) Tính. 18 - 9 + 5 = ................................. 19 + 6 - 8 = .............................. =................................ =................................ Câu 8. Tính: (1 điểm) Con lợn nặng bao nhiêu kg ? (như hình) Đúng ghi Đ, sai ghi S. A. 5 kg B. 28 kg C. 33 kg Câu 9. (2 điểm) Trong vườn nhà Mai có 63 cây táo, số cây ổi ít hơn số cây táo là 15 cây. Hỏi Trong vườn nhà Mai có bao nhiêu cây ổi ? Bài giải ....................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... Câu 10. (0,5 điểm) Viết vào chỗ chấm: - Một phép cộng có tổng bằng một số hạng:................................................................. - Một phép trừ có số bị trừ bằng hiệu:..........................................................................
  3. UBND QUẬN HỒNG BÀNG TRƯỜNG TIỂU HỌC AN HỒNG ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025 MÔN: TOÁN – LỚP 2 I. Phần trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng. Câu 1. (1 điểm) - Mỗi ý đúng 0,5 điểm a. C. b. A Câu 2. (1 điểm) - Mỗi ý đúng 0,5 điểm a. B b. A Câu 3. (0,5 điểm) C Câu 4. (1 điểm) C Câu 5. (0,5 điểm) A II. Phần tự luận (6 điểm) Câu 6. (0,5 điểm) Hãy vẽ thêm kim giờ (kim giờ vẽ ngắn hơn kim phút) để đồng hồ chỉ Câu 7. (2 điểm) Mỗi phép tính đúng 1 điểm (Mỗi ý đúng được 0,5 điểm) 18 - 9 + 5 = 9 + 5 19 + 6 - 8 = 25 - 8 = 14 = 17 Câu 8. Tính: (1 điểm) Mỗi ý đúng 1/3 điểm A. 5 kg S B. 28 kg S C. 33 kg Đ
  4. Câu 9. (2 điểm) Trong vườn nhà Mai có 63 cây táo, số cây ổi ít hơn số cây táo là 15 cây. Hỏi Trong vườn nhà Mai có bao nhiêu cây ổi ? Bài giải Vườn nhà Mai có số cây ổi là: (0,5 điểm) 63 – 15 = 48 (cây ) (1 điểm) Đáp số: 48 cây ổi (0,5 điểm) Câu 10. (0,5 điểm) Viết vào chỗ chấm: ví dụ (Mỗi ý đúng 0,25 điểm) - Một phép cộng có tổng bằng một số hạng: 10 + 0 = 10 - Một phép trừ có số bị trừ bằng hiệu: 10 – 0 = 10
  5. UBND QUẬN HỒNG BÀNG TRƯỜNG TIỂU HỌC AN HỒNG BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 2 – CUỐI KÌ I Năm học 2024 – 2025 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mạch kiến thức Tổng TN TL TN TL TN TL Số câu 2 1 1 1 5 1. Số học Câu số 1,2 7 9 10 1,2,7,9,10 Số điểm 2 2 2 0,5 6,5 Số câu 1 1 1 3 2. Các đơn vị đo: Đại lượng và đo Câu số 3 6 8 3,6,8 đại lượng thời gian. Số điểm 0,5 0,5 1 2 Số câu 1 1 2 3. Hình học: Câu số 4 5 4,5 Yếu tố hình học và giải toán có lời văn. Số điểm 1 0,5 1,5 Tổng số câu 5 2 3 10 Tổng số điểm 5 điểm 3 điểm 2 điểm 10 điểm Người duyệt đề Người ra đề