Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Cấp Tiến (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Cấp Tiến (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2024_2025_t.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Cấp Tiến (Có đáp án + Ma trận)
- TRƯỜNG TIỂU HỌC CẤP TIẾN KIỂM TRA CUỐI HKI Số phách Họ tên: ................................................... Năm học: 2024 - 2025 Lớp: 2........ SBD: .............. Phòng: Môn: Toán lớp 2 (Thời gian làm bài 40 phút) Giám thị số 1: Giám thị số 2: Điểm Nhận xét của giáo viên Số phách I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: (0,5 đ-M1) a) Số liền sau của số 79 là: A. 78 B. 80 C. 81 D. 70 Câu 2: (0,5 đ-M1) Trong phép tính 75 – 40 = 35, thì 35 được gọi là: A. Hiệu B. Số bị trừ C. Số trừ D. Tổng Câu 3: (0,5đ-M1): Hiệu của 55 và 17 là: A. 66 B. 75 C. 38 D. 55 Câu 4: (0,5đ-M1): Kết quả của phép tính 75 + 16 – 34 = là: A. 55 B. 67 C. 56 D. 57 Câu 5: (0,5đ-M1) 15 giờ hay còn gọi là mấy giờ chiều? A. 5 giờ chiều B. 3 giờ chiều C. 4 giờ chiều D. 2 giờ chiều Câu 6: (0,5đ-M1) Ngày 21 tháng 11 của tuần này là ngày thứ Năm. Hỏi thứ Năm tuần sau là ngày nào của tháng 11? A. Ngày 28 B. Ngày 23 C . Ngày 29 D. Ngày 26 Câu 7: (0,5đ - M2) Hình bên có mấy hình tứ giác? A. 5 hình B. 4 hình C. 3 hình D. 2 hình Câu 8: (0,5đ-M2) Nam có 25 nhãn vở. Mai có nhiều hơn Nam 7 nhãn vở. Như vậy, Mai có số nhãn vở là: A. 5 nhãn vở. B. 7 nhãn vở. C. 12 nhãn vở. D. 32 nhãn vở II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
- Câu 9: (M1-2đ) Đặt tính rồi tính: 52 + 18 58 + 37 73 – 38 68 – 9 ....................... ....................... ....................... ....................... ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... Câu 10: (M2 – 2đ) Một cửa hàng buổi sáng bán được 57 kg ngô. Buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 18 kg ngô. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu ki- lô-gam ngô? Bài giải .. .. .. .. .. .. Câu 11: (M3-2đ): a) (1đ) Số ? 41 – 17 < . < 19 + 7 37 + 45 = 59 + ....... b) (1đ) Tính hiệu của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số với số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau. .. .. .. .. .. ..
- UBND HUYỆN TIÊN LÃNG TRƯỜNG TIỂU HỌC CẤP TIẾN HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 2 Năm học 2024- 2025 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đ/A B A C D B A C D Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 9 (2 điểm). Đặt tính rồi tính: Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm (trong đó đặt tính đúng được 0,2 điểm; tính đúng được 0,3 điểm) Câu 10 (2 điểm): Bài giải: Buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam ngô là: 0,5 điểm 57 - 18 = 39 (kg) 1 điểm Đáp số: 39 kg 0,5 điểm * Lưu ý: HS có thể chọn câu lới giải ngắn gọn mà đúng yêu cầu vẫn cho điểm tối đa. Bài 11 (2 điểm) a) 1 điểm, điền đúng mỗi số được 0,5 điểm b) 1 điểm Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: 90 0,25 điểm Số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau là: 11 0,25 điểm Hiệu của hai số đó là: 0,25 điểm 90 - 11 = 79 0,25 điểm
- UBND HUYỆN TIÊN LÃNG TRƯỜNG TIỂU HỌC CẤP TIẾN BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHKI MÔN TOÁN 2 Năm học 2024-2025 Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến thức số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Số học: Thực hiện phép tính Số câu 4 1 1 4 2 cộng, trừ (có nhớ) trong phạm vi 1,2, 100. Câu số 9 11 - Giải bài toán bằng một phép 3,4 tính cộng hoặc trừ: Bài toán về hơn kém nhau một số đơn vị; Bài toán về thêm, bớt một số đơn vị; Số điểm 2 1 2 2 4 Bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị. 2. Đo lường: Số câu 2 2 - Ngày – giờ, giờ - phút, ngày - Câu số 5,6 tháng Số điểm 1 1 Số câu 1 1 3. Yếu tố hình học: Nhận dạng Câu số 7 hình tứ giác,... Số điểm 0,5 0,5 Số câu 1 1 1 1 4. Giải toán: Các bài toán về đơn về nhiều hơn, ít hơn. Câu số 8 10 Số điểm 0,5 2 0,5 2 Số câu 6 1 2 2 1 8 3 Tổng Số điểm 3 1 1 3 2 4 6 Tỉ lệ 40% 40% 20%

